Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:42:00 đến ngày 2021-07-22 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,709 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,757 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 414,091 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,724 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,714 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan (tính bằng 60% công lắp dựng ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cấu kiện |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,872 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,403 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574,951 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,172 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,418 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,974 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,081 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,727 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,321 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,278 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,957 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,957 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,757 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,757 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,298 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,172 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574,951 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,138 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,081 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,321 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.954,964 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 537,92 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 414,091 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,04 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,724 | m2 |
| 41 | Hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 504,004 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,081 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện - khuôn kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 693,7 | m |
| 44 | Cửa đi pano kính bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | m2 |
| 45 | Cửa sổ chớp bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 46 | Trần nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,586 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Mặt áp tô mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 54 | Đế âm áp tô mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 56 | Mặt 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 57 | Mặt 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 59 | Công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 61 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 62 | Tủ điện KT 450x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 71 | Cọc tiếp địa L50x50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt họng xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 92 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Phễu thu sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 113 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,287 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,287 | m2 |
| 115 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,287 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,298 | m2 |
| 117 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,748 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,787 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,535 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| C | CẢI TẠO HÀNG RÀO XÂY ĐOẠN X5-X6 DÀI 41.36M | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,044 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,044 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,834 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,718 | m3 |
| 3 | Vữa chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,668 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,906 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,727 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,229 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,973 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,865 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,838 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,06 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,015 | m3 |
| 14 | Vữa chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,42 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,133 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,06 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230,731 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,791 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40 T3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,077 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 9 | Gia công khung lưới thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung lưới thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,011 | m2 |
| 12 | Lưới thép B40 ( tạm tính 2.5kg/m2 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436,95 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.011.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi