Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:35:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,747,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 16,992 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2m, đất C2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 31,704 | 100m |
| 4 | Cát nền tạo phẳng đầu cọc tre | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,926 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 13,632 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 43,671 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,737 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,09 | tấn |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 44,667 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 21,007 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,795 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,703 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 73,291 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,242 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 26,978 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,317 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,63 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6,642 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,067 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11,7 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,591 | 100kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,986 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa pvc D110 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 90,261 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8,036 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 517,48 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 449,184 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 118,582 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 200,6 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 117,173 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 69,92 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 143,44 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 143,44 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 205,05 | m |
| 57 | Soi chỉ tường gạch loại lõm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 73,8 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 186,42 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 930,65 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 587,4 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,908 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 28,216 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 271,931 | m2 |
| 64 | Lát đá viền sân khấu, vữa M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 21,207 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 74,976 | m2 |
| 67 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 198,54 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 198,54 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 198,54 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20,959 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn chịu nước compac dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,615 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6,392 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 29,019 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 19,581 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 73,462 | m2 |
| 76 | Cửa đi, khung nhôm hệ kính dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 39,645 | m2 |
| 77 | Cửa sổ, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 18,21 | m2 |
| 78 | Cải tạo cửa sổ nhà làm việc thành cửa đi thông với nhà hội trường(bao gồm phá dỡ, trám vá, sơn lại) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | ct |
| 79 | Gia công khung xương thép hộp, lam nhôm trang trí mái che sảnh sang nhà làm việc | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11,988 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa thông minh dạng đặc màu trắng dày 4mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11,988 | m2 |
| 81 | Hoa văn đắp nổi | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 57,855 | m2 |
| 83 | Gia công cửa hoa bằng hộp inox 304, kt 20x20x1,5 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 166,183 | kg |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 16,05 | m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,481 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,481 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 92,472 | 1m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 63,472 | 1m2 |
| 91 | Bu lông M14 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 132 | bộ |
| 92 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,26 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 39 | m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,923 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 16 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn Downlight D120-1x20W | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 46 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 13 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | hộp |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT (400x250x170)mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 450 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống gen mềm D16mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống gen mềm D21mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 190 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10 | m |
| 119 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất KT40x3mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | cọc |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt đavit - neo giữ ống - vít nở | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D150 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Cung cấp lắp đặt thoát sàn | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | Cái |
| 135 | Cung cấp lắp đặt van khóa tổng D32 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | Cái |
| 136 | Téc nước 1,5m3 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 22,2mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 25,4mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11 | cái |
| 151 | Keo dán ống | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 12 | bình |
| 153 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | bình |
| 154 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT (400x500x180)mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 134 | cái |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10,664 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,865 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 53,32 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 134 | cái |
| 8 | Đào móng ga bổ sung, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6,14 | 1m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,376 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 15 | Trát tường ga 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,718 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11,504 | 1m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 74,993 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 24,998 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8,241 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15,477 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 140,7 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6,231 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 100,5 | 1cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp III | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,118 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Đất cấp III | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,373 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,261 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,798 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 41 | Ốp đá granit vào tường | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 30,352 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,021 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,021 | m2 |
| 45 | Chữ đồng cao 100mm dày 20mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 33 | chữ |
| 46 | Chữ đồng cao 50mm dày 20mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 34 | chữ |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8,55 | 1m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 12,225 | 1m2 |
| 50 | Bánh xe và phụ kiện cổng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Phá dỡ hàng rào sắt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 82,77 | m2 |
| 52 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,699 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Đất cấp III | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 30,69 | m2 |
| 55 | Tưới nước xi măng nguyên chất | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 30,69 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,651 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6,138 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6,373 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 135,743 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 63 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 234,64 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 213,343 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 82,77 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 82,77 | 1m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công - Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 13,451 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,339 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,463 | m3 |
| 71 | Ốp tường bồn cây, gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 42,676 | m2 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,007 | 100m3 |
| 73 | Tưới lớp dính bám bề mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 13,38 | 100m2 |
| 74 | Rải thảm bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 13,38 | 100m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11,524 | 1m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,663 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3,841 | m3 |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,139 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,001 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 4,32 | 1m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 10,8 | md |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 15,319 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20,08 | m |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác trên mái | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 114 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 11,622 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 21,79 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 35,997 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20,08 | m |
| 122 | Soi chỉ lõm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 57,12 | m |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 57,787 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 125 | Cửa đi, khung nhôm hệ kính dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 126 | Cửa sổ, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 6,561 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 8,451 | 1m2 |
| 128 | Gia công cửa hoa bằng hộp inox 304, kt 20x20x1,5 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 84,816 | kg |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 7,371 | m2 |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 35 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 20 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 4mm2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 105 | m |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 1,664 | 1m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 146 | Lắp cột thép các loại | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 147 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 148 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 19,128 | 1m2 |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 151 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 152 | Tưới lớp dính bám bề mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 153 | Rải thảm bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả tại Chương V -E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng công việc thực hiện + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi