Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731385-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210729108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn CTMT Quốc gia xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã Đại Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:28:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,027,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ TRƯỜNG THCS ĐẾN CẦU TRỘ ĐĂNG
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 (máy 98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1982 100m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2618 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,309 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,309 10m3/1km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9004 100m3
6 Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp III (2% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2864 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,432 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,432 10m3/1km
9 Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.026,56 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,0013 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,0013 10m3/1km
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8001 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2036 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7407 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.255,09 m3
16 Đào móng cống bằng máy 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 100m3
17 Đào móng cống bằng nhân công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5633 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1265 10m3/1km
19 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1265 10m3/1km
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7425 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5054 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, thân cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,705 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5289 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3582 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4125 m3
27 Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,924 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4087 10m3/1km
29 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4087 10m3/1km
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4087 100m3
31 Đào móng mương bằng máy 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6128 100m3
32 Đào móng mường bằng nhân công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 10m3/1km
34 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 10m3/1km
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm (mương dài 25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2588 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6875 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9375 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
45 Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5878 10m3/1km
47 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5878 10m3/1km
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3588 100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG NHỰA 534 ĐẾN NHÀ VĂN HOÁ XÓM 6
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 ( Máy 98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4165 100m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0948 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,474 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,474 10m3/1km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0583 100m3
6 Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp III (2% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,323 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,615 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,615 10m3/1km
9 Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.453,13 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,2037 10m3/1km
11 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,2037 10m3/1km
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4204 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2178 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3516 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,356 m3
16 Đào móng cống bằng máy 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3331 100m3
17 Đào móng cống bằng nhân công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7531 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5061 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5061 10m3/1km
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4415 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3458 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,663 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
27 Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,042 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0387 10m3/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0387 10m3/1km
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2039 100m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ANH CHƯƠNG VỊNH ĐẾN ĐẬP CHỌ RÀN
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 ( 98% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1761 100m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7266 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,633 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,633 10m3/1km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5895 100m3
6 Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đất cấp III (2% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4886 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4886 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4886 10m3/1km
9 Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,07 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,1239 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,1239 10m3/1km
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3124 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9077 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3247 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,154 m3
16 Đào móng cống bằng máy 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6775 100m3
17 Đào móng cống bằng nhân công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5659 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1318 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1318 10m3/1km
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2705 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, thân cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,581 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,525 m3
27 Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,714 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1487 10m3/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1487 10m3/1km
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 100m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ VĂN HOÁ XÓM 8 ĐẾN NGÃ BA ĐỘNG LỬA
1 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 (máy 98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9938 100m3
2 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng nhân công 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5588 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,794 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,794 10m3/1km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1528 100m3
6 Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn bằng nhân, đất cấp III (2% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5566 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,783 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,783 10m3/1km
9 Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.616,99 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,7199 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,7199 10m3/1km
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,572 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3413 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7809 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,826 m3
16 Đào móng cống bằng máy 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6775 100m3
17 Đào móng cống bằng nhân công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5659 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1318 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1318 10m3/1km
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2705 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, thân cống đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,581 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,525 m3
27 Đất đắp nền đường (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,714 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1487 10m3/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1487 10m3/1km
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3783955E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nền đường đắp đất đầm kỹ đạt k=0.95, đổ lớp đá dăm dày 15cm, mặt đường đổ bê tông Kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp đồng (thuộc công trình đường giao thông nông thôn) + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/xác nhận của chủ đầu tư/Quyết toán;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->