Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu phố Cao Xá và khu phố Xích Đằng, phường Lam Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718319-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu phố Cao Xá và khu phố Xích Đằng, phường Lam Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210700806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Lam Sơn (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:45:00 đến ngày 2021-07-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN,MẶT ĐƯỜNG - AN TOÀN GIAO THÔNG:
B I. NỀN MẶT ĐƯỜNG KHU PHỐ XÍCH ĐẰNG:
1 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V- E-HSMT 68,3485 m3
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Chương V- E-HSMT 8,4431 m3
3 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 697,9685 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,9554 100m3
5 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 1,801 100m3
6 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 1,1079 100m3
7 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,8717 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 5,6636 100m2
C Thảm bê tông nhựa
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Chương V- E-HSMT 0,9413 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V- E-HSMT 0,9413 100 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V- E-HSMT 5,6636 100m2
4 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤4km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 6,0243 100m3
D An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V- E-HSMT 1 cái
2 Biển báo tam giác Chương V- E-HSMT 1 cái
3 Cột biển báo D89 Chương V- E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V- E-HSMT 1 cái
5 Biển báo tròn Chương V- E-HSMT 1 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm Chương V- E-HSMT 3,5 m2
E II. NỀN MẶT ĐƯỜNG KHU PHỐ CAO XÁ:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V- E-HSMT 162 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V- E-HSMT 61,608 m3
3 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Chương V- E-HSMT 56,1712 m3
4 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 458,667 m3
5 Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,7116 100m3
6 Đắp cát đen hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 1,4559 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 2,4549 100m3
8 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 1,4343 100m3
9 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I Chương V- E-HSMT 1,4745 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 9,4312 100m2
F Thảm bê tông nhựa
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Chương V- E-HSMT 1,5675 100tấn
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V- E-HSMT 1,5675 100 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V- E-HSMT 9,4312 100m2
G An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V- E-HSMT 2 cái
2 Biển báo tam giác Chương V- E-HSMT 1 cái
3 Cột biển báo D89 Chương V- E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V- E-HSMT 2 cái
5 Biển báo tròn Chương V- E-HSMT 1 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm Chương V- E-HSMT 5 m2
H B. THOÁT NƯỚC:
I I. THOÁT NƯỚC KHU PHỐ XÍCH ĐẰNG:
J Hố ga loại 1:
1 Làm lớp đá đăm 1x2 đệm móng Chương V- E-HSMT 0,692 m3
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,738 m3
3 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,05 100m2
4 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,2485 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 4 1cấu kiện
6 Gia công thang sắt Chương V- E-HSMT 0,0296 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V- E-HSMT 4,244 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 10,43 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 16,18 m2
10 Ván khuôn cho bê tông xà mũ Chương V- E-HSMT 0,048 100m2
11 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,792 m3
12 Nắp ga gang, tải trọng lòng đường Chương V- E-HSMT 2 cái
K Rãnh thu nước từ hố ga loại 1 đến hố ga loại 2:
1 Làm lớp đá đăm 1x2 đệm móng Chương V- E-HSMT 0,1344 m3
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,6905 m3
3 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0732 100m2
4 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0644 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 4 1cấu kiện
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V- E-HSMT 0,4822 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 3,904 m2
L Rãnh thu nước từ hố ga loại 2 đến hố ga loại 2:
1 Làm lớp đá đăm 1x2 đệm móng Chương V- E-HSMT 1,1088 m3
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,7699 m3
3 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,11 100m2
4 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,3202 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng Chương V- E-HSMT 8 1cấu kiện
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 2,633 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 15,392 m2
M Hố ga loại 2:
1 Làm lớp đá đăm 1x2 đệm móng Chương V- E-HSMT 1,896 m3
2 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,1574 100m2
3 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 4,336 m3
4 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,549 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 24 1cấu kiện
6 Gia công thang sắt Chương V- E-HSMT 0,0947 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V- E-HSMT 9,288 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 36,256 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 62,88 m2
10 Ván khuôn cho bê tông xà mũ Chương V- E-HSMT 0,2067 100m2
11 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,504 m3
N Rãnh biên BTCT đúc sẵn:
1 Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng Chương V- E-HSMT 12,288 m3
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 16,128 m3
3 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 1,1866 100m2
4 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 2,016 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông rãnh đúc sẵn Chương V- E-HSMT 6,1747 100m2
6 Cốt thép rãnh, ĐK Chương V- E-HSMT 4,9478 tấn
7 Bê tông rãnh biên đúc sẵn, đá 1x2, M200 Chương V- E-HSMT 43,776 m3
8 Lắp đặt rãnh đúc sẵn, nối bằng p/p xảm Chương V- E-HSMT 1,92 100m
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg Chương V- E-HSMT 192 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg Chương V- E-HSMT 192 1 cấu kiện
O Xây dựng cống D600:
1 Vận chuyển ống cống, đế cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km Chương V- E-HSMT 26,7947 10 tấn/1km
2 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 4,3022 m3
3 Cung cấp, lắp đặt đế cống - Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 93 cái
4 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 19 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 19 mối nối
P Cửa xả:
1 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,1119 100m3
2 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 11,136 1m3
3 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 0,1071 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 0,0329 100m2
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,304 m3
6 Bê tông móng, M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 1,1248 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,9519 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 4,2937 m2
Q II. THOÁT NƯỚC KHU PHỐ CAO XÁ:
R Xây dựng hố ga
1 Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng Chương V- E-HSMT 2,133 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 0,1771 100m2
3 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 4,878 m3
4 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,6177 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 27 1cấu kiện
6 Gia công thang sắt Chương V- E-HSMT 0,1066 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V- E-HSMT 10,449 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 40,788 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 70,74 m2
10 Ván khuôn cho bê tông xà mũ Chương V- E-HSMT 0,2326 100m2
11 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,692 m3
S Rãnh thu nước nối hai hố ga:
1 Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng Chương V- E-HSMT 2,016 m3
2 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 6,6024 m3
3 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,1824 100m2
4 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,5075 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 10 1cấu kiện
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 4,6112 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 50,48 m2
T Xây dựng rãnh biên BTCT đúc sẵn:
1 Làm lớp đá dăm 1x2 đệm móng Chương V- E-HSMT 20,16 m3
2 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 26,46 m3
3 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn Chương V- E-HSMT 1,9467 100m2
4 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 3,3075 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông rãnh đúc sẵn Chương V- E-HSMT 10,1304 100m2
6 Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK Chương V- E-HSMT 8,1176 tấn
7 Bê tông rãnh biên đúc sẵn, đá 1x2, M200 Chương V- E-HSMT 71,82 m3
8 Lắp đặt rãnh đúc sẵn, nối bằng p/p xảm, dài 1m Chương V- E-HSMT 3,15 100m
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg Chương V- E-HSMT 315 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg Chương V- E-HSMT 315 1 cấu kiện
U C. DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG LỆ ĐẾN NHÀ ÔNG CHIỂU KHU PHỐ CAO XÁ:
V Móng cột ly tâm đơn M1:
1 Đào móng cột - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 2,69 1m3
2 Bê tông, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,2 m3
3 Bê tông, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,126 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chương V- E-HSMT 0,058 100m2
5 Đắp đất hoàn trả móng Chương V- E-HSMT 1,08 m3
W Móng cột ly tâm ghép đôi M2:
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 3,24 1m3
2 Bê tông, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,08 m3
3 Bê tông, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,252 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chương V- E-HSMT 0,076 100m2
5 Đắp đất hoàn trả móng Chương V- E-HSMT 0,344 m3
X Cột bê ông ly tâm PC.I-10-4.3:
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 Chương V- E-HSMT 3 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- E-HSMT 3 cột
Y Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120:
1 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm Chương V- E-HSMT 116 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,116 km/dây
Z Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70:
1 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm Chương V- E-HSMT 8 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,008 km/dây
AA Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35:
1 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm Chương V- E-HSMT 116 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,116 km/dây
AB Phụ kiện cáp vặn xoắn:
1 Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x(95-120) Chương V- E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V- E-HSMT 6 cái
3 Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x(35-70) Chương V- E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V- E-HSMT 6 cái
5 Mã ốp F20 Chương V- E-HSMT 12 bộ
6 Đai thép Chương V- E-HSMT 4,25 kg
7 Khóa đai Chương V- E-HSMT 34 cái
8 Ghíp A(95-120)-3BL Chương V- E-HSMT 16 cái
9 Ghíp nối bọc nhựa 25-120, 2 bulong Chương V- E-HSMT 32 cái
10 Lắp đặt ghíp Chương V- E-HSMT 48 công/bộ
11 Đầu co nhiệt 1 pha (2 đầu ống) Chương V- E-HSMT 2 cái
12 Thay đầu cáp khô điện áp Chương V- E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
AC Đầu cốt:
1 Đầu cốt đồng nhôm M16 Chương V- E-HSMT 8 cái
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
3 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V- E-HSMT 8 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
5 Biển báo cột hạ áp Chương V- E-HSMT 2 bộ
AD Hộp chia điện:
1 Hộp chia điện Chương V- E-HSMT 2 hộp
2 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Chương V- E-HSMT 2 hộp
AE Di chuyển hòm hộp công tơ, tủ tụ bù:
1 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- E-HSMT 2 hộp
2 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha Chương V- E-HSMT 1 1 tủ
3 Vòng treo, mã ốp bổ trợ Chương V- E-HSMT 2 cái
4 Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 2 công/bộ
5 Kẹp xiết bổ trợ đơn Chương V- E-HSMT 4 cái
6 Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 4 công/bộ
7 Dây Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2 Chương V- E-HSMT 10 m
8 Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V- E-HSMT 0,01 1km/1 dây
9 Dây Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 Chương V- E-HSMT 24 m
10 Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V- E-HSMT 0,024 1km/1 dây
11 Dây thép bọc nhựa 2,0 ly Chương V- E-HSMT 3 kg
AF Đèn chiếu sáng
1 Cung cấp, lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V- E-HSMT 1 1 cần đèn
2 Cung cấp, lắp Đèn led 120W ở độ cao ≤12m Chương V- E-HSMT 1 bộ
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V- E-HSMT 0,05 100m
AG Tiếp địa lặp lại đường dây hạ áp R1C:
1 Đào móng tiếp địa - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2 1m3
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,002 100m3
3 Thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 7,41 kg
4 Dây nối trung tính AV50 Chương V- E-HSMT 2 m
5 Đầu cốt nhôm AG-50 Chương V- E-HSMT 2 Cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 2 10 đầu cốt
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm Chương V- E-HSMT 0,5 100m
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V- E-HSMT 0,1 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V- E-HSMT 0,0741 100kg
AH Nhân công thu hồi vật tư:
1 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT 3 1 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- E-HSMT 0,104 1km/1 dây (4 sợi)
3 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- E-HSMT 0,104 1km/1 dây (4 sợi)
4 Thu hồi cần đèn, đèn cũ Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
AI D. DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ AO CÁ KHU PHỐ XÍCH ĐẰNG ĐẾN NHÀ ÔNG TỤ:
AJ Móng cột ly tâm đơn M1:
1 Đào móng cột - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 8,07 1m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,6 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,378 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chương V- E-HSMT 0,174 100m2
5 Đắp đất móng cột Chương V- E-HSMT 3,24 m3
AK Móng cột ly tâm ghép đôi M2:
1 Đào móng cột - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 3,24 1m3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,08 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,252 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chương V- E-HSMT 0,076 100m2
5 Đắp đất hoàn trả móng Chương V- E-HSMT 0,344 m3
AL Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4.3:
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 Chương V- E-HSMT 5 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- E-HSMT 5 cột
AM Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120:
1 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm Chương V- E-HSMT 451 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,451 km/dây
AN Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70:
1 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm Chương V- E-HSMT 30 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,03 km/dây
AO Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35:
1 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm Chương V- E-HSMT 229 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- E-HSMT 0,229 km/dây
3 Xà X2L-4KX Chương V- E-HSMT 54,388 kg
4 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Chương V- E-HSMT 2 bộ
AP Phụ kiện cáp vặn xoắn:
1 Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x(95-120) Chương V- E-HSMT 26 bộ
2 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V- E-HSMT 26 cái
3 Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x(35-70) Chương V- E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V- E-HSMT 12 cái
5 Mã ốp F20 Chương V- E-HSMT 38 bộ
6 Đai thép Chương V- E-HSMT 14,25 kg
7 Khóa đai Chương V- E-HSMT 114 cái
8 Ghíp A(95-120)-3BL Chương V- E-HSMT 8 cái
9 Ghíp nối bọc nhựa 25-120, 2 bulong Chương V- E-HSMT 64 cái
10 Đầu co nhiệt 1 pha (2 đầu ống) Chương V- E-HSMT 9 cái
11 Thay đầu cáp khô điện áp Chương V- E-HSMT 9 1 đầu cáp (3 pha)
AQ Đầu cốt:
1 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Chương V- E-HSMT 8 cái
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
3 Đầu cốt đồng M16, M10, M6 Chương V- E-HSMT 54 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 5,4 10 đầu cốt
5 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V- E-HSMT 24 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
7 Biển báo cột hạ áp Chương V- E-HSMT 5 bộ
AR Hộp chia điện:
1 Hộp chia điện Chương V- E-HSMT 6 hộp
2 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Chương V- E-HSMT 6 hộp
AS Di chuyển hòm hộp công tơ, tủ điện chiếu sáng:
1 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- E-HSMT 7 hộp
2 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V- E-HSMT 2 hộp
3 Vòng treo, mã ốp bổ trợ Chương V- E-HSMT 10 cái
4 Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 10 công/bộ
5 Kẹp xiết bổ trợ đơn Chương V- E-HSMT 29 cái
6 Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 29 công/bộ
7 Dây Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2 Chương V- E-HSMT 45 m
8 Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V- E-HSMT 0,045 1km/1 dây
9 Dây Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 Chương V- E-HSMT 132 m
10 Thay dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V- E-HSMT 0,132 1km/1 dây
11 Dây thép bọc nhựa 2,0 ly Chương V- E-HSMT 6 kg
12 Băng dính cách điện nano 10Y Chương V- E-HSMT 10 cuộn
AT Đèn chiếu sáng:
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V- E-HSMT 2 1 cần đèn
2 Lắp Đèn led 120W ở độ cao ≤12m Chương V- E-HSMT 2 bộ
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V- E-HSMT 0,1 100m
AU Tiếp địa lắp lại đường dây hạ áp R1C:
1 Đào móng tiếp địa - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,4 1m3
2 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,004 100m3
3 Thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 14,82 kg
4 Dây nối trung tính AV50 Chương V- E-HSMT 4 m
5 Đầu cốt nhôm AG-50 Chương V- E-HSMT 4 Cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 4 10 đầu cốt
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm Chương V- E-HSMT 1 100m
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V- E-HSMT 0,2 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V- E-HSMT 0,1482 100kg
AV Nhân công thu hồi vật tư:
1 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V- E-HSMT 5 1 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- E-HSMT 0,415 1km/1 dây (4 sợi)
3 Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- E-HSMT 0,222 1km/1 dây (4 sợi)
4 Thu hồi cần đèn cũ Chương V- E-HSMT 2 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.921E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->