Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728683-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210568648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 08:02:00 đến ngày 2021-07-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,791,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 13,6995 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 40,531 m3
3 Đào đất móng bậc, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 26,4859 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 16,0298 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 172,7822 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,615 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8422 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0644 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10,8785 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1463 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9366 100m2
12 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,25m, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,1242 m3
13 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,25m, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 111,1665 m3
14 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,25m đến cốt -0,15m, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 8,1246 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,6857 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2181 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6278 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8806 100m2
19 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, bậc sảnh, bậc sân khấu, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 102,2058 m3
20 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,3056 100m3
21 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,6704 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 61,6748 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, nền sảnh, bản bậc sảnh TC1, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,0166 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản bậc, nền sảnh TC1, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8308 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bản bậc, nền sảnh TC1 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6389 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V 25,704 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0711 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6513 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6183 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6396 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 44,8755 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9096 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0254 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 8,1976 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5564 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,2439 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5937 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8393 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 65,1765 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 6,3385 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 5,5476 100m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V 8,9132 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V 8,9132 tấn
45 Gia công giằng mái thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9663 tấn
46 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9663 tấn
47 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0472 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0472 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 826,2604 m2
50 Tăng đơ D20 Theo phần II, mục 13 Chương V 8 Cái
51 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 334,4158 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7089 m3
53 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0516 100m2
54 Gia công xà gồ thép hộp mái sảnh Theo phần II, mục 13 Chương V 2,688 tấn
55 Lắp dựng xà gồ mái thép Theo phần II, mục 13 Chương V 2,688 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 105,4994 m2
57 Thi công mái sảnh bằng tấm alumium dày 3mm, độ dày nhôm 0,06mm Theo phần II, mục 13 Chương V 166,2522 m2
58 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường loại 1 (Gồm cả bả, sơn 3 nước) Theo phần II, mục 13 Chương V 377,086 m2
59 Thi công trần khu sân khấu, trần thả thạch cao tấm 60x60, khung xương nổi Vĩnh Tường Theo phần II, mục 13 Chương V 127,0444 m2
60 Thi công trần hành lanh sảnh bằng nan gỗ nhựa composite 41,0884 m2
61 Gia công hoa sắt lan can đường dốc bằng Inox Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1031 tấn
62 Lắp dựng lan can Inox đường dốc Theo phần II, mục 13 Chương V 7,4324 m2
63 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo phần II, mục 13 Chương V 41,31 m2
64 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo phần II, mục 13 Chương V 75,1796 m2
65 Gia công khung viền sân khấu, khung cửa thoáng bằng sắt hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7142 tấn
66 Lắp dựng khung viền sân khấu, khung cửa thoáng Theo phần II, mục 13 Chương V 107,893 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 150,0262 m2
68 Gia công, lắp dựng tấm cắt CNC dày 3mm, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh Theo phần II, mục 13 Chương V 727,81 kg
69 Thi công phù điêu composite Theo phần II, mục 13 Chương V 29,126 m2
70 Thi công khung viền sân khấu bằng tấm alumium giả vân gỗ dày 3mm, độ dày nhôm 0,06mm Theo phần II, mục 13 Chương V 70,5797 m2
71 Gia công, lắp dựng hệ vách ngăn, vách ngăn khu thay đồ bằng tấm Compact HPL dày 18mm, cửa bắt bản lề mở quay, phụ kiện Inox 304 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,762 m2
72 Láng granitô nền đường dốc Theo phần II, mục 13 Chương V 12,5606 m2
73 Láng sê nô, sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 325,6431 m2
74 Quét masterseal 555 chống thấm mái, sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 325,6431 m2
75 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 258,7132 m2
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường trang trí mặt đứng sử dụng keo dán Theo phần II, mục 13 Chương V 216,972 m2
77 Công tác ốp gạch ngoại thất Inax -255/VIZ-8 vào tường mặt đứng, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 79,9816 m2
78 Thi công mặt sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệp độ dày 12mm(gồm nhân công + phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 90,3484 m2
79 Nẹp phào chân tường bằng gỗ công nghiệp Theo phần II, mục 13 Chương V 17,56 md
80 Lát nền bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 581,3092 m2
81 Trát trụ, cột trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,0768 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.582,4394 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 822,6036 m2
84 Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 203,706 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 554,76 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 98,68 m
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 822,6036 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 2.325,8938 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 9,7507 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo phần II, mục 13 Chương V 6,4922 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo phần II, mục 13 Chương V 9,8223 100m2
92 Lắp đặt tủ điện 600x450x200 âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
93 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A-ICU=30KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
94 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
95 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
96 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
97 Thanh cái đồng 30x5 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,75 md
98 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
99 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 module Theo phần II, mục 13 Chương V 3 hộp
100 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ+ đế âm Theo phần II, mục 13 Chương V 34 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 19 cái
102 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
103 Lắp đặt đèn tuýp LED hắt sáng trần thạch cao Theo phần II, mục 13 Chương V 20 bộ
104 Lắp đặt đèn LED ốp trần đổi màu 500x500 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
105 Lắp đặt đèn LED ốp trần đổi màu 1100x750 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt bộ đèn Led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 (18w Daylight, dài 1,2m Tube thân nhựa) Theo phần II, mục 13 Chương V 34 bộ
107 Lắp đặt máng Led âm trần 2 bóng + 2 bóng đèn tuýp LED Điện Quang LEDTU061 18 Theo phần II, mục 13 Chương V 12 bộ
108 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 60 m
109 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 65 m
110 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
111 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 175 m
112 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 430 m
113 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 650 m
114 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 60 m
115 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1.300 m
116 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 16 hộp
117 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 40A-ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
118 Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100, lắp âm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm Class3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,24 100m
120 Lắp đặt cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 170 m
121 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 170 m
122 Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 31,59 m3
123 Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3159 100m3
124 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 19 cái
125 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2500 Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cọc
126 Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 328 m
127 Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 54 m
128 Mũ chống dột Theo phần II, mục 13 Chương V 7 Cái
129 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2 100m
130 Lắp đặt cút nhựa d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 36 cái
131 Lắp đặt tê nhựa d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
132 Lắp đặt tê nhựa xiên d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 30 cái
133 Lắp đặt cút nhựa xiên d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 30 cái
134 Rọ chắn rác mái Theo phần II, mục 13 Chương V 54 cái
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất tầng phủ bằng máy đào Theo phần II, mục 13 Chương V 3,374 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 3,374 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 3,374 100m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,154 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản chi phí về tài nguyên môi trường Theo phần II, mục 13 Chương V 3.084,0711 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 30,8407 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 30,8407 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 30,8407 100m3/1km
C KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4004 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4004 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4004 100m3/1km
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 40,0443 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 38,74 m3
6 Đắp đất sét chân kè Theo phần II, mục 13 Chương V 0,908 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch thân kè Theo phần II, mục 13 Chương V 7,491 m3
8 Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân kè d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1735 100m
D TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường rào, bục sân khấu bằng máy xúc 0,65m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 ca
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 3km Theo phần II, mục 13 Chương V 3 ca
3 Đào móng tường rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6855 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6855 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6855 100m3/1km
6 Đắp đất chân móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 22,85 m3
7 Đắp cát lót móng bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 3,737 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 28,169 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 18,685 m3
10 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 3,0052 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,374 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1148 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4945 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4688 100m2
15 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 13,2258 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 22,89 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh đứng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6531 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh đứng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1344 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh đứng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,139 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V 60 cái
21 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 139,6612 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 398,2995 m2
23 Trát thanh bê tông hàng rào, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 47,3948 m2
24 Ốp gạch thẻ chân tường rào, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 111,162 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 848,4493 m
26 Sơn trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 585,3555 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5443 100m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo phần II, mục 13 Chương V 3,315 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7278 100m3
3 Đắp đất chân móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 24,26 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 11,9316 m3
5 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,4307 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,2784 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5098 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,484 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 199 cấu kiện
10 Trát thành rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 231,188 m2
11 Đào móng ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0282 100m3
12 Đắp đất chân móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 0,94 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3362 m3
14 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9244 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2074 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0204 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0115 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cấu kiện
19 Trát thành hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,512 m2
20 Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cột
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo phần II, mục 13 Chương V 4,0478 m3
22 Tháo dỡ và lắp hoàn trả đây điện trên cột Theo phần II, mục 13 Chương V 6 công
23 Di chuyển 3 cột điện ra vị trí lắp mới bằng ô tô cần trục 3T Theo phần II, mục 13 Chương V 1 ca
24 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7478 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,168 100m2
28 Lắp dựng cột điện đã có bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cột
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 46 m3
30 Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 460 m2
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương 2,1935 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương 5,64 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương 11,415 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương 1,3602 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đáy bể Theo phần II, mục 13 Chương 0,1312 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương 18,402 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương 0,1683 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương 2,7393 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể Theo phần II, mục 13 Chương 1,8332 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương 2,55 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương 0,0856 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương 0,0252 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương 0,5233 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương 0,277 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương 7,857 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương 1,2559 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Theo phần II, mục 13 Chương 0,4779 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương 0,0687 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương 0,1345 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương 0,021 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương 0,0066 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương 2 cấu kiện
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương 3,9704 m2
24 Trát trong bể lớp thứ nhất dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương 164,86 m2
25 Trát trong bể lớp thứ hai dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương 164,86 m2
26 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Theo phần II, mục 13 Chương 164,86 m2
27 Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương 7,7 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương 0,4644 100m3
29 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương 6,8661 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương 0,3282 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương 0,0043 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương 0,0492 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương 0,0456 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương 1,9322 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương 0,2618 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương 0,1781 100m2
37 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương 1,8 m2
38 Gia công cửa sắt bằng sắt hộp 60x30x1,5 bịt tôn Theo phần II, mục 13 Chương 0,0712 tấn
39 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 13 Chương 2,28 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương 8,0664 m2
41 Khóa cửa Theo phần II, mục 13 Chương 1 Bộ
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương 17,4216 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương 43,8376 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương 32,612 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương 17,81 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương 17,72 m
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường nhà Theo phần II, mục 13 Chương 94,2596 m2
48 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
49 Lắp đặt bộ đèn Led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 (18w Daylight, dài 1,2m Tube thân nhựa) Theo phần II, mục 13 Chương 1 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương 15 m
51 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương 10 m
52 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương 25 m
53 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương 1 hộp
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương 0,06 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương 4 cái
56 Rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương 2 Cái
57 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Hochiki SLR -24H Theo phần II, mục 13 Chương 21 đầu
58 Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn nút ấn HOCHIKI KSR-20HSF Theo phần II, mục 13 Chương 6 Bộ
59 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
60 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh bảo vệ Hochiki HCV-4 Theo phần II, mục 13 Chương 1 1 trung tâm
61 Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314P Theo phần II, mục 13 Chương 2 Bộ
62 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 Theo phần II, mục 13 Chương 1 hộp
63 Lắp đặt hộp đấu dây 60x80mm Theo phần II, mục 13 Chương 6 hộp
64 Kéo dải dây tín hiệu báo cháy Cu4x0,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương 120 m
65 Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 Theo phần II, mục 13 Chương 55 m
66 Kéo dải dây tín hiệu báo cháy Cu2x0,75mm2 Theo phần II, mục 13 Chương 400 m
67 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 Theo phần II, mục 13 Chương 5 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương 525 m
69 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương 55 m
70 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Theo phần II, mục 13 Chương 1 HT
71 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo phần II, mục 13 Chương 9 đèn
72 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương 165 m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương 110 m
74 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương 55 m
75 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200) Theo phần II, mục 13 Chương 2 hộp
76 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo phần II, mục 13 Chương 2 cuộn
77 Van góc chữa cháy D50 Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
78 Lắp đặt khớp nối ren trong tráng kẽm d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
79 Lắp đặt khớp nối đầu vòi d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
80 Lăng phun D50/13 Theo phần II, mục 13 Chương 2 chiếc
81 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương 12 bình
82 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương 7 Bình
83 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương 7 cái
84 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (800x600x200) Theo phần II, mục 13 Chương 5 hộp
85 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 0,2 100m
86 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 0,02 100m
87 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 4 cái
88 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 8 cái
89 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100x65mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
90 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65x50mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
91 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65x25mm Theo phần II, mục 13 Chương 4 cái
92 Lắp đặt van an toàn d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
93 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
94 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Q=90m3/h; P=30Kw Theo phần II, mục 13 Chương 1 1 máy
95 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dự phòng diezel Q=90m3/h; P=35Kw Theo phần II, mục 13 Chương 1 1 máy
96 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kw Theo phần II, mục 13 Chương 1 1 máy
97 Lắp đặt và hiệu chỉnh thiết bị chữa cháy, bình áp lực Varem 200L 10BARl Theo phần II, mục 13 Chương 1 1 máy
98 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy LS, vỏ tủ sơn tĩnh điện Theo phần II, mục 13 Chương 1 chiếc
99 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 Theo phần II, mục 13 Chương 4 cái
100 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động Danfoss KP36 Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
101 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương 1,7 100m
102 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương 0,02 100m
103 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 0,04 100m
104 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 0,05 100m
105 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương 0,1 100m
106 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
107 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
108 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
109 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
110 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
111 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
112 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
113 Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
114 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương 5 cái
115 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
116 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
117 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
118 Lắp đặt Y lọc nối bích d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
119 Lắp đặt Y lọc nối bích d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
120 Lắp đặt Y lọc nối bích d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
121 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-80mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
122 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-65mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
123 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-50mm Theo phần II, mục 13 Chương 4 cái
124 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-25mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
125 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=65-25mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
126 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=50-25mm Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
127 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cặp bích
128 Lắp đặt bầu lọc rác - Crephin D100 Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
129 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương 21 cái
130 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
131 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
132 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương 2 cái
133 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương 17 cái
134 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
135 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương 8 cái
136 Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo phần II, mục 13 Chương 105 m
137 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương 105 m
138 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo phần II, mục 13 Chương 10 m
139 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương 5 m
140 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương 23 m
141 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 1 họng D100 và 2 họng D65 Theo phần II, mục 13 Chương 3 cái
142 Cuộn vòi chữa cháy D65 Theo phần II, mục 13 Chương 3 cuộn
143 Vòi phun D65/13 Theo phần II, mục 13 Chương 3 chiếc
144 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước (800x1000x200) gồm cuộn vòi và lăng phun Theo phần II, mục 13 Chương 3 hộp
145 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương 0,1115 m3
146 Đào đất đặt đường ống đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương 28,552 m3
147 Đắp đất móng đường ống Theo phần II, mục 13 Chương 28,552 m3
148 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo phần II, mục 13 Chương 3,5692 m3
149 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo phần II, mục 13 Chương 0,0722 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương 2,96 m3
151 Lát sân hoàn trả bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương 29,6 m2
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương 0,0172 m3
153 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương 0,0722 m3
154 Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương 0,24 m2
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Ghế hội trường loại có kích thước 450x540x1000mm Theo phần II, mục 13 Chương 42 cái
2 Ghế hội trường loại có kích thước 605x600x950mm Theo phần II, mục 13 Chương 301 cái
3 Bàn hội trường loại có kích thước 500x1600x750 Theo phần II, mục 13 Chương 6 cái
4 Bàn hội trường loại có kích thước 500x1200x750 Theo phần II, mục 13 Chương 12 cái
5 Bục để tượng Bác Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
6 Tượng Bác Hồ Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
7 Bục phát biểu Theo phần II, mục 13 Chương 1 cái
8 Bộ ngôi sao vàng và huy hiệu búa liềm Theo phần II, mục 13 Chương 1 Bộ
9 Biển chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Theo phần II, mục 13 Chương 18 m2
10 Phông Chính Sân khấu Theo phần II, mục 13 Chương 117 m2
11 Yếm ngang sân khấu Theo phần II, mục 13 Chương 15 md
12 Cờ nhung đỏ Theo phần II, mục 13 Chương 15,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công phần xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Tổng tất cả các hợp đồng thi công phần xây dựng có giá trị tối thiểu ≥ 6.700.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). * Số lượng hợp đồng phần cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Tổng tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 800.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị: Bàn ghế hội trường, tượng Bác Hồ...) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->