Gói thầu: Cung ứng các linh kiện, vật tư tiêu hao thay thế cho hệ thống cấp và xử lý nước RO
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| Tên gói thầu | Cung ứng các linh kiện, vật tư tiêu hao thay thế cho hệ thống cấp và xử lý nước RO |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:51:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,940,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màng RO 250 lít áp cao | 2 | cái | - Công suất Max Màng lọc RO 4040: 6m3/ngày (250 lít/giờ)- Áp lực: 200 PSI- Khả năng loại bỏ TDS: 99,5%- Tương thích với hệ thống RO hiện có.(Tên máy chính: Osmonics Reserve . Hãng SX GE. Osmonics- Mỹ)- Kích cỡ: đường kính D = 100mm; chiều dài tổng thể A = 1016 mm; chất liệu Polyamide- Cam kết có giấy tờ chứng minh xuất xứ hàng hóa và chứng nhận chất lượng (CO,CQ) khi giao nhận hang | ||
| 2 | Đèn UV diệt khuẩn nước RO | 3 | Cái | - Bóng đèn UV -35W- Bộ nguồn 35 W – 220V- Kích thước 90 cm- Tương thích với hệ thống RO hiện có.(Tên máy chính: Osmonics Reserve . Hãng SX GE. Osmonics- Mỹ | ||
| 3 | Ruột lọc thô | 1 | Cái | - Cát, đá, sỏi lọc các chất cặn bẩn - Tương thích với hệ thống RO hiện có (Nhãn hiệu Pentair Mỹ- Trung Quốc)- D x H = 300 x 1400 mm | ||
| 4 | Ruột lọc Cacbon | 2 | Cái | - Khử mùi (Than hoạt tính) lọc khử Clo tồn dư trong nước- Tương thích với hệ thống RO hiện có (Nhãn hiệu Pentair Mỹ- Trung Quốc)- D x H = 300 x 1400 mm | ||
| 5 | Ruột lọc làm mềm | 1 | Cái | - Khử độ cứng (Cation) với tác dụng loại bỏ các Ion Mg2+,Ca2+… có trong nước.- Vật liệu lọc: hạt nhựa trao đổi Ion - Tương thích với hệ thống RO hiện có (Việt nam sản xuất)- D x H = 300 x 1400 mm | ||
| 6 | Ruột lọc tinh vi sinh 0.2 µm | 3 | Cái | - Ruột lọc tinh 0,2 micron ứng dụng Lọc vi khuẩn công đoạn sau đèn cực tím trong Hệ thống xử lý nước tinh khiết, Dài 20 inch - Chất liệu: Polypropylene (PP) - Cấp độ lọc: 0.1, 0.2 - Tương thích với vỏ lọc Inox 3 lõi lọc hiện có của hệ thống RO đang sử dụng của Bệnh viện - Đường kính ngoài: 60mm - Đường kính trong: 28mm | ||
| 7 | Ruột lọc tinh 5 µm | 1 | Cái | - Lõi lọc nước tinh PP 20 inch có chất liệu Poly propylene có khe hở kích thước 5 micron, có tác dụng lọc chặn các chất cặn, vi khuẩn có kích thước > 5 µm. Dài 20 inch - Tương thích với vỏ lọc Inox 3 lõi lọc hiện có của hệ thống RO đang sử dụng của Bệnh viện - Đường kính trong 28,30mm - Đường kính ngoài: 60 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi