Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717757-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210671631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:12:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 647,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
2 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0098 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0676 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,386 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,68 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,891 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,2264 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,4811 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 172,0332 m2
10 Phá lớp láng Granito bậc sảnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,1 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,5101 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,5101 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận tiếp 5km) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,5101 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,8496 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,047 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1031 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5174 m3
5 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3478 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,94 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3478 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,003 100m2
9 Ốp sườn K300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
12 Chống thấm sê nô bằng tấm khò nhiệt sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,228 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 129,1191 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,4811 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,2864 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150,8618 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 524,8059 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 222,3584 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,2864 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 279,9809 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 802,6454 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,287 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 146,4956 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,753 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 chống trơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,4244 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,136 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,1 m2
28 Cửa đi mở quay 4 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 m2
29 Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,58 m2
30 Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,36 m2
31 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,2 m2
32 Cửa sổ mở hất hệ 4400, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,48 m2
33 Cửa sắt xếp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,42 m2
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 m
2 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
4 Bộ nối kiểm tra Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
5 Hồ lô luồn kim Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 180 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 m
15 Lắp đặt cáp dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 230 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 hộp
18 Tủ điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 máy
20 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
3 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
6 Lắp đặt bình nước nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Chậu rửa Inox 01 hố + 01 bàn + van vòi + xi phông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
10 Tê Inox ren ngoài D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
11 Kép inox ren ngoài D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
12 Măng sông nhựa ren ngoài D50x1-1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Măng sông nhựa ren trong D20x1-1/2'' Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
14 Van nhựa hai chiều D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Van nhựa hai chiều D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Rắc co nhựa D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Tê nhựa D25/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
18 Tê nhựa D32/25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Tê nhựa D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
20 Van phao inox d15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
34 Hút bể tự hoại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 lần
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/h - Loại treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU/h - Loại treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
3 Hệ thống Camera giám sát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 TB
4 Hệ thống mạng nội bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 TB
5 Thiết bị hệ thống PCCC Tủ bằng thép dày 0,8ly sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm đựng 03 bình (âm tường), trong mỗi tủ có 02 bình bột chữa cháy MFZ4 và 01 bình khí chữa cháy MT3) và Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) 2 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->