Gói thầu: Mua trang phục y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731395-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua trang phục y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449210 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 09:58:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,759,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,687,596 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm tám mươi bảy nghìn năm trăm chín mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2031394E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4062788E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.131.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.056.263.440 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sữa chữa quần áo khi không vừa theo kích cỡ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế thời trang và chứng chỉ an toàn lao động kèm theo CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên và chứng chỉ an toàn lao động kèm theo CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ Nam | 300 | Bộ | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái. Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. Áo, nón: Kate ford mẫu A hoặc tương đương. Quần: Kaki thun mẫu B hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng | ||
| 2 | Bác sĩ nữ | 160 | Bộ | Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéoÁo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương. Quần: Thun mẫu D hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng | ||
| 3 | Điều dưỡng viên, y sĩ Nam | 200 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi; túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực trái.Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.Áo, nón: Kate ford mẫu A hoặc tương đương. Quần: Kaki thun mẫu B hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng, viền xanh | ||
| 4 | Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sĩ Nữ | 730 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéoÁo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương, Quần: Kaki thun mẫu D hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng, viền xanh | ||
| 5 | Kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư Nam | 62 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, in logo ở ngực trái.Quần âu một ly, 2 túi chéo. Có 1 túi sauÁo, nón: Kate ford mẫu A hoặc tương đương. Quần: Kaki thun mẫu B hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng | ||
| 6 | Kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư Nữ | 118 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéoÁo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương. Quần: Thun mẫu D hoặc tương đương. Mùa sắc: Màu trắng | ||
| 7 | Dược sĩ Nam | 34 | Bộ | Áo blouse, kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. in logo ở ngực trái.Quần âu mộtt ly, 2 túi chéo, có 1 túi sauÁo, nón: Kate ford mẫu A hoặc tương đương. Quần: Kaki thun mẫu B hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng | ||
| 8 | Dược sĩ Nữ | 80 | Bộ | Áo blouse, kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéo.Áo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương, Quần: Thun mẫu D hoặc tương đương. Màu sắc: Màu trắng | ||
| 9 | Nhân viên Gây mê, người làm việc tại khu vực phẫu thuật, trung tâm tiệt khuẩn (Nam) | 78 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, in logo ở ngực trái.Quần lưng thun có 2 túi chéo.Áo, nón: Kate ford mẫu E hoặc tương đương. Quần: Kate ford mẫu E hoặc tương đương. Màu sắc: Xanh cổ vịt | ||
| 10 | Nhân viên Gây mê, người làm việc tại khu vực phẫu thuật, trung tâm tiệt khuẩn (Nữ) | 74 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực trái.Quần lưng thun có 2 túi chéo.Áo, nón: Kate ford mẫu E hoặc tương đương. Quần: Kate ford mẫu E hoặc tương đương. Màu sắc: Xanh cổ vịt | ||
| 11 | Nhân viên Dinh Dưỡng | 16 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ chữ U, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi đối với nam, 2 túi đối với nữ, in logo ở ngực trái. Quần âu không ly, 2 túi chéo. Tạp dề không cổ, có hai dây đai, chiều dài ngang gối, phía sau buộc dây.. Áo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương. Quần: Thun mẫu D hoặc tương đương. Mùa sắc: Màu trắng | ||
| 12 | Hộ lý, nhân viên nhà giặt (Nam) | 20 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chiều dài áo ngang mông; phía trước 3 túi. in logo ở ngực trái.Quần lưng thun, có 2 túi chéo.Áo, nón: Kate ford mẫu G hoặc tương đương. Quần: Kate ford mẫu G hoặc tương đương. Màu sắc: Màu xanh hòa bình | ||
| 13 | Hộ lý, nhân viên nhà giặt (Nữ) | 30 | Bộ | Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi. in logo ở ngực trái.Quần lưng thun, có 2 túi chéo.Áo, nón: Kate ford mẫu G hoặc tương đương. Quần: Kate ford mẫu G hoặc tương đương. Màu sắc: Màu xanh hòa bình | ||
| 14 | Nhân viên Hành chính (Nam) | 52 | Bộ | Áo sơ mi dài tay.Quần âu không ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.Áo: Kate mẫu I hoặc tương đương. Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương. Màu sắc: Áo màu trắng kem, Quần màu xanh đen | ||
| 15 | Nhân viên Hành chính (Nữ) | 100 | bộ | Áo sơ mi dài tay + Áo vestQuần âu không ly, hai túi chéoÁo: Sơ mi: Kate mẫu I hoặc tương đương, Áo vest: Thun Korea mẫu K hoặc tương đương. Quần: Thun Korea mẫu K hoặc tương đương. Màu sắc: Áo màu trắng kem.Áo vest và quần màu xanh dương đậm | ||
| 16 | Nhân viên (Nam) tiếp đón người bệnh | 8 | Bộ | Áo sơ mi dài tay in logo ở ngực trái Quần âu không ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.Áo: Kate mẫu M hoặc tương đương. Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương. Màu sắc: Áo màu xanh da trời, Quần màu xanh đen | ||
| 17 | Nhân viên (Nữ) tiếp đón người bệnh | 38 | Bộ | Áo sơ mi dài tay in logo ở ngực trái.Váy bút chì dài ngang gối hoặc quần âu không ly, 2 túi chéo.Dải băng màu xanh gắn trên cánh tay trái áo, chiều rộng 10 cm, trên dải băng in dòng chữ “NHÂN VIÊN TIẾP ĐÓN”.Áo, nón: Kate mẫu M hoặc tương đương. Quần: Thun Korea mẫu K hoặc tương đương. Màu sắc: Áo màu xanh da trời. Váy màu xanh dương đậm | ||
| 18 | Nhân viên bảo vệ | 36 | Bộ | Áo ngắn tay, có nẹp cầu vai, tay lơ vê, 2 túi có nắp, in logo ở ngực trái.Quần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. Mũ kêpi.Áo, nón: Kate mẫu M hoặc tương đương, cầu vai, mũ kêpi. Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương. Màu sắc: Áo màu xanh da trời. Quần màu xanh đen | ||
| 19 | Nhân viên thiết bị y tế, bảo trì, kỹ sư thiết bị | 70 | Bộ | Áo kiểu bu dông ngắn tay, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp in logo ở ngực trái.Quần âu một ly, 2 túi chéo và 1 túi sau.Áo: Kate mẫu N hoặc tương đương. Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương. Màu sắc: Áo quần màu xanh đen | ||
| 20 | Lái xe ô tô cấp cứu | 22 | Bộ | Áo sơ mi ngắn tay in logo ở ngực trái.Quần âu một ly, 2 túi chéo và 1 túi sau. Áo: Kate mẫu O hoặc tương đương. Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương. Màu sắc: Áo: nền xanh da trời, sọc nhuyễn màu xanh dương; Quần màu xanh đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2031394E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4062788E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.131.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.056.263.440 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sữa chữa quần áo khi không vừa theo kích cỡ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế thời trang và chứng chỉ an toàn lao động kèm theo CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân | 40 | Phải có chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên và chứng chỉ an toàn lao động kèm theo CMND hoặc CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi