Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693024-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:05:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,213,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo trụ sở làm việc + nhà công sản + bê tông asphalt sân | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,84 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 546,79 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà, trong nhà, lan can, tường chắn mái, bề mặt… | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5.498,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.070,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ các tầng, nhà wc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.197,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 364,39 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 98,6 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200,48 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 326,23 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 326,23 | m3 |
| 12 | Xây tường ngăn WC bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,41 | m3 |
| 14 | Trát vá tường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 206,5 | m2 |
| 15 | Ốp lại tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 362,23 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.092,95 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107,28 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107,28 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 107,28 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 251,79 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái khu vực để tét nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 138 | m2 |
| 22 | Xây cơi tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,49 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,42 | m2 |
| 24 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 493,88 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 493,88 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lại cửa vào khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 499,28 | 1m2 |
| 28 | Vách nhôm kính mua thẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,75 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm hệ, 110 màu nâu , kính trắng mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,38 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,13 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,04 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,62 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,66 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 35 | Vệ sinh các cửa còn lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 478,77 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm ướt trần khu WC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104,88 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần cũ khu WC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104,88 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,52 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 121,52 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108 | 1m2 |
| 43 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,43 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ ốp lát cầu thang cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 179,73 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 179,73 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6.273,99 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.501,75 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,76 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,51 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,51 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,42 | 100m2 |
| 52 | Mua bê tông nhựa nóng C12,5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 159,86 | tấn |
| 53 | Tôn úp nóc nhà thi đấu ( 20m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 54 | Thay máng thoát nước nhà công sản L=28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m |
| B | Cải tạo cấp điện + cấp thoát nước | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi SUNMAC kiểu bat Ten (2*36)/40W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt 1 chiều , điều tốc quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 3 | Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 5 | Mặt 2 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 6 | Atomat 1 tét = 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Mặt atomat đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | Mặt viền 2 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Mặt viền 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Đế Atomat âm tường: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Đế ngựa âm tường: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 12 | Đèn nhà công sản | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 13 | Ống UPVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 100m |
| 14 | Ống UPVC ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 15 | Ống UPVC, ĐK 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 16 | Ống UPVC, ĐK 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 17 | Ống UPVC, ĐK 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 18 | Ống nhựa HDPE PP-R D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m |
| 19 | Ống nhựa HDPE PP-R D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 20 | Ống nhựa HDPE PP-R D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 21 | Ống nhựa HDPE PP-R D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | 100m |
| 22 | Cút nhựa UPVC, ĐK 110- 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 23 | Cút nhựa UPVC, ĐK 90- 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 24 | Cút nhựa UPVC, ĐK 48- 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 25 | Cút nhựa UPVC, ĐK 110- 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 26 | Cút nhựa UPVC, ĐK 90- 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 27 | Tê nhựa UPVC, ĐK 110- 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 28 | Tê nhựa UPVC, ĐK 90- 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 29 | Tê nhựa UPVC, ĐK 76- 90 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Tê nhựa UPVC, ĐK 90*34: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 31 | Côn nhựa UPVC, ĐK 90*76: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Côn nhựa UPVC, ĐK 90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 33 | Côn nhựa UPVC, ĐK 110*48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 34 | Côn nhựa UPVC, ĐK 110*76: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 35 | Côn nhựa UPVC, ĐK 90*76: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 36 | Tê nhựa UPVC, ĐK 110 - 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 37 | Tê nhựa UPVC, ĐK 90 - 135 độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 38 | Cút nhựa HDPE -PPR D50: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa HDPE -PPR D20: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 40 | Cút nhựa HDPE -PPR D32*20: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa ren ngoài HDPE -PPR D20*1/2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 42 | Khớp nồi ren ngoài HDPE -PPR D20*1/2: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 43 | Côn thu nhựa HDPE -PPR D50*40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa HDPE -PPR D 40*32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa HDPE -PPR D 32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa ren trong HDPE - PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 47 | Tê nhựa ren ngoài HDPE - PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 48 | Tê nhựa HDPE -PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 49 | Tê nhựa HDPE -PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa HDPE -PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 51 | Tê nhựa HDPE -PPR D50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 52 | Tê nhựa HDPE -PPR D40*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 53 | Tê nhựa HDPE -PPR D32*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 54 | Van khóa - Đk = 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 55 | Van khóa - Đk = 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Van khóa - Đk = 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 57 | Khớp nối ren ngoài đk = 20*1/2: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 58 | Khớp nối ren trong đk = 20*1/2: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 59 | Rắc co nhựa HDPE -PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 60 | Rắc co nhựa HDPE -PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 61 | Rắc co nhựa HDPE -PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 63 | Chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 66 | Bộ Vòi cảm ứng lắp cho chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 67 | Kép thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 68 | Tê thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 69 | Măng sông thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 70 | Phễu thu nước INOX , ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 71 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 73 | Vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 74 | ống kiểm tra mặt bích PVC đk = 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 75 | ống kiểm tra mặt bích PVC đk = 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 76 | keo dán ống nhựa PVC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | tuýp |
| 77 | Van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 79 | Tiểu treo + Vòi bấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 80 | Công đục lắp đặt ống cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 81 | Hút sạch bể tự hoại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 82 | Sen tắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 83 | Bính nước nóng lạnh 30L | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31983E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo nhà, trụ sở làm việc). Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (Giá trị phần thi công xây dựng công trình dân dụng phải đạt ≥ 1,364 tỷ đồng, giá trị phần thi công thảm bê tông nhựa phải đạt ≥ 0,186 tỷ đồng). Trường hợp 01 hợp đồng xây dựng dân dụng có giá trị ≥ 1,55 tỷ đồng nhưng trong hợp đồng không có hạng mục thảm BTN, thì nhà thầu phải có 02 hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng xây dựng dân dụng có giá trị phải đạt ≥ 1,364 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa có giá trị phải đạt ≥ 0,186 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi