Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714691-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210686663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:35:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,747,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại Chương V -E-HSMT 16,992 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,34 100m3
3 Đóng cọc tre, dài 2m, đất C2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 31,704 100m
4 Cát nền tạo phẳng đầu cọc tre Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,926 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 13,632 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 43,671 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,737 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,596 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,09 tấn
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V -E-HSMT 44,667 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,063 100m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 21,007 m3
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 10,588 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,795 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,303 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,703 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 73,291 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,006 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,453 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,242 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 26,978 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,317 100m2
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,63 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,642 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,067 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,522 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,083 tấn
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 11,7 1m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,011 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,736 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,063 tấn
32 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,052 tấn
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,039 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,003 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,031 100m2
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,591 100kg
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,667 m3
38 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,504 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 16,704 m2
40 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,986 m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3 cái
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,9 m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,078 100m3
44 Lắp đặt cút nhựa pvc D110 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5 cái
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 90,261 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 8,036 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 10,584 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 517,48 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 449,184 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 118,582 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 200,6 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 117,173 m2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 69,92 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 143,44 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 143,44 m2
56 Trát má cửa, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 205,05 m
57 Soi chỉ tường gạch loại lõm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 73,8 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 186,42 m
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 930,65 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 587,4 m2
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,908 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 28,216 m3
63 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 271,931 m2
64 Lát đá viền sân khấu, vữa M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,05 m2
65 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 21,207 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 74,976 m2
67 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V -E-HSMT 198,54 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V -E-HSMT 198,54 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 198,54 m2
70 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả tại Chương V -E-HSMT 20,959 m2
71 Cung cấp lắp đặt vách ngăn chịu nước compac dày 12mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,615 m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,392 m3
73 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 29,019 m3
74 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 19,581 m2
75 Lát đá bậc tam cấp màu vàng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 73,462 m2
76 Cửa đi, khung nhôm hệ kính dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 39,645 m2
77 Cửa sổ, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 18,21 m2
78 Cải tạo cửa sổ nhà làm việc thành cửa đi thông với nhà hội trường(bao gồm phá dỡ, trám vá, sơn lại) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 ct
79 Gia công khung xương thép hộp, lam nhôm trang trí mái che sảnh sang nhà làm việc Mô tả tại Chương V -E-HSMT 11,988 m2
80 Cung cấp lắp đặt tấm nhựa thông minh dạng đặc màu trắng dày 4mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 11,988 m2
81 Hoa văn đắp nổi Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6 bộ
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 57,855 m2
83 Gia công cửa hoa bằng hộp inox 304, kt 20x20x1,5 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 166,183 kg
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V -E-HSMT 16,05 m2
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,481 tấn
86 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,481 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 92,472 1m2
88 Sản xuất xà gồ thép Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,99 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,99 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 63,472 1m2
91 Bu lông M14 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 132 bộ
92 Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,26 100m2
93 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 39 m
94 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4,923 100m2
95 Lắp đặt đèn led dây Mô tả tại Chương V -E-HSMT 60 m
96 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 16 bộ
97 Lắp đặt quạt trần Mô tả tại Chương V -E-HSMT 9 cái
98 Lắp đặt các loại đèn Downlight D120-1x20W Mô tả tại Chương V -E-HSMT 46 bộ
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả tại Chương V -E-HSMT 13 bộ
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5 cái
104 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả tại Chương V -E-HSMT 18 cái
105 Lắp đặt hộp chia dây Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6 hộp
106 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT (400x250x170)mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 hộp
107 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 70 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 120 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 150 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 450 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống gen mềm D16mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 500 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống gen mềm D21mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 190 m
116 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 cái
117 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 20 m
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 10 m
119 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất KT40x3mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 15 m
120 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4 hệ thống
121 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4 cọc
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,08 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 24 cái
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 24 cái
125 Lắp đặt đavit - neo giữ ống - vít nở Mô tả tại Chương V -E-HSMT 60 cái
126 Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D150 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 12 cái
127 Lắp đặt xí bệt Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 cái
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 bộ
130 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 cái
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 bộ
133 Cung cấp lắp đặt thoát sàn Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 bộ
134 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 Cái
135 Cung cấp lắp đặt van khóa tổng D32 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 Cái
136 Téc nước 1,5m3 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 Cái
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,6 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,4 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,5 100m
140 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 8 cái
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 10 cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6 cái
143 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 22,2mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 8 cái
144 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 25,4mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 15 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,2 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,2 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 11 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 11 cái
151 Keo dán ống Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 hộp
152 Bình chữa cháy CO2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 12 bình
153 Bình chữa cháy ABC loại 4kg Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4 bình
154 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4 bộ
155 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT (400x500x180)mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4 hộp
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,95 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,104 100m3
3 Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả tại Chương V -E-HSMT 134 cái
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả tại Chương V -E-HSMT 10,664 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5,865 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 53,32 m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả tại Chương V -E-HSMT 134 cái
8 Đào móng ga bổ sung, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,14 1m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,576 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,019 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,576 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,376 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,102 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,226 m3
15 Trát tường ga 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,718 m2
16 Gia công hệ khung dàn Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,168 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,188 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 11,504 1m2
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 74,993 1m3
20 Đắp đất nền móng công trình Mô tả tại Chương V -E-HSMT 24,998 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,201 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 8,241 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 15,477 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 140,7 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,326 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,631 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,231 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V -E-HSMT 100,5 1cấu kiện
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,672 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp III Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4,118 1m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Đất cấp III Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,044 100m3
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,373 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,074 100m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,288 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,022 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,065 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,065 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,261 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5,798 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,729 m3
41 Ốp đá granit vào tường Mô tả tại Chương V -E-HSMT 30,352 m2
42 Ốp chân tường, gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,54 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,021 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,021 m2
45 Chữ đồng cao 100mm dày 20mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 33 chữ
46 Chữ đồng cao 50mm dày 20mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 34 chữ
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,407 tấn
48 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả tại Chương V -E-HSMT 8,55 1m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 12,225 1m2
50 Bánh xe và phụ kiện cổng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 bộ
51 Phá dỡ hàng rào sắt Mô tả tại Chương V -E-HSMT 82,77 m2
52 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5,699 m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Đất cấp III Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,057 100m3
54 Đục nhám mặt bê tông Mô tả tại Chương V -E-HSMT 30,69 m2
55 Tưới nước xi măng nguyên chất Mô tả tại Chương V -E-HSMT 30,69 m2
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,651 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,466 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,138 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,373 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5,625 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 135,743 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 77,6 m2
63 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 234,64 m
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 213,343 m2
65 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả tại Chương V -E-HSMT 82,77 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 82,77 1m2
67 Đào móng băng bằng thủ công - Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 13,451 1m3
68 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,383 100m2
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4,339 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,463 m3
71 Ốp tường bồn cây, gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 42,676 m2
72 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,007 100m3
73 Tưới lớp dính bám bề mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 13,38 100m2
74 Rải thảm bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 13,38 100m2
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 11,524 1m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,077 100m3
77 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,014 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,094 m3
79 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,326 m3
80 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,663 m3
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,04 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,054 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,665 m3
84 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,841 m3
85 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,139 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,001 m3
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,02 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,022 tấn
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,25 m3
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,043 100m2
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,475 m3
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,013 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,094 tấn
94 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,217 100m2
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,147 tấn
96 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,034 tấn
97 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,304 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,105 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,887 m3
100 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,015 100m2
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,012 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,006 tấn
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,083 m3
104 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,064 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,064 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4,32 1m2
107 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,155 100m2
108 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 10,8 md
109 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 15,319 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 20,08 m
111 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác trên mái Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,094 100m
114 Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3 bộ
115 Vít nở dài 5cm liên kết vào tường Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6 cái
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,142 m3
117 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 11,622 m2
118 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 21,79 m2
119 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 35,997 m2
120 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 50,6 m2
121 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 20,08 m
122 Soi chỉ lõm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 57,12 m
123 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 57,787 m2
124 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 50,6 m2
125 Cửa đi, khung nhôm hệ kính dày 6.38 ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,89 m2
126 Cửa sổ, khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,561 m2
127 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả tại Chương V -E-HSMT 8,451 1m2
128 Gia công cửa hoa bằng hộp inox 304, kt 20x20x1,5 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 84,816 kg
129 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,371 m2
130 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 hộp
131 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 bộ
135 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 bộ
136 Lắp đặt quạt trần Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 1,5mm2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 35 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2,5mm2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 20 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 4mm2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 50 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 105 m
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,664 1m3
142 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,069 100m2
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,256 m3
144 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,98 m3
145 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,075 tấn
146 Lắp cột thép các loại Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,075 tấn
147 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,241 tấn
148 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,241 tấn
149 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 19,128 1m2
150 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,669 100m2
151 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,106 100m3
152 Tưới lớp dính bám bề mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,704 100m2
153 Rải thảm bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,704 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.124E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng công việc thực hiện + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->