Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:38:00 đến ngày 2021-07-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63157E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn hóa theo định tại NĐ 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.547.368.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.368.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,9344 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,0193 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6106 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,914 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3661 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0832 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9138 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 25,8329 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3016 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5033 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4972 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5969 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3729 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,5089 | m3 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3235 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1497 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1675 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao h≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6071 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,5885 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3055 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2599 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3516 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1035 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,3068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,19 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8795 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8705 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1723 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0939 | tấn |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 74,6647 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7429 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng tường thu hồi M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5738 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0522 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| E | Bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,802 | m3 |
| 2 | Xây xây khấu và tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5323 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2964 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,964 | m2 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 515,4265 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 321,4675 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 82,953 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 100,96 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 95,49 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,3868 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9765 | m2 |
| 8 | Đắp biển táp lô | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 142,732 | m |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 279,5604 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, phòng WC, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,7489 | m2 |
| 12 | Ốp tường vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 110,81 | m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ N3 4 cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 9,52 | m2 |
| 2 | Khuôn học kép gỗ N3 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | 1m |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 9,52 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | m2 |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 22,48 | m2 |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7142 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7142 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép vì kèo loại 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 181,9618 | m2 |
| 4 | Bulong M20 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | Cái |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1631 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1631 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo HSTK được phê duyệt | 103,5264 | m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4695 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc+máng nước | Theo HSTK được phê duyệt | 45,28 | m |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 133,0454 | m2 |
| I | Phần sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 600,8705 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 515,4265 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 160,2735 | m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Hộp điện 300x250x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 47 | m |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| K | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bình chữa chỏy MFZ4(4kg) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2(loại 3kg) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| L | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Phễu thu D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đai giữ ống inox | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Van phao D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| N | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát thồng tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bátthồng tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Ga thu sàn D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bể |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| O | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 16,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0397 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3748 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,44 | m2 |
| 8 | Trát tường bể nước VXMM75 dày20ĐM | Theo HSTK được phê duyệt | 33,488 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Lấp đất móng bể, K=0,9 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| P | Bán bình sân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình, bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép D100x2,5 mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,247 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,247 | tấn |
| 8 | Sản xuất bán kèo thép hộp mạ kẽm KT 120*60*2,5 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3745 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bán kèo thép hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3745 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,145 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0191 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm,thoát mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Đai vít giữ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,063 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | m |
| Q | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 10,692 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng cổ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng công trình, bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 3,564 | m3 |
| 11 | Gia công tấm song chắn rác KT 90x30, sắt hộp 20x40x1,1 | Theo HSTK được phê duyệt | 163,88 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | 1cấu kiện |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 2 | Tượng bác Hồ bằng thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Phông rèm | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m2 |
| 4 | Búa liềm sơn màu vàng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bục để tượng bác Hồ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bảng nỉ, chữ xốp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63157E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn hóa theo định tại NĐ 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.547.368.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.368.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi