Gói thầu: Gói thầu số 03-XLSCL2021: Đại tu thay cột điện cũ hỏng trên địa bàn quận Ba Đình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726729-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-XLSCL2021: Đại tu thay cột điện cũ hỏng trên địa bàn quận Ba Đình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:37:00 đến ngày 2021-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,417,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.57125644E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71425128E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 399.991.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.199.975.901 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu - Hệ thống đường trục nổi - Công tác đường trục nổi (B cấp) | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 156 | cái |
| 2 | Xà đầu cột (TL: 5,9kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 165,2 | kg |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | tiêu chuẩn theo HSMT | 80 | đầu |
| B | Phần vật liệu - Hệ thống đường trục nổi - Công tác trồng cột (B cấp) | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4 -Thân liền | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | tiêu chuẩn theo HSMT | 27 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột thép mạ kẽm F110 (độ dày ≥2,1) dài 6m (TL: 37,84kg/cột) | tiêu chuẩn theo HSMT | 37,84 | kg |
| C | Phần vật liệu - Hệ thống đường trục nổi - Công tác đóng cọc tiếp địa (B cấp) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L 63x63x6-2500mm | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa thép tròn d10 mạ kẽm nhúng nóng | tiêu chuẩn theo HSMT | 26,84 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 35mm2-hạ áp | tiêu chuẩn theo HSMT | 10 | đầu |
| 5 | Bulong 10x30 | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | cái |
| 6 | ống nhựa PVC C1 D27 luồn dây tiếp địa | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | m |
| 7 | Đá dăm 2x4 | tiêu chuẩn theo HSMT | 40,31 | m3 |
| 8 | Xi măng PCB30 | tiêu chuẩn theo HSMT | 12.019,49 | kg |
| 9 | Cát vàng | tiêu chuẩn theo HSMT | 22,31 | m3 |
| D | Phần vật liệu - Hệ thống công tơ - Công tác lắp hộp công tơ (B cấp) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | tiêu chuẩn theo HSMT | 172 | đầu |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | tiêu chuẩn theo HSMT | 30 | đầu |
| 3 | Xà kép L40x40x4 dài 0,8m lắp 4 hòm 4 công tơ (15,532kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 295,108 | kg |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 102 | Cuộn |
| E | Phần nhân công - Hệ thống đường trục- Công tác lắp đặt đường trục nổi | |||
| 1 | Thay kẹp dừng cáp ABC, loại kẹp | tiêu chuẩn theo HSMT | 156 | 1 bộ |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột loại cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg trên cột ly tâm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | 1 bộ |
| 3 | Thay cần đèn các loại | tiêu chuẩn theo HSMT | 12 | 1 bộ |
| F | Phần nhân công - Hệ thống đường trục - Công tác lắp đặt hộp phân dây | |||
| 1 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông vuông, kích thước hộp => 200x200mm (áp dụng công tác tháo dỡ, nhân công nhân với 0.4) | tiêu chuẩn theo HSMT | 17 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp => 200x200mm (áp dụng công tác tháo dỡ, nhân công nhân với 0.4) | tiêu chuẩn theo HSMT | 3 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp => 200x200mm (áp dụng công tác lắp đặt, nhân công nhân với 0.6) | tiêu chuẩn theo HSMT | 20 | 1 hộp |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,03 | 1km/dây 4 sợi |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 8 | 10 đầu |
| G | Phần nhân công - Hệ thống đường trục - Công tác trồng cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 16 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 11 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 cột |
| 4 | Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1 cột |
| 5 | Thay cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1 cột |
| 6 | Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1 cột |
| 7 | Thay cột thép tròn hoàn toàn bằng thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 cột |
| 8 | Thay cột thép tròn bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 cột |
| 9 | Thay cột thép tròn hoàn toàn bằng thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 cột |
| 10 | Thay cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1 cột |
| 11 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,728 | tấn |
| 12 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | tiêu chuẩn theo HSMT | 8,728 | tấn |
| H | Phần nhân công - Hệ thống đường trục - Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Thay tiếp địa gốc kích thước | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,2684 | 100kg |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,15 | 100m |
| I | Phần nhân công - Hệ thống đường trục - Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 5,008 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | tiêu chuẩn theo HSMT | 3,756 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch lá nem, gạch Block | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công nền láng vữa xi măng | tiêu chuẩn theo HSMT | 10,68 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | tiêu chuẩn theo HSMT | 20,516 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,812 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo HSMT | 36,728 | m3 |
| J | Phần nhân công - Hệ thống công tơ - Công tác lắp đặt hộp công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 34 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 81 | 1 hộp |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 807 | 1m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 344 | 1m |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 20,2 | 10 đầu |
| 6 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,532kg trên cột ly tâm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 19 | 1 bộ |
| K | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7,6 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.57125644E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71425128E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 399.991.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.199.975.901 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 3 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi