Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731557-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp tỉnh Thái Nguyên giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:00:00 đến ngày 2021-07-22 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 953,499,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quang phổ UV-Vis. | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 2 | Máy đo pH, độ dẫn điện để bàn (pH,EC). | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 3 | Tủ sấy 250 °C | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 4 | Tủ ấm 75 °C | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 5 | Nồi hấp tiệt trùng 105 ~ 135oC | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT | Có CO, CQ | |
| 6 | Nồi hấp tiệt trùng 118 – 1340C | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 7 | Bàn thí nghiệm có chậu rửa | 4 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 8 | Bàn thí nghiệm chịu hóa chất | 2 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 9 | Điều hòa | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 10 | Máy hút ẩm | 2 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 11 | Nhiệt ẩm kế điện tử | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 12 | Nhiệt kế thủy tinh | 2 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 13 | Tủ đựng hóa chất | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 14 | Đèn UV khử trùng | 5 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | ||
| 15 | Lò vi sóng | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. | Có CO, CQ | |
| 16 | Hóa chất, dụng cụ thủy tinh | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật hàng hóa tuân thủ các thông số kỹ thuật tại Mục 2.3 chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E- HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hđ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. - Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phầm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng (đối với các thiết bị mục 1,2,3,4,5) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi