Gói thầu: Hệ thống hội nghị trực tuyến từ Thành phố đến cấp xã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Hệ thống hội nghị trực tuyến từ Thành phố đến cấp xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ nguồn tiết kiệm 10%chi thường xuyên chuyển nguồn từ năm 2020 sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:32:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Hội nghị Truyền hình RealPresence Camera 04x: RealPresence: Group 310 HD codec, EagleEyeIV-4x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power, BS 1363. Maintenance Contract Required. Dịch vụ bảo hành chính hãng 01 năm Premier, One Year, RealPresence Group 310 720p: Group 310 HD CODEC, EagleEyeIV-4x camera | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 2 | Thiết bị hội nghị truyền hình Thiết bị bao gồm: - Codec- Camera 4x- Microphone 360 độ- Remote- Cáp HDMI, nguồn và phụ kiện Công nghệ hình ảnh - Hỗ trợ chuẩn H.264, H.264 High Profile, H.239, H.264 video error concealment - Video input: có ít nhất 1 cổng USB cho camera - Video output: độ phân giải đạt đến 1080p cho cả hình ảnh People và Content, Hỗ trợ truyền được cả video và audio Công nghệ âm thanh - Chuẩn âm thanh hỗ trợ G.711 (8 kHz); G.722.1 (16 kHz); G.722.1C (32 kHz); G.719, Siren SAC, Siren LPR (48 kHz), Siren 14, Siren 22 - Audio input: ít nhất 1 micro khả năng thu âm 360 độ kèm dây dài ít nhất 7,5 mét. Tích hợp sẵn công nghệ chống ồn NoiseBlock. - Audio output: có thể xuất âm thanh lên TV chung với cổng HDMI hoặc xuất ra loa hội trường. Mạng và bảo mật - Có ít nhất 1 cổng Ethernet 1G, hỗ trợ IPv4 - Cho phép gọi H.323 hoặc SIP đến 4Mbps. Hỗ trợ công nghệ phục hồi gói tin bị mất LPR (Lost Packet Recovery), tự động điều chỉnh băng thông (Dynamic Bandwidth Allocation) - Cho phép mã hóa Media cho (H.323, SIP) chuẩn AES-128, AES-256. Hỗ trợ chứng thực CA-signed - Có giao diện web quản trị, chứng thực quyền truy cập Admin - Touch Monitor, tích hợp màn hình cảm ứng cho phép ghi chú trên nội dung chia sẽ và điều khiển thiết bị. | 11 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 3 | Kệ để thiết bị và ti vi Màu sắc: Phủ màu đen đã hoàn thiện Độ cao điều chỉnh TV: 1m – 1,5m Thiết kế dành cho Tivi màn hình phẳng 32" - 65" Chiều cao TV Điều chỉnh: 1030mm (40.5 ") ~ 1600mm (65.2") Tâm lỗ VESA tuân thủ: 100 * 100mm, 200 * 200mm, 400 * 200mm, 400 * 400mm, 600 * 400mm Tải trọng: 45,5 kg Cân nặng: 22,5 kg Đóng gói: 98 x 93 x 12,5 cm | 11 | Chiếc | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 4 | Smart Tivi 4K 55 inch Loại tivi: Smart Tivi HDR, 55 inch Màn hình: Ultra HD 4K, có HDR Hệ điều hành:Tizen OS Remote thông minh:Không dùng được Tính năng thông minh: Remote Access Ứng dụng:Tizen App Store, YouTube, Netflix, VieOn, Apple TV, Apple Music, Trình duyệt web, Amazon Prime Video, Clip TV,VTV Go,Galaxy Play (Fim+),PoP Kids,FPT Play,Spotify,ZingTV,Netflix Điều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThings Chiếu màn hình điện thoại lên tivi:Kết nối TapView, Chiếu màn hình Screen Mirroring | 11 | cái | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 5 | Hệ thống âm thanh phòng họp: + 01 Amly có bộ trộn 120W + 04 Loa họp gắn tường, mỗi loa công xuất 30W. + Cable loa, dây điện nguồn và phụ kiện | 11 | Bộ | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 6 | Thiết bị phụ trợ lắp đặt | 11 | gói | Mô tả hàng hoá theo Chương V | ||
| 7 | • Chi phí vận chuyển, thi công hệ thống thiết bị • Cấu hình hệ thống; Đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 12 | gói | Mô tả hàng hoá theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống hội nghị trực tuyến trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.610.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.610.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: . |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi