Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732213-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế bảo trì đường bộ (ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 11:05:00 đến ngày 2021-07-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Phần đèn THGT
1 Sản xuất, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox + xà gá) Chương V - E HSMT 1 Tủ
2 Sản xuất, lắp đặt Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng đèn THGT cao 6m vươn 6m nt 3 Trụ
3 Móng trụ đèn THGT cao 6m vươn 6m bằng BT M200 đá 1x2 KT(1,2x1,2x1,5)m nt 3 Móng
4 Sản xuất, lắp đặt Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng đèn THGT cao 6m vươn 4m nt 1 Trụ
5 Móng trụ đèn THGT cao 6m vươn 4m bằng BT M200 đá 1x2 KT (1,0x1,0x1,2)m nt 1 Móng
6 Sản xuất, lắp đặt Trụ thép đèn THGT cao 2,9m nt 4 Trụ
7 Móng trụ đèn THGT cao 2,9m bằng BT M200 đá 1x2 KT (0,6x0,6x0,7)m nt 4 Móng
8 Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ cao 6m vươn 6m nt 3 Bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ cao 2,9m nt 4 Bộ
10 Cung cấp, lắp đặt Đèn đỏ, vàng, xanh 3x300 220VAC nt 8 Bộ
11 Cung cấp, lắp đặt Đèn chữ thập 1x300 220VAC nt 4 Bộ
12 Cung cấp, lắp đặt Đèn mũi tên xanh rẽ phải 1x300 220VAC nt 3 Bộ
13 Cung cấp, lắp đặt Đèn Led đi bộ 2x200 Đỏ Xanh 220VAC nt 8 Bộ
14 Cung cấp, lắp đặt Đèn đếm lùi 450x450 Xanh Đỏ 220VAC trên cần vươn nt 4 Bộ
15 Cung cấp, lắp đặt Đèn đếm lùi 1x300 Xanh Đỏ 220VAC trên trụ nt 4 Bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 nt 73 m
17 Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 nt 76 m
18 Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 nt 20,8 m
19 Cung cấp, lắp đặt Cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 nt 105 m
20 Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 nt 251,32 m
21 Cung cấp, lắp đặt Cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 nt 228,66 m
22 Cung cấp, lắp đặt Cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV nt 8 m
23 Cung cấp, lắp đặt bộ Tiếp địa RC1 nt 8 Bộ
24 Cung cấp, lắp đặt bộ Tiếp địa RC4 nt 1 Bộ
25 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa nt 168,92 m
26 Cung cấp, lắp đặt Hố ga trên vỉa hè bằng BT M200 đá 1x2 nt 6 Hố
27 Cung cấp, lắp đặt Rãnh cáp trên vỉa hè nt 109 m
28 Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm qua đường nt 62 m
29 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 nt 75 m
30 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D130/100 nt 58 m
31 Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm D114 dày 4mm nt 82 m
32 Cung cấp, lắp đặt Mốc báo cáp ngầm THGT D120 nt 21,8 Mốc
33 Đầu ênô M2,5 (3 màu, 100 cái/gói) nt 2 gói
34 Đầu cos M10 nt 8 Cái
35 Đánh số trụ bằng giấy Decal nt 7 trụ
36 Bảng tên tủ điều khiển bằng Decal + 2 lớp mica nt 1 Bảng
C Phần tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm nt 161,46 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm nt 11,25 m2
3 Sản xuất, lắp đặt Biển báo KT(60x45)cm được rẽ phải 8 biển
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại cột biển báo nt 2 cột
5 Sản xuất, lắp đặt Cột và biển báo nt 1 cột
6 Sản xuất, lắp đặt Dải phân cách di động bằng BT M200 đá 1x2 nt 67 cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
E VẬN HÀNH THỬ
1 Vận hành thử (01 tháng) Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.87E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10)trong vòng 03 năm trở lại đây (2018,2019,2020 tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,903 tỷ VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ có hạng mục đèn tín hiệu giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 903.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->