Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu phố Cao Xá và khu phố Xích Đằng, phường Lam Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu phố Cao Xá và khu phố Xích Đằng, phường Lam Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Lam Sơn (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:45:00 đến ngày 2021-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NỀN,MẶT ĐƯỜNG - AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| B | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG KHU PHỐ XÍCH ĐẰNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 68,3485 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 8,4431 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 697,9685 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,9554 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 1,801 | 100m3 |
| 6 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 1,1079 | 100m3 |
| 7 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,8717 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 5,6636 | 100m2 |
| C | Thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V- E-HSMT | 0,9413 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly | Chương V- E-HSMT | 0,9413 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 5,6636 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤4km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 6,0243 | 100m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cột biển báo D89 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Chương V- E-HSMT | 3,5 | m2 |
| E | II. NỀN MẶT ĐƯỜNG KHU PHỐ CAO XÁ: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V- E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 61,608 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 56,1712 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 458,667 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,7116 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 1,4559 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,4549 | 100m3 |
| 8 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 1,4343 | 100m3 |
| 9 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V- E-HSMT | 1,4745 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 9,4312 | 100m2 |
| F | Thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chương V- E-HSMT | 1,5675 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly | Chương V- E-HSMT | 1,5675 | 100 tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 9,4312 | 100m2 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cột biển báo D89 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Chương V- E-HSMT | 5 | m2 |
| H | B. THOÁT NƯỚC: | |||
| I | I. THOÁT NƯỚC KHU PHỐ XÍCH ĐẰNG: | |||
| J | Hố ga loại 1: | |||
| 1 | Làm lớp đá đăm 1x2 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,244 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,43 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 16,18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 12 | Nắp ga gang, tải trọng lòng đường | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| K | Rãnh thu nước từ hố ga loại 1 đến hố ga loại 2: | |||
| 1 | Làm lớp đá đăm 1x2 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 0,1344 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,6905 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,4822 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,904 | m2 |
| L | Rãnh thu nước từ hố ga loại 2 đến hố ga loại 2: | |||
| 1 | Làm lớp đá đăm 1x2 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,7699 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,3202 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng | Chương V- E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,633 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 15,392 | m2 |
| M | Hố ga loại 2: | |||
| 1 | Làm lớp đá đăm 1x2 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1574 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V- E-HSMT | 9,288 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 36,256 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 62,88 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ | Chương V- E-HSMT | 0,2067 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,504 | m3 |
| N | Rãnh biên BTCT đúc sẵn: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 12,288 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1,1866 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 2,016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông rãnh đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 6,1747 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh, ĐK | Chương V- E-HSMT | 4,9478 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh biên đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V- E-HSMT | 43,776 | m3 |
| 8 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn, nối bằng p/p xảm | Chương V- E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Chương V- E-HSMT | 192 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Chương V- E-HSMT | 192 | 1 cấu kiện |
| O | Xây dựng cống D600: | |||
| 1 | Vận chuyển ống cống, đế cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V- E-HSMT | 26,7947 | 10 tấn/1km |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 4,3022 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế cống - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 93 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 19 | mối nối |
| P | Cửa xả: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 11,136 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,1248 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,9519 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,2937 | m2 |
| Q | II. THOÁT NƯỚC KHU PHỐ CAO XÁ: | |||
| R | Xây dựng hố ga | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,878 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,6177 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V- E-HSMT | 10,449 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 40,788 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 70,74 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ | Chương V- E-HSMT | 0,2326 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,692 | m3 |
| S | Rãnh thu nước nối hai hố ga: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,6024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,5075 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,6112 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 50,48 | m2 |
| T | Xây dựng rãnh biên BTCT đúc sẵn: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 26,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 1,9467 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 3,3075 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông rãnh đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 10,1304 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK | Chương V- E-HSMT | 8,1176 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh biên đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V- E-HSMT | 71,82 | m3 |
| 8 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn, nối bằng p/p xảm, dài 1m | Chương V- E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Chương V- E-HSMT | 315 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Chương V- E-HSMT | 315 | 1 cấu kiện |
| U | C. DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG LỆ ĐẾN NHÀ ÔNG CHIỂU KHU PHỐ CAO XÁ: | |||
| V | Móng cột ly tâm đơn M1: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,69 | 1m3 |
| 2 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương V- E-HSMT | 1,08 | m3 |
| W | Móng cột ly tâm ghép đôi M2: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 3 | Bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương V- E-HSMT | 0,344 | m3 |
| X | Cột bê ông ly tâm PC.I-10-4.3: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 | Chương V- E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 3 | cột |
| Y | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120: | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | Chương V- E-HSMT | 116 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,116 | km/dây |
| Z | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70: | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,008 | km/dây |
| AA | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35: | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm | Chương V- E-HSMT | 116 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,116 | km/dây |
| AB | Phụ kiện cáp vặn xoắn: | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x(95-120) | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x(35-70) | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Mã ốp F20 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Đai thép | Chương V- E-HSMT | 4,25 | kg |
| 7 | Khóa đai | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Ghíp A(95-120)-3BL | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Ghíp nối bọc nhựa 25-120, 2 bulong | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ghíp | Chương V- E-HSMT | 48 | công/bộ |
| 11 | Đầu co nhiệt 1 pha (2 đầu ống) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thay đầu cáp khô điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| AC | Đầu cốt: | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm M16 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Biển báo cột hạ áp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| AD | Hộp chia điện: | |||
| 1 | Hộp chia điện | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| AE | Di chuyển hòm hộp công tơ, tủ tụ bù: | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Vòng treo, mã ốp bổ trợ | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 5 | Kẹp xiết bổ trợ đơn | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 1km/1 dây |
| 9 | Dây Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 1km/1 dây |
| 11 | Dây thép bọc nhựa 2,0 ly | Chương V- E-HSMT | 3 | kg |
| AF | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 2 | Cung cấp, lắp Đèn led 120W ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| AG | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ áp R1C: | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 7,41 | kg |
| 4 | Dây nối trung tính AV50 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0741 | 100kg |
| AH | Nhân công thu hồi vật tư: | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,104 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,104 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi cần đèn, đèn cũ | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| AI | D. DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ AO CÁ KHU PHỐ XÍCH ĐẰNG ĐẾN NHÀ ÔNG TỤ: | |||
| AJ | Móng cột ly tâm đơn M1: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 8,07 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất móng cột | Chương V- E-HSMT | 3,24 | m3 |
| AK | Móng cột ly tâm ghép đôi M2: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương V- E-HSMT | 0,344 | m3 |
| AL | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4.3: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 | Chương V- E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 5 | cột |
| AM | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120: | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | Chương V- E-HSMT | 451 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,451 | km/dây |
| AN | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70: | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,03 | km/dây |
| AO | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35: | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm | Chương V- E-HSMT | 229 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,229 | km/dây |
| 3 | Xà X2L-4KX | Chương V- E-HSMT | 54,388 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| AP | Phụ kiện cáp vặn xoắn: | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x(95-120) | Chương V- E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x(35-70) | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Mã ốp F20 | Chương V- E-HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Đai thép | Chương V- E-HSMT | 14,25 | kg |
| 7 | Khóa đai | Chương V- E-HSMT | 114 | cái |
| 8 | Ghíp A(95-120)-3BL | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ghíp nối bọc nhựa 25-120, 2 bulong | Chương V- E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Đầu co nhiệt 1 pha (2 đầu ống) | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Thay đầu cáp khô điện áp | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| AQ | Đầu cốt: | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt đồng M16, M10, M6 | Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Biển báo cột hạ áp | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| AR | Hộp chia điện: | |||
| 1 | Hộp chia điện | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| AS | Di chuyển hòm hộp công tơ, tủ điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- E-HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Vòng treo, mã ốp bổ trợ | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 10 | công/bộ |
| 5 | Kẹp xiết bổ trợ đơn | Chương V- E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 29 | công/bộ |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 1km/1 dây |
| 9 | Dây Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 132 | m |
| 10 | Thay dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,132 | 1km/1 dây |
| 11 | Dây thép bọc nhựa 2,0 ly | Chương V- E-HSMT | 6 | kg |
| 12 | Băng dính cách điện nano 10Y | Chương V- E-HSMT | 10 | cuộn |
| AT | Đèn chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp Đèn led 120W ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| AU | Tiếp địa lắp lại đường dây hạ áp R1C: | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 14,82 | kg |
| 4 | Dây nối trung tính AV50 | Chương V- E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1482 | 100kg |
| AV | Nhân công thu hồi vật tư: | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,415 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- E-HSMT | 0,222 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi cần đèn cũ | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.921E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi