Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phân tích mẫu lỏng, khí cho Công ty Khí Cà Mau năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648565-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phân tích mẫu lỏng, khí cho Công ty Khí Cà Mau năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642504 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh PVGAS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 11:33:00 đến ngày 2021-07-15 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,105,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 475.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư/ Kỹ thuật viên phân tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Hóa hoặc tương đươngKinh nghiệm tối thiểu 02 năm làm việc với ít nhất 2 công trình/dự án tương tự trong lĩnh vực phân tích tại phòng thí nghiệm hoặc tương đương.Nhân sự phải có Thẻ an toàn vệ sinh lao động nhóm 03 và Giấy chứng nhận PCCC và CNCH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàm lượng Hg trong mẫu khí | Danh mục phân tích: Hàm lượng Hg Phương pháp phân tích: ASTM D5954(Lấy mẫu và phân tích tại hiện trường) | Mẫu | 24 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm):4 (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 6 mẫu) |
| 2 | Mẫu lỏng side draw | Danh mục phân tích: Thành phần hydrocarbonPhương pháp phân tích: ASTM D5134ASTM D1945 | Mẫu | 6 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 3 | Mẫu LP Fuel Gas (Permeate Gas) | 1. Danh mục phân tích: Thành phần hydrocarbonPhương pháp phân tích: ASTM D19452: Danh mục phân tích: Nhiệt trị dòng khíPhương pháp phân tích: ISO 6976 (Calculation) | Mẫu | 12 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4, (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 3 mẫu) |
| 4 | Phân tích mẫu LPG | Danh mục phân tích: Vapour pressure at 37.8°CPhương pháp phân tích: ASTM D1267 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 5 | Phân tích mẫu LPG | Danh mục phân tích: Density at 15°CPhương pháp phân tích: ASTM D1657 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 6 | Phân tích mẫu LPG | Danh mục phân tích: Thành phần HydrocacbonPhương pháp phân tích: ASTM D2163 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 7 | Phân tích mẫu LPG | Danh mục phân tích: Molecular weightPhương pháp phân tích: ASTM D2598 (Calculation) | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 8 | Phân tích mẫu Condensate | Danh mục phân tích: Density at 15°CPhương pháp phân tích: ASTM D1298 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 9 | Phân tích mẫu Condensate | Danh mục phân tích: Reid Vapour pressure at 37.8°C (RVP)Phương pháp phân tích: ASTM D323 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 10 | Phân tích mẫu Condensate | Danh mục phân tích: DistillationPhương pháp phân tích: ASTM D86 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 11 | Mẫu lỏng tại F-1441 | Danh mục phân tích: Khối lượng riêng ở 25°CPhương pháp phân tích: ASTM D4052 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 12 | Mẫu lỏng tại F-1441 | Danh mục phân tích: Độ nhớt ở 25°CPhương pháp phân tích: ASTM D7042 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 13 | Mẫu lỏng tại F-1441 | Danh mục phân tích: Flash PointPhương pháp phân tích: ASTM D93 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 14 | Mẫu lỏng tại F-1441 | Danh mục phân tích: Hàm lượng cặn không bay hơi ở 105°CPhương pháp phân tích: ASTM D1644 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 15 | Mẫu lỏng tại F-1441 | Danh mục phân tích: Thành phần hydrocarbon C5+Phương pháp phân tích: ISO 16703:2004 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 16 | Mẫu lỏng tại F-1441 | Danh mục phân tích: DistillationPhương pháp phân tích: ASTM D86 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 17 | Mẫu lỏng tại F-1441 | Danh mục phân tích: Thành phần hóa phẩm IRN-316Phương pháp phân tích:LOGC-TST-SOP-8102 (Bromothymol Blue Method) | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 18 | Khí cung cấp cho khách hàng | Danh mục phân tích: Composition (O2, N2, CO2, C1-C6+)Phương pháp phân tích: ASTM D1945 | Mẫu | 4 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4, (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 1 mẫu) |
| 19 | Khí cung cấp cho khách hàng | Danh mục phân tích: Water content (H2O)Phương pháp phân tích: ASTM D4888 | Mẫu | 4 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4, (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 1 mẫu) |
| 20 | Khí cung cấp cho khách hàng | Danh mục phân tích: Hydrocarbon Dew Point at 50 barg; 45 barg; 40 barg; 25 bargPhương pháp phân tích: HYSYS calculation/PVTSIM | Mẫu | 4 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4, (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 1 mẫu) |
| 21 | Khí cung cấp cho khách hàng | Danh mục phân tích: Gross Heating Value (GHV)Phương pháp phân tích: ISO 6976/ ASTM D3588 | Mẫu | 4 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4, (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 1 mẫu) |
| 22 | Khí cung cấp cho khách hàng | Danh mục phân tích: Hydrogen Sulfide (H2S)Phương pháp phân tích: ASTM D4810 | Mẫu | 4 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4, (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 1 mẫu) |
| 23 | Khí cung cấp cho khách hàng | Danh mục phân tích: Sulfur Mercaptans (RSH)Phương pháp phân tích: ASTM D1988 | Mẫu | 4 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4, (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 1 mẫu) |
| 24 | Khí cung cấp cho khách hàng | Danh mục phân tích: Particular contamination >0.7µmPhương pháp phân tích: Weight method | Mẫu | 4 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4, (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 1 mẫu) |
| 25 | Khí cung cấp cho khách hàng | Danh mục phân tích: Total Mercury (Hg)Phương pháp phân tích: ISO 6978/ ASTM D6350 | Mẫu | 4 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4, (mỗi quý 1 lần, mỗi lần lấy 1 mẫu) |
| 26 | Khí đầu vào trạm tiếp bờ LFS | Danh mục phân tích: Composition (O2, N2, CO2, C1-C6+)Phương pháp phân tích: ASTM D1945 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 27 | Khí đầu vào trạm tiếp bờ LFS | Danh mục phân tích: Hydrogen Sulfide (H2S)Phương pháp phân tích: ASTM D5504 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 28 | Khí đầu vào trạm tiếp bờ LFS | Danh mục phân tích: Mercaptan Sulfur (RSH)Phương pháp phân tích: ASTM D5504 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 29 | Khí đầu vào trạm tiếp bờ LFS | Danh mục phân tích: Water vapor content (H2O)Phương pháp phân tích: ASTM D4888 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 30 | Khí đầu vào trạm tiếp bờ LFS | Danh mục phân tích: Total Mercury (Hg)Phương pháp phân tích: ISO 6978/ ASTM D6350 | Mẫu | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| 31 | Chi phí lấy mẫu (mob/demob, nhân sự, thiết bị, đi lại, ăn ở) của Nhà máy GPP, Trạm GDC | Danh mục từ mục 1 - 17: Lấy tại Nhà máy GPP, xã Khánh An, Huyện U Minh, Cà MauDanh mục từ mục 18 - 25: Lấy tại Trạm GDC, xã Khánh An, Huyện U Minh, Cà Mau | Lần | 4 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 4 (mỗi quý 1 lần) |
| 32 | Chi phí lấy mẫu (mob/demob, nhân sự, thiết bị, đi lại, ăn ở) của Trạm LFS | Danh mục từ mục 26 - 30: Lấy tại Trạm LFS, xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời, Cà Mau | Lần | 1 | Tần suất thực hiện (số lần theo năm): 1 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 475.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư/ Kỹ thuật viên phân tích | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Hóa hoặc tương đươngKinh nghiệm tối thiểu 02 năm làm việc với ít nhất 2 công trình/dự án tương tự trong lĩnh vực phân tích tại phòng thí nghiệm hoặc tương đương.Nhân sự phải có Thẻ an toàn vệ sinh lao động nhóm 03 và Giấy chứng nhận PCCC và CNCH. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi