Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729347-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng thương mại vận tải Phi Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210729279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:16:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 948,981,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 175,96 m2
2 Phá dỡ lam bê tông Theo hồ sơ thiết kế 4,752 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 5,884 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,02 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 142,66 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 20,02 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 94,78 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 20,02 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 94,78 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 139,32 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 78,84 m2
12 Lắp dựng khuôn gió trang trí Theo hồ sơ thiết kế 23,76 m2 cấu kiện
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 1.473,225 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.525,9 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.473,225 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.525,9 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.527,525 m2
18 Sơn dầu vào bức tường đã bả Theo hồ sơ thiết kế 471,6 m2
19 Phá dỡ lớp đá mài cũ trát bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 67,103 m2
20 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 67,103 m2
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - dimer quạt Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
24 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi Theo hồ sơ thiết kế 278 m
25 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 1.850 m
26 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 475 m
27 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 378 m
28 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 150 m
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
30 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
31 MCB 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
32 MCB 2 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
33 MCB 2 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
34 MCB 2 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
35 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
36 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đi nổi 45x65 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
37 Tủ điện tầng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Tủ điện phòng Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.423472E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 665.000.000 đồng hoặc: (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 665.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.330.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là công trình giáo dục, có cấp công trình là cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:  Hợp đồng thi công.  Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc thanh lý hợp đồng.  Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;  Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên):  Hợp đồng thi công.  Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp).  Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.  Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->