Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư và gia công thiết bị cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732475-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư và gia công thiết bị cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210636323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 11:29:00 đến ngày 2021-07-15 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 912,783,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thân khung robot 1 Bộ Khối lượng mang: 400 kg - Tốc độ di chuyển: 40m/ph - Ổn định vị trí khi tay máy làm việc - Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim, Inox 304. - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
2 Cơ cấu giảm chấn robot 2 Bộ Vật liệu: Thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Sơn tĩnh điện - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
3 Khối chứa mạch điện robot 1 Bộ Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim. - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Có Hệ thống tản nhiệt, làm mát. - Sơn tĩnh điện. - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
4 Khối vỏ robot 1 Bộ Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Có Hệ thống tản nhiệt, làm mát - Sơn tĩnh điện - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
5 Gear box 20:1 2 Bộ Tỉ số truyền: 20:1 - Tốc độ đầu vào: 3000 v/ph - Vỏ: thép hợp kim
6 Cơ cấu cơ khí tay máy robot 4 trục 1 Bộ Số bậc tự do: 4 - Tải trọng đầu trục tối đa: 15kg - Tầm làm việc trục 1: ±120 độ Tốc độ di chuyển trục 1: 60 độ/s - Tầm làm việc trục 2: ±45 độ - Tốc độ di chuyển trục 2: 60 độ/s - Tầm làm việc trục 3: ±45 độ - Tốc độ di chuyển trục 3: 60 độ/s - Tầm làm việc trục 4: ±45 độ - Tốc độ di chuyển trục 4: 60 độ/s - Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Sơn tĩnh điện - Hoạt động thích nghi với dao động của cáp tàu khi chịu ảnh hưởng của sóng biển. - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
7 Hộp số chính xác 1:100, CS500: 2 Bộ Tỉ số truyền: 100:1 - Kiểu bánh răng: hành tinh - Tốc độ đầu vào: 3000 v/ph - Phù hợp động cơ 500W - Vỏ: thép hợp kim
8 Hộp số chính xác 1:100, CS1200: 1 Bộ Tỉ số truyền: 100:1 - Kiểu bánh răng: hành tinh - Tốc độ đầu vào: 3000 v/ph - Phù hợp động cơ 1200W - Vỏ: thép hợp kim
9 Hộp số chính xác 1:50, CS200 1 Bộ Tỉ số truyền: 50:1 - Kiểu bánh răng: hành tinh - Tốc độ đầu vào: 3000 v/ph - Phù hợp động cơ 200W - Vỏ: thép hợp kim
10 Khối đế tay máy robot 1 Bộ Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Sơn tĩnh điện - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
11 Khối gá đầu công tác tay máy 1 Bộ Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Sơn tĩnh điện - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
12 Cơ cấu làm sạch cáp tự động 1 Bộ Làm sạch cặn bám và mỡ cũ trên cáp - Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Sơn tĩnh điện. - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
13 Cơ cấu bôi mỡ tự động 1 Bộ Tự động bôi mỡ bảo trì cáp tàu - Lưu lượng bôi mớ: 10ml/s - Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Bôi mỡ đều khắp bề mặt cáp tàu và trong khe cáp - Sơn tĩnh điện. - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
14 Cơ cấu liên động giữa làm sạch và bôi mỡ tự động: 1 Bộ Tự động bôi mỡ bảo trì cáp tàu - Lưu lượng bôi mớ: 10ml/s - Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Sơn tĩnh điện - Kết nối, liên động giữa hệ thống làm sạch và bôi mỡ. - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
15 Cơ cấu kéo giữ và cố định hệ thống bôi mỡ tự động 1 Bộ Kéo giữ cố định hệ thống bôi mỡ tự động cáp tàu. - Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Sơn tĩnh điện - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
16 Cơ cấu bơm mỡ tự động bằng trục vít 1 Bộ Nguyên lý bơm mỡ: trục vít - Lưu lượng mỡ bơm: 10ml/s - Điện áp hoạt động: 220VAC - Nguồn cấp mỡ: thùng chứa có hệ thống nén áp lực tự động - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
17 Khung vỏ bộ điều khiển bằng tay 1 Bộ Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển. - Các giao diện lắp phù hợp với không gian bố trí và kích thước lắp đặt thiết bị. - Sơn tĩnh điện - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
18 Tủ điện 1 Cái Tủ ngoài trời, 2 lớp cánh - Vật liệu: nhôm hợp kim, thép hợp kim - Kết cấu chịu rung xóc, chịu môi trường muối biển, phù hợp để ngoài trời. - Các giao diện lắp phù hợp với không gian bố trí và kích thước lắp đặt thiết bị. - Sơn tĩnh điện - Kích thước và cấu trúc theo bản vẽ.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->