Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731727-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210731647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 11:10:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,148,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN ĐẠO SỬ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,6527 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,6527 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,6527 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 3,1861 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,3777 100m3
6 Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng Chương V, E-HSMT 251,83 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 37,77 m3
8 Rải lưới cốt sợi thủy tinh KN100 Chương V, E-HSMT 74,5977 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V, E-HSMT 107,6077 100m2
10 Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) Chương V, E-HSMT 741,6365 tấn
11 Rải thảm bù vênh mặt đường (NC+M) Chương V, E-HSMT 107,6077 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V, E-HSMT 107,6077 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 121 cấu kiện
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 36,85 m3
15 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT 5,5358 10 tấn/1km
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V, E-HSMT 36,85 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,3685 100m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,1253 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,4548 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 1,72 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 121 cấu kiện
22 Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) Chương V, E-HSMT 121 bộ
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,6242 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V, E-HSMT 0,6691 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 13,68 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 6,16 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,1218 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 6,16 m3
29 Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 64,61 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 131,58 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V, E-HSMT 0,1218 100m
32 Thi công tầng lọc bằng cát vàng Chương V, E-HSMT 0,0146 100m3
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V, E-HSMT 0,0293 100m3
34 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V, E-HSMT 0,0536 100m3
35 Sơn gờ chắn bánh xe 1 đỏ; 1 trắng Chương V, E-HSMT 20,8 m2
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN KIM ĐÀO
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 1,8479 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,8479 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,8479 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,9728 100m3
5 Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng Chương V, E-HSMT 648,56 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 97,28 m3
7 Rải lưới cốt sợi thủy tinh KN100 Chương V, E-HSMT 76,2478 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V, E-HSMT 82,7778 100m2
9 Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) Chương V, E-HSMT 253,189 tấn
10 Rải thảm mặt đường bù vênh (NC+M) Chương V, E-HSMT 35,9133 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V, E-HSMT 82,7778 100m2
12 Cắt mạch mặt bê tông để thi công rãnh dọc mới Chương V, E-HSMT 22,07 100m
13 Đào móng rãnh Chương V, E-HSMT 15,6415 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 120,41 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 16,8456 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 238,36 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 216,29 m3
18 Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 485,54 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 2.207 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,8988 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 66,21 m3
22 Ván khuôn mặt rãnh Chương V, E-HSMT 8,828 100m2
23 Thép mặt rãnh Chương V, E-HSMT 16,1111 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 291,32 m3
25 Đào móng hố ga bằng máy Chương V, E-HSMT 3,8458 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 26,89 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 1,0685 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 42,43 m3
29 Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 73,84 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 263,93 m2
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 75,6 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 1,0332 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 4,0774 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 19,34 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 84 cấu kiện
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 3,0396 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 11,29 m3
38 Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) Chương V, E-HSMT 84 bộ
39 Lắp đặt bộ lưới chắn rác (NC) Chương V, E-HSMT 84 cấu kiện
40 Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 1,41 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 22,66 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 22,66 m2
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN PHƯỢNG GIÁO
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 1,2726 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,2726 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,2726 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,692 100m3
5 Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng Chương V, E-HSMT 461,31 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 69,2 m3
7 Rải lưới cốt sợi thủy tinh KN100 Chương V, E-HSMT 28,8768 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V, E-HSMT 42,7868 100m2
9 Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) Chương V, E-HSMT 202,1705 tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (NC+M) Chương V, E-HSMT 42,7868 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V, E-HSMT 42,7868 100m2
12 Nâng tấm đan ra để vệ sinh bùn đọng Chương V, E-HSMT 521 cấu kiện
13 Vận chuyển tấm đan ra khỏi công trường Chương V, E-HSMT 20,319 10 tấn/1km
14 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ,ôtô tự đổ 2,5 tấn Chương V, E-HSMT 23,45 m3 bùn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 521 cấu kiện
16 Cắt mạch mặt bê tông để thi công rãnh dọc mới Chương V, E-HSMT 4 100m
17 Đào móng rãnh Chương V, E-HSMT 2,1193 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 40,59 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 2,5252 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 43,2 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 39,2 m3
22 Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 88 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 400 m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,2964 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 12 m3
26 Ván khuôn mặt rãnh Chương V, E-HSMT 1,6 100m2
27 Thép mặt rãnh Chương V, E-HSMT 2,92 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 52,8 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 1,5566 100m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V, E-HSMT 10,89 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,4325 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 17,17 m3
33 Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 29,89 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 106,83 m2
35 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 30,6 m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,4182 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 1,6504 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 7,83 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 34 cấu kiện
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,2303 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 4,57 m3
42 Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) Chương V, E-HSMT 34 bộ
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 34 cấu kiện
44 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 7,65 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 46,63 m2
46 Sơn gờ chắn bánh xe 1 đỏ; 1 trắng Chương V, E-HSMT 43,9 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.94E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông. Có hệ thống thoát nước, tường kè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->