Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705527-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210693653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:42:00 đến ngày 2021-07-22 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,709 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,757 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 414,091 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,04 m2
5 Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 215,724 m2
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,714 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,032 m3
8 Tháo dỡ tấm đan (tính bằng 60% công lắp dựng ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91 cấu kiện
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,872 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91 cấu kiện
11 Phá dỡ nền láng granito Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,403 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 574,951 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,172 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,418 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 352,974 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,081 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,727 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224,321 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.197,278 m2
20 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,355 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,957 m2
25 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,957 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,757 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,757 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,717 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,298 m3
31 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,172 m2
32 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 574,951 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,138 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,081 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224,321 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.954,964 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 537,92 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 414,091 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,04 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 215,724 m2
41 Hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 504,004 kg
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,081 m2
43 Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện - khuôn kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 693,7 m
44 Cửa đi pano kính bằng thép sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,4 m2
45 Cửa sổ chớp bằng thép sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
46 Trần nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,586 m2
47 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 bộ
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
51 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Mặt áp tô mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
54 Đế âm áp tô mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
56 Mặt 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
57 Mặt 2 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
58 Công tắc 1 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
59 Công tắc 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
61 Đế âm bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
62 Tủ điện KT 450x350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 580 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
65 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
66 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
67 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
68 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
71 Cọc tiếp địa L50x50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
77 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 cái
80 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt van khóa PPR D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
82 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
84 Lắp đặt vòi đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
86 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
88 Lắp đặt họng xịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
89 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
90 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
92 Van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
93 Máy bơm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
100 Phễu thu sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,313 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,554 m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m2
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,418 m3
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,267 m3
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,571 m3
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
113 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,287 m2
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,287 m2
115 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,287 m2
116 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,298 m2
117 Ống nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
121 Chóp thông hơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B CỔNG VÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,748 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,787 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,535 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m2
C CẢI TẠO HÀNG RÀO XÂY ĐOẠN X5-X6 DÀI 41.36M
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,044 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,044 m2
D TƯỜNG RÀO XÂY
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,834 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,718 m3
3 Vữa chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,668 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,906 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,727 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,229 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,973 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 354,865 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 438,838 m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,6 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,525 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,06 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,015 m3
14 Vữa chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,42 m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,51 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,175 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,133 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,06 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230,731 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 289,791 m2
E TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40 T3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,077 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,005 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,38 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,692 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,492 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 tấn
9 Gia công khung lưới thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,301 tấn
10 Lắp dựng khung lưới thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,301 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,011 m2
12 Lưới thép B40 ( tạm tính 2.5kg/m2 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 436,95 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.011.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->