Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731621-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210731582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:38:00 đến ngày 2021-07-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63157E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn hóa theo định tại NĐ 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.547.368.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.368.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng nội bộ (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
B Phần móng
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt1,8052100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,9344m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,0193m3
4Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,6106100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,914tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0134m3
7Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,3661100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0832tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,9138tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt25,8329m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,3184m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,3016100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5033tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,4972tấn
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,5969100m3
16Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,3729100m3
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt30,5089m3
C Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,3235m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,1497100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1675tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao h≤16mTheo HSTK được phê duyệt1,6071tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,5885m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,3055100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2599tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,3516tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1035tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,3068m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,19100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,8795tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8705m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1723100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0203tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0939tấn
D Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt74,6647m3
2Xây cột trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt1,7429m3
3Bê tông giằng tường thu hồi M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5738m3
4Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được phê duyệt0,0522100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,016tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0424tấn
E Bậc cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,802m3
2Xây xây khấu và tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt3,5323m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2964m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,964m2
F Phần hoàn thiện
1Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt515,4265m2
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt321,4675m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt82,953m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt100,96m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt95,49m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt25,3868m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo HSTK được phê duyệt9,9765m2
8Đắp biển táp lôTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt142,732m
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt279,5604m2
11Lát nền, sàn, phòng WC, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt22,7489m2
12Ốp tường vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt110,81m2
G Phần cửa
1Sản xuất cửa đi pa nô gỗ N3 4 cánhTheo HSTK được phê duyệt9,52m2
2Khuôn học kép gỗ N3Theo HSTK được phê duyệt18m
3Lắp dựng khuôn cửa képTheo HSTK được phê duyệt181m
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được phê duyệt9,521m2
5Sản xuất cửa đi nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt30,52m2
6Sản xuất cửa sổ nhôm hệ phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt22,08m2
7Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở hất, phụ kiện Kinlong, kính dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt0,4m2
8Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Theo HSTK được phê duyệt22,48m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt22,48m2
H Phần mái
1Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo HSTK được phê duyệt0,7142tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,7142tấn
3Sơn sắt thép vì kèo loại 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt181,9618m2
4Bulong M20Theo HSTK được phê duyệt32Cái
5Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,1631tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,1631tấn
7Sơn sắt thép xà gồTheo HSTK được phê duyệt103,5264m2
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,4695100m2
9Tôn úp nóc+máng nướcTheo HSTK được phê duyệt45,28m
10Làm trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được phê duyệt133,0454m2
I Phần sơn
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt600,8705m2
2Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt515,4265m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt160,2735m2
J Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt10bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt10cái
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt8cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt7cái
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt4bộ
6Hộp điện 300x250x200Theo HSTK được phê duyệt1hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK được phê duyệt35m
9Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt55m
10Lắp đặt dây dẫn 2 x 1mm2Theo HSTK được phê duyệt115m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt90m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt115m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt2cái
15Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được phê duyệt3cái
16Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được phê duyệt3cái
17Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt47m
18Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt3cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được phê duyệt25m
K Phòng cháy, chữa cháy
1Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt1Cái
2Bình chữa chỏy MFZ4(4kg)Theo HSTK được phê duyệt4Bình
3Bình chữa cháy CO2(loại 3kg)Theo HSTK được phê duyệt2Bình
4Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180Theo HSTK được phê duyệt2hộp
L Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
3Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt3cái
4Phễu thu D90Theo HSTK được phê duyệt3cái
5Đai giữ ống inoxTheo HSTK được phê duyệt15cái
M Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được phê duyệt0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt10cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt25cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt10cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt25cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt30cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt28cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt25cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt20cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
14Van phao D40Theo HSTK được phê duyệt1cái
15Van 1 chiều D40Theo HSTK được phê duyệt1cái
N Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,37100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt15cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt36cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt22cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt27cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát thồng tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bátthồng tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
19Ga thu sàn D90Theo HSTK được phê duyệt6cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
22Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt3cái
23Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
24Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt3bể
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt3bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được phê duyệt3bộ
O Bể phốt
1Đào móng bể phốt bằng thủ công, Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt16,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,84m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,72m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0116100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0397tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,3748m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,44m2
8Trát tường bể nước VXMM75 dày20ĐMTheo HSTK được phê duyệt33,488m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,72m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,026100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,0329tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt51cấu kiện
13Lấp đất móng bể, K=0,9Theo HSTK được phê duyệt5,6m3
P Bán bình sân
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt8,641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,3m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,252100m2
5Đắp đất hố móng công trình, bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,88m3
6Sản xuất cột bằng thép D100x2,5 mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt1,247tấn
7Lắp dựng cột thépTheo HSTK được phê duyệt1,247tấn
8Sản xuất bán kèo thép hộp mạ kẽm KT 120*60*2,5Theo HSTK được phê duyệt0,3745tấn
9Lắp dựng bán kèo thép hộpTheo HSTK được phê duyệt0,3745tấn
10Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x2Theo HSTK được phê duyệt0,145tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,145tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,0191100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm,thoát máiTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
15Đai vít giữ ốngTheo HSTK được phê duyệt30bộ
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,063m3
17Lắp đặt đèn thường có chụpTheo HSTK được phê duyệt5bộ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt5cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt65m
Q Rãnh thoát nước
1Đào đất rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt10,6921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,62m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,32m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,12100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt1,65m3
6Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt42m2
7Láng đáy rãnh, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9m2
8Bê tông giằng cổ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,12100m2
10Đắp đất hố móng công trình, bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt3,564m3
11Gia công tấm song chắn rác KT 90x30, sắt hộp 20x40x1,1Theo HSTK được phê duyệt163,88m
12Lắp đặt tấm chắn rácTheo HSTK được phê duyệt341cấu kiện
R Thiết bị
1Bàn ghếTheo HSTK được phê duyệt21bộ
2Tượng bác Hồ bằng thạch caoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Phông rèmTheo HSTK được phê duyệt25m2
4Búa liềm sơn màu vàngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Bục để tượng bác HồTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Bục phát biểuTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Bảng nỉ, chữ xốpTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63157E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn hóa theo định tại NĐ 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.547.368.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.368.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch, đá: Công suất ≥ 1,7 kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->