Gói thầu: Nhà lớp học 08 phòng (02 tầng), thuộc Công trình: Trường Tiểu học Quang Trung, phường An Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710755-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Nhà lớp học 08 phòng (02 tầng), thuộc Công trình: Trường Tiểu học Quang Trung, phường An Bình
Số hiệu KHLCNT 20210710116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:21:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,948,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG (02 TẦNG)
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m3
4 Chuyển cây qua vị trí nhà lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gốc cây
5 Vận chuyển cây chặt, gốc đào phạm vi 5km bằng ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,866 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,217 m3
8 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,882 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,174 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,594 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,878 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,931 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,759 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,156 m3
15 Sản xuất lam bê tông đúc sẵn. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,606 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,332 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, máng nước, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,898 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn LBT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,686 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,177 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,479 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,103 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,622 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
37 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,264 m3
38 Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,626 m3
39 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,546 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m3
41 Đào xúc đất lên ô tô đi đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 100m3
44 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,182 m3
45 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,123 m3
46 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
47 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,584 m3
48 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,001 m3
49 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 tấn
52 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 100m2
53 SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,976 m2
54 SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,182 m2
55 SX, LD vách kính khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m2
56 Tay vin lan can ram dốc (bao gồm sơn dầu hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m
57 SX, lắp dựng khung lưới mắt cáo chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,225 m2
59 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,25 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,978 m2
61 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,434 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,158 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,251 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,79 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,24 m2
66 Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,014 m2
67 Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,94 m2
68 Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,94 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1 m
71 Trát đá mài bậc cấp, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,419 m2
72 Đắp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,564 m
73 Tôn nền bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m2
75 Lát nền, sàn, gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,885 m2
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,104 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226,722 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.831,295 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,823 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.115,194 m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,194 100m2
83 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,209 100m2
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m
85 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
86 Lắp đặt ống xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
87 Lắp đặt ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
89 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm tường KT 300x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt bảng điện chung bằng tôn chôn ngầm tường KT 200x300x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
96 Lắp đặt công tắc đèn nhựa đặt ngầm 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 cực cho đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt công tắc quạt trần 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
100 Lắp đặt đèn ống đôi 1,2m: 220V-2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
101 Lắp đặt đèn led bóng tròn: 220V-22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
102 Lắp đặt quạt trần Việt Nam 5 tốc độ gió 250-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
103 Lắp đặt quạt treo tường: 220V-48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt dây đơn, 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
109 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
110 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
111 Lắp đặt con son 2 sứ đơn đầu nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
112 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
113 Tủ tôn KT 550x400x185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Kéo rải dây thu sét D10 dẫn trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
118 Lắp đặt chân đỡ D8 khoảng cách 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
119 Kéo rải dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
120 Dây nối D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
121 Lắp đặt Eke thép D12 hàn giữa cọc và dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
122 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x50x5, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
123 Khối lượng lỗ khoan tường, mái, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
124 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
126 Khối lượng que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
127 Lắp đặt ống nhựa luồn dây (xuống đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
128 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 m3
129 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,834 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
132 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
133 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 m3
134 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m3
135 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,228 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,53 m2
137 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m2
138 SX, lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,97 m2
139 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,124 m3
140 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
141 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
142 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
143 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
144 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
145 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
146 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,412 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
148 Kẻ ô 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 10m
149 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
150 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
152 Trồng cây hoàng nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
153 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây/90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.184E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->