Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 11:10:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,148,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN ĐẠO SỬ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,6527 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,6527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,6527 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 3,1861 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,3777 | 100m3 |
| 6 | Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 251,83 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 37,77 | m3 |
| 8 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh KN100 | Chương V, E-HSMT | 74,5977 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 107,6077 | 100m2 |
| 10 | Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) | Chương V, E-HSMT | 741,6365 | tấn |
| 11 | Rải thảm bù vênh mặt đường (NC+M) | Chương V, E-HSMT | 107,6077 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 107,6077 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 121 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 36,85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V, E-HSMT | 5,5358 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 36,85 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,3685 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1253 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,4548 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 121 | cấu kiện |
| 22 | Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) | Chương V, E-HSMT | 121 | bộ |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,6242 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,6691 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 64,61 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 131,58 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,1218 | 100m |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Chương V, E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 35 | Sơn gờ chắn bánh xe 1 đỏ; 1 trắng | Chương V, E-HSMT | 20,8 | m2 |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN KIM ĐÀO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,8479 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,8479 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,8479 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,9728 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 648,56 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 97,28 | m3 |
| 7 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh KN100 | Chương V, E-HSMT | 76,2478 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 82,7778 | 100m2 |
| 9 | Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) | Chương V, E-HSMT | 253,189 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bù vênh (NC+M) | Chương V, E-HSMT | 35,9133 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 82,7778 | 100m2 |
| 12 | Cắt mạch mặt bê tông để thi công rãnh dọc mới | Chương V, E-HSMT | 22,07 | 100m |
| 13 | Đào móng rãnh | Chương V, E-HSMT | 15,6415 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 120,41 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 16,8456 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 238,36 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 216,29 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 485,54 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2.207 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,8988 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 66,21 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt rãnh | Chương V, E-HSMT | 8,828 | 100m2 |
| 23 | Thép mặt rãnh | Chương V, E-HSMT | 16,1111 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 291,32 | m3 |
| 25 | Đào móng hố ga bằng máy | Chương V, E-HSMT | 3,8458 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 26,89 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,0685 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 42,43 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 73,84 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 263,93 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 1,0332 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 4,0774 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 19,34 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,0396 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 11,29 | m3 |
| 38 | Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) | Chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác (NC) | Chương V, E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 40 | Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 22,66 | m2 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN PHƯỢNG GIÁO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,2726 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,2726 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,2726 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng | Chương V, E-HSMT | 461,31 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 69,2 | m3 |
| 7 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh KN100 | Chương V, E-HSMT | 28,8768 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 42,7868 | 100m2 |
| 9 | Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) | Chương V, E-HSMT | 202,1705 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (NC+M) | Chương V, E-HSMT | 42,7868 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 42,7868 | 100m2 |
| 12 | Nâng tấm đan ra để vệ sinh bùn đọng | Chương V, E-HSMT | 521 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm đan ra khỏi công trường | Chương V, E-HSMT | 20,319 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ,ôtô tự đổ 2,5 tấn | Chương V, E-HSMT | 23,45 | m3 bùn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 521 | cấu kiện |
| 16 | Cắt mạch mặt bê tông để thi công rãnh dọc mới | Chương V, E-HSMT | 4 | 100m |
| 17 | Đào móng rãnh | Chương V, E-HSMT | 2,1193 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 40,59 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 2,5252 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng mác M100#, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 88 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 400 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2964 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt rãnh | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 27 | Thép mặt rãnh | Chương V, E-HSMT | 2,92 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,5566 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,4325 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 17,17 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 29,89 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 106,83 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,4182 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 1,6504 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,2303 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 42 | Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) | Chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 44 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 46,63 | m2 |
| 46 | Sơn gờ chắn bánh xe 1 đỏ; 1 trắng | Chương V, E-HSMT | 43,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông. Có hệ thống thoát nước, tường kè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi