Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn CTMT Quốc gia xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã Đại Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:28:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,027,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN CẦU TRỘ ĐĂNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 (máy 98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1982 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2618 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,309 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,309 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9004 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp III (2% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2864 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,432 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,432 | 10m3/1km |
| 9 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.026,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,0013 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,0013 | 10m3/1km |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8001 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2036 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7407 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.255,09 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5633 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1265 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1265 | 10m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7425 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5054 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, thân cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,705 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4125 | m3 |
| 27 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,924 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4087 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4087 | 10m3/1km |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4087 | 100m3 |
| 31 | Đào móng mương bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | 100m3 |
| 32 | Đào móng mường bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | 10m3/1km |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm (mương dài 25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6875 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9375 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 45 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5878 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5878 | 10m3/1km |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG NHỰA 534 ĐẾN NHÀ VĂN HOÁ XÓM 6 | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 ( Máy 98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4165 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0948 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,474 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,474 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0583 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp III (2% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,323 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,615 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,615 | 10m3/1km |
| 9 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2037 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2037 | 10m3/1km |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4204 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2178 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3516 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,356 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7531 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5061 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5061 | 10m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4415 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,663 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 27 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,042 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0387 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0387 | 10m3/1km |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2039 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ANH CHƯƠNG VỊNH ĐẾN ĐẬP CHỌ RÀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 ( 98% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1761 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7266 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,633 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,633 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5895 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp III (2% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4886 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4886 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4886 | 10m3/1km |
| 9 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,07 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1239 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1239 | 10m3/1km |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3124 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9077 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3247 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,154 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6775 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5659 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1318 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1318 | 10m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2705 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7112 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, thân cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,581 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,525 | m3 |
| 27 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,714 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1487 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1487 | 10m3/1km |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ VĂN HOÁ XÓM 8 ĐẾN NGÃ BA ĐỘNG LỬA | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 (máy 98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9938 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng nhân công 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5588 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,794 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,794 | 10m3/1km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1528 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn bằng nhân, đất cấp III (2% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5566 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,783 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,783 | 10m3/1km |
| 9 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.616,99 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,7199 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,7199 | 10m3/1km |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,572 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3413 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7809 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,826 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6775 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5659 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1318 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1318 | 10m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2705 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7112 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, thân cống đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,581 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,525 | m3 |
| 27 | Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,714 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1487 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1487 | 10m3/1km |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3783955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nền đường đắp đất đầm kỹ đạt k=0.95, đổ lớp đá dăm dày 15cm, mặt đường đổ bê tông Kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp đồng (thuộc công trình đường giao thông nông thôn) + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/xác nhận của chủ đầu tư/Quyết toán;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.720.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi