Gói thầu: Nhà lớp học 08 phòng (02 tầng), thuộc Công trình: Trường Tiểu học Quang Trung, phường An Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Nhà lớp học 08 phòng (02 tầng), thuộc Công trình: Trường Tiểu học Quang Trung, phường An Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:21:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,948,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG (02 TẦNG) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m3 |
| 4 | Chuyển cây qua vị trí nhà lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây chặt, gốc đào phạm vi 5km bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,217 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,882 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,174 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,594 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,878 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,931 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,759 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,156 | m3 |
| 15 | Sản xuất lam bê tông đúc sẵn. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,332 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, máng nước, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,898 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn LBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,479 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,264 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,626 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,546 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất lên ô tô đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,182 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,123 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,584 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | m3 |
| 49 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m2 |
| 53 | SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,976 | m2 |
| 54 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,182 | m2 |
| 55 | SX, LD vách kính khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 56 | Tay vin lan can ram dốc (bao gồm sơn dầu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 57 | SX, lắp dựng khung lưới mắt cáo chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,225 | m2 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,25 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,978 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,434 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,158 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,251 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,79 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,24 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,014 | m2 |
| 67 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,94 | m2 |
| 68 | Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,94 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | m |
| 71 | Trát đá mài bậc cấp, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,419 | m2 |
| 72 | Đắp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,564 | m |
| 73 | Tôn nền bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,885 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,104 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,722 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,295 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,823 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115,194 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,209 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 89 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm tường KT 300x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm tường KT 200x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 cực cho đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc quạt trần 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m: 220V-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led bóng tròn: 220V-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần Việt Nam 5 tốc độ gió 250-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường: 220V-48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt con son 2 sứ đơn đầu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 112 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 113 | Tủ tôn KT 550x400x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Kéo rải dây thu sét D10 dẫn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 118 | Lắp đặt chân đỡ D8 khoảng cách 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 119 | Kéo rải dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 120 | Dây nối D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 121 | Lắp đặt Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x50x5, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 123 | Khối lượng lỗ khoan tường, mái, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 126 | Khối lượng que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây (xuống đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m3 |
| 129 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,834 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 133 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,228 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m2 |
| 138 | SX, lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,97 | m2 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 141 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 142 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 146 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,412 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 148 | Kẻ ô 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | 10m |
| 149 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 152 | Trồng cây hoàng nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 153 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi