Gói thầu: Mua sắm sách giáo khoa, sách giáo viên lớp 1,2,6; thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2,6; thiết bị, đồ dùng thư viện ; máy vi tính, bàn ghế dạy Tin học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔNG GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm sách giáo khoa, sách giáo viên lớp 1,2,6; thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2,6; thiết bị, đồ dùng thư viện ; máy vi tính, bàn ghế dạy Tin học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:22:00 đến ngày 2021-07-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,255,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85113E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sách giáo khoa, sách giáo viên, trang thiết bị dạy học. Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy quyền bảo hành đặt tại tỉnh Quảng Nam hoặc Tp Đà Nẵng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công, lắp đặt – hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt 1 Tập 1 | 629 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tiếng Việt 1 Tập 2 | 629 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Toán 1 tập 1 | 629 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Toán 1 tập 2 | 629 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đạo đức 1 | 629 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tự nhiên và Xã hội 1 | 629 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Giáo dục Thể chất 1 | 606 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Âm nhạc 1 | 606 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Mĩ thuật 1 | 606 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Hoạt động trải nghiệm 1 | 629 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tiếng Anh 1 (I-learn Smart Start) | 303 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tiếng Việt 1 tập 1-Sách giáo viên | 95 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tiếng Việt 1 tập 2-Sách giáo viên | 95 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Toán 1-Sách giáo viên | 95 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đạo đức 1 -Sách giáo viên | 95 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tự nhiên và Xã hội 1-Sách giáo viên | 95 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giáo dục Thể chất 1-Sách giáo viên | 72 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Âm nhạc 1-Sách giáo viên | 72 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Mĩ thuật 1-Sách giáo viên | 72 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Hoạt động trải nghiệm 1-Sách giáo viên | 95 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tiếng Anh 1 (I-learn Smart Start) -Sách giáo viên | 36 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tiếng Việt 2 Tập 1 | 679 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tiếng Việt 2 Tập 2 | 679 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Toán 2 tập 1 | 679 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Toán 2 tập 2 | 679 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đạo đức 2 | 679 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tự nhiên và Xã hội 2 | 679 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giáo dục Thể chất 2 | 655 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Âm nhạc 2 | 655 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Mĩ thuật 2 | 655 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Hoạt động trải nghiệm 2 | 679 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tiếng Anh 2 | 312 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tiếng Việt 2 tập 1 -Sách giáo viên | 96 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tiếng Việt 2 tập 2 -Sách giáo viên | 96 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Toán 2 -Sách giáo viên | 96 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đạo đức 2 - Sách giáo viên | 96 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tự nhiên và Xã hội 2- Sách giáo viên | 96 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Giáo dục Thể chất 2-Sách giáo viên | 72 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Âm nhạc 2-Sách giáo viên | 72 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Mĩ thuật 2- Sách giáo viên | 72 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Hoạt động trải nghiệm 2-Sách giáo viên | 96 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tiếng Anh 2-Sách giáo viên | 36 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Toán 6 Tập 1 | 490 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Toán 6 Tập 2 | 490 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ngữ Văn 6 tập 1 | 490 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ngữ Văn 6 tập 2 | 490 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Khoa học tự nhiên 6 | 490 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Lịch sử và Địa lý 6 | 490 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Công Nghệ 6 | 490 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Giáo dục Công dân 6 | 490 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Âm nhạc 6 | 485 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Mĩ thuật 6 | 485 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Giáo dục thể chất 6 | 485 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6 | 490 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tiếng Anh 6 Tập 1 | 485 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Tiếng Anh 6 Tập 2 | 485 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tin học 6 | 485 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Toán 6 -Sách giáo viên | 59 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ngữ Văn 6 tập 1-Sách giáo viên | 59 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ngữ Văn 6 tập 2-Sách giáo viên | 59 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Khoa học tự nhiên 6-Sách giáo viên | 59 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lịch sử và Địa lý 6-Sách giáo viên | 59 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Công Nghệ 6-Sách giáo viên | 59 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Giáo dục Công dân 6-Sách giáo viên | 59 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Âm nhạc 6-Sách giáo viên | 54 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Mĩ thuật 6-Sách giáo viên | 54 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Giáo dục thể chất 6-Sách giáo viên | 54 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6-Sách giáo viên | 59 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tiếng Anh 6 -Sách giáo viên | 54 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tin học 6-Sách giáo viên | 54 | bản | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ tranh về quê hương em | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bàn cờ, quân cờ vua dùng cho HS | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dây kéo co | 12 | Cuộn | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Cờ lệnh thể thao | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Biển lật số | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Gia đình em | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Chuông (bells) | 12 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Castanets | 12 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Maracas | 12 | Cặp | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Màu goát (Gouachecolour) | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 36 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ mẫu chữ viết | 36 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 36 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 36 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 36 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 36 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Mô hình đồng hồ | 36 | Chiếc | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 23 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ chai và ca 1 lít | 36 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 12 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Ghế lười ngồi đọc sách thư viện thân thiện hình con sâu | 1 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Ghế lười ngồi đọc sách thư viện thân thiện hình con chó | 1 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí du kí nổi tiếng | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ thước vẽ bảng dạy học | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ thiết bị dạy thống kê và xác xuất | 72 | Quân | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào thực vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào động vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Tranh/ảnh So sánh tế bào thực vật, động vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Tranh/ảnh Cấu trúc tế bào nhân sơ | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Tranh/ảnh So sánh tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Tranh/ảnh Một số loại tế bào điển hình | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Sơ đồ mô tả Từ tế bào -mô, cơ quan -hệ cơ quan -cơ thể ở thực vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Sơ đồ mô tả Từ tế bào -mô, cơ quan -hệ cơ quan -cơ thể ở động vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Tranh/ảnh về Đa dạng vi khuẩn | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Tranh/ảnh về Một số đối tượng nguyên sinh vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Tranh/ảnh về Một số dạng nấm | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Tranh/ảnh về 'Thực vật không có mạch (Rêu) | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tranh/ảnh về thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ) | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt, có hoa ( Hạt kín) | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Tranh/ảnh về Đa dạng động vật không xương sống | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Tranh/ảnh về Đa dạng động vật có xương sống | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Tranh/ảnh về mô tả trương tác của bề mặt hai vật | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Tranh/ảnh về Sự mọc lặn của mặt trời | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Tranh/ảnh về Một số hình dạng nhìn thấy của mặt trăng | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tranh/ảnh về Hệ Mặt Trời | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 7 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Kính hiển vi | 8 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng , nhiệt độ | 8 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 8 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Kính bảo vệ mắt không màu | 400 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Biến thế nguồn | 9 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Cảm biến nhiệt độ | 9 | Cái | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ tranh thể hiên các hình ảnh sử liệu viết | 72 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 72 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở đôngNam A và Việt Nam | 18 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Lược đồ thể thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Cham pha và vương quốc phù Nam | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch | 72 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 72 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Tranh vẽ Cấu tạo bên trong Trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Tranh về Sơ đồ cấu tạo núi lửa | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Trah về các dạng địa hình trên trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Tranh về Hiện tượng tạo núi | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 9 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên trái đất: Gió đất- gió biển | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh minh họa Phẫu diện một số loại đất chính | 72 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 72 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 90 | Tập | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Lược đồ múi giờ trên thế giới, Bản đồ các khu vực giờ GMT | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Bản đồ hình thể bán cầu tây | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Bản đồ hình thể bán cầu đông | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Bản đồ các đới khí hậu trên trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Bản đồ các loại đất chính trên trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên trái đất | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 9 | Tờ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 90 | Tập | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 90 | Tập | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Atlat địa lí Việt Nam | 90 | Tập | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Quả địa cầu (tự nhiên và hành chính) | 18 | Chiếc | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Địa bàn | 9 | Chiếc | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Hộp quặng và khoáng sản chính của VN | 9 | Hộp | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Nhiệt kế | 9 | Chiếc | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 9 | Chiếc | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Thước dây | 9 | Chiếc | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Máy vi tính phòng dạy tin học cho cấp tiểu học | 18 | Bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Bàn ghế cho giáo cho giáo viên dạy tin học cho cấp tiểu học | 1 | bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Bàn ghế học tin học học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi | 18 | bộ | Chi tiết trong chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.925568E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85113E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sách giáo khoa, sách giáo viên, trang thiết bị dạy học. Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT hợp đồng kinh tế và hóa đơn tài chính của các hợp đồng đã kê khai để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trung tâm bảo hành hoặc đại lý ủy quyền bảo hành đặt tại tỉnh Quảng Nam hoặc Tp Đà Nẵng để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý thi công, lắp đặt – hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi