Gói thầu: Gói thầu thi công và lắp đặt trạm biến áp 50kVA-22 0.4kV cấp điện tại Chi cục Hải quan Vân Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công và lắp đặt trạm biến áp 50kVA-22 0.4kV cấp điện tại Chi cục Hải quan Vân Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715743 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:05:00 đến ngày 2021-07-19 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp ba pha 50kVA_ 22/0,4kV | 50kVA 22/0,4kV | 1 | máy | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Chống sét van 21kA | LA-21KA | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Xà lắp FCO tại trạm | XFCO-03 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Xà đỡ dây tại trạm | XĐD-03 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Xà đỡ máy biến áp | XMBA-50 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Tiếp địa trạm | TĐT-01 | 1 | Vị trí | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Tủ điện hạ áp (Aptomat 75A và thanh cái) | TĐ-03 | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV | FCO 24KV-100A | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Dây chảy | 6K | 3 | Sợi | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Sứ đứng 24kV- Polymer | 24kV-Polymer | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Cáp đồng bọc XLPE M35 12,7/22kV | CXV-35mm2 | 18 | mét | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Dây đồng M35 | M35 | 20 | mét | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Dây đồng mềm 35mm2 | 35mm2 | 5 | mét | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Lem đồng L2/0 | 2/0 | 8 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cáp đồng bọc hạ áp CVV-35mm2 | CVV-50mm2 | 32 | mét | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Đầu cốt ép đồng 01 lỗ cở 50mm2 | 50mm2 | 28 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Kẹp răng trung thế 3 boulon 25-70 | KR-25-95 | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Ông nhựa xoắn ELP 130/100 SANTO | 130/100 | 10 | mét | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | 3 | mét | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đai thép | 10 | mét | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khóa đai thép | 6 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng cấm vào | BCV | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Bảng tên trạm | BTT | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cáp nhôm văn xoắn LV-ABC 4x70 | LV-ABC 4x70 | 80 | mét | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Khóa néo ABC 4x70 | ABC 4x70 | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Kẹp răng cỡ 25-95 | KR-25-95 | 8 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Đầu cosse ép đồng nhôm cỡ 70 | Cỡ 70mm2 | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Khóa đai thép | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây dai | 8 | mét | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536895E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.07379E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:
+ Tương tự về bản chất: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp có công suất 50kVA-22/0.kV trở lên.
+ Tương tự về độ phức tạp: Không
- Tương tự về quy mô công việc: có 01 công trình cung cấp và lắp đặt trạm biến áp có công suất 50kVA-22/0.kV trở lên có giá trị bằng hoặc lớn hơn 165.055.100 đồng
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.055.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
330.110.200 đồng.
- Loại công trình: Công nghiệp
- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.055.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
330.110.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên. + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị ít nhất 18 tháng trở lên. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi