Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Cải tạo, nâng cấp nhà ở cán bộ, chiến sỹ; XD nhà hội trường; nhà ở cán bộ chiến sỹ; nhà ở dân quân tự vệ, trực ban; nhà để xe máy; kho quân khí; nhà để xe ô tô, xuống cứu hộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Cải tạo, nâng cấp nhà ở cán bộ, chiến sỹ; XD nhà hội trường; nhà ở cán bộ chiến sỹ; nhà ở dân quân tự vệ, trực ban; nhà để xe máy; kho quân khí; nhà để xe ô tô, xuống cứu hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 17:30:00 đến ngày 2021-07-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,280,707,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,2416 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7464 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 88,2098 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23,4638 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,908 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 767,736 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 219,5666 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 210,8847 | m2 |
| 11 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 95,769 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42,516 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện nước trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 121,361 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 28km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 121,361 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,9085 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3028 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3619 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,8095 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1137 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0718 | Tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,735 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6115 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2965 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1873 | Tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8346 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 52 | cấu |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,6904 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,9987 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8628 | m3 |
| 39 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5916 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,8086 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9755 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9755 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 màu xanh rêu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6428 | 100m2 |
| 44 | Ke chống lật cho mái(3 cái/m2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 492,84 | cái |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,306 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 241,4638 | m2 |
| 47 | Trát tường lan can, thu hồi, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35,5499 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 43,9133 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 57,024 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 339,4859 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.004,8494 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 186,7714 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,0064 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 108,975 | m2 |
| 56 | Chống thấm vệ sinh bằng Sika | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,4577 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,317 | m2 |
| 58 | Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm (cả lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,841 | m2 |
| 59 | Đắp chi tiết lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,9758 | m2 |
| 61 | Sơn chống gỉ lan can cầu thang bằng sơn PU 3 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,6934 | m2 |
| 62 | Trần tôn lạnh (cả lắp dựng, hệ đà) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,5897 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 67 | Chặn cửa nam châm hít | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 69 | Đèn LED tube 1,2m-20W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Đèn lốp LED tròn 12W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 71 | Đèn LED bulb 9W+ đui gắn tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Quạt đảo trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 77 | Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Hộp đế nhựa chống cháy 4 module âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Tủ điện tầng KT 500*350*200 ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | MCB 3 cực 3 pha 400V-25A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | MCB 3 cực 3 pha 400V-63A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-25A/30MA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 88 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 89 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 90 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*10 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 91 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 92 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 95 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 97 | Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 99 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 100 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 101 | Ống nhựa nóng PP.R PN20-D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 102 | Tê thu PP.R D40*25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Tê thu PP.R D50*40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Tê đều PP.R D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 105 | Tê đều PP.R D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Cút 90 PP.R D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 107 | Cút 90 PP.R D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Cút 90 PP.R D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Cút ren trong PP.R D25*1/2" | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 110 | Côn D40*32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Côn D50*40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 116 | Ống nhựa U.PVC C2 D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 118 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Tê nhựa 45D60*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Tê nhựa 90D76*76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Tê nhựa 45D76*76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Tê nhựa 45D110*110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Cút nhựa 90D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | Cút nhựa 90D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa 135D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Cút nhựa 135D76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Cút nhựa 135D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 128 | Côn D76*42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Côn D76*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Côn D110*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Chậu rửa treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 132 | Vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Sen tắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 134 | Bàn cầu 2 khối | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 135 | Vòi xịt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 136 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Gương soi đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Bình nóng lạnh loại vuông 20L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 140 | Vòi nước đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Phễu thu nước INOX | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 143 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 144 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,9216 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4525 | 100m2 |
| 147 | Bạt che bụi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 692,16 | m2 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,3501 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5814 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,887 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6621 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,8548 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 41,527 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,6687 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5688 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1517 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0751 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,6203 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,427 | Tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,7841 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,6417 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp và lan can xung quanh nhà, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 96,729 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,8473 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp (đất còn thiếu) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 395,6466 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 39,5647 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 39,5647 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 39,5647 | 10m3/1km |
| 21 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 39,8454 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 81,828 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,1019 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,5898 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5078 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,521 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,787 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50,3518 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6359 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,4025 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5884 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,2939 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2832 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1839 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,4051 | m3 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2089 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5173 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6549 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7647 | Tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 48 | cấu |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 73,049 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6946 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,4049 | m3 |
| 46 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 47 | Xây tường trên lam ngang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,207 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 53,5728 | m3 |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,939 | tấn |
| 50 | Sản xuất giằng mái bằng mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9842 | tấn |
| 52 | Sản xuất cầu phong li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,0751 | tấn |
| 53 | Sơn xà gồ chống gỉ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 70,8448 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,939 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép, bu lông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9842 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,0593 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,8114 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 188,463 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 462,1497 | m2 |
| 60 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 61 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 95,902 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 235,758 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 224,614 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 146,452 | m2 |
| 65 | Sản xuất hệ đà trần bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5655 | tấn |
| 66 | Trần hợp kim nhôm Clip - in Tile 600x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 204,58 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 340,25 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 233 | m |
| 69 | Đắp chi tiết trang trí mặt trước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | ô |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 186,38 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,651 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 55,35 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 650,591 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.154,8147 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 392,9868 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 77 | Chống thấm vệ sinh bằng Sika | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,964 | m2 |
| 78 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite chống thấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,485 | m2 |
| 79 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,675 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,26 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,788 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 84 | Vách nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 45,74 | m2 |
| 85 | Chặn cửa nam châm hít | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Biển tên các phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Biển số nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tấm tiêu ngữ đắp chữ nổi trên sân khấu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đắp chữ nổi trước mái chính "Hội trường" | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | chữ |
| 90 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 216 | m2 |
| 91 | Đào bể tự hoại bằng máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công 5%) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8323 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 95 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0288 | m3 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể: | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0369 | 100m2 |
| 99 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,3577 | m3 |
| 100 | Bê tông giằng miệng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8405 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cấu |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,4176 | m2 |
| 108 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,2696 | m2 |
| 109 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,2696 | m2 |
| 110 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,6872 | m2 |
| 111 | Tê tràn D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6492 | m3 |
| 115 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,7556 | m3 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1066 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 38 | cấu |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2415 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 129 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3934 | m3 |
| 130 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 132 | Ghi chắn rác hố ga | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ ván khuôn chớp bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cấu |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 139 | Đèn tuýp LED 1,2m-19W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Đèn LED panel 0.3*1.2m-50W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 141 | Đèn lốp LED tròn 12W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 142 | Đèn dowlight âm trần 3W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 143 | Đèn dây LED | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 144 | Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 145 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc ngầm + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Ổ cắm đôi 2 chấu 250V-16A + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 149 | Tủ điện tầng KT 600*400*150 ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-4.5K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-4.5K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | MCB 3 cực 3 pha 400V-50A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | MCB 3 cực 3 pha 400V-75A-22K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Điều hòa cassette âm trần 1 chiều 24000BTU | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 157 | Giá đỡ điều hòa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 160 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 161 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Ống thoát nước ngưng điều hòa D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 163 | Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 164 | Tê nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Tê nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Cút nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Cút nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Hộp đấu dây KT 150x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 170 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 171 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 172 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*35 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 173 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 174 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 175 | Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 179 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 180 | Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 181 | Mạch vòng chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 183 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 184 | Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 187 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 188 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 189 | Tê đều PP.R D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 190 | Cút 90 PP.R D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 191 | Cút 90 PP.R D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Cút ren trong PP.R D25*1/2" | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 193 | Côn D32*25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | kép đồng DN15 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 197 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 198 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 199 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Tê nhựa 45D60*42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Tê nhựa 45D110*110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Tê nhựa 90D110*110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Cút nhựa 90D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Cút nhựa 90D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 205 | Cút nhựa 135D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 206 | Côn D60*42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Chậu + chân chậu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 208 | Vòi lạnh + ống thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 209 | Tiểu nam + van xả ấn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 210 | Bàn cầu 2 khối | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 211 | Vòi xịt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 212 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Gương soi đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Gương soi đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Vòi nước đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Phễu thu nước INOX | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 219 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 220 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 221 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m (tạm tính 2 tháng thi công) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,0784 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,1283 | 100m2 |
| C | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,3635 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,0823 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7447 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9631 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,0825 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 45,4324 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,6655 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4611 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0754 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5188 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,8224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7696 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50,9668 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2334 | m3 |
| 15 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,1418 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2069 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,466 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,466 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông tôn nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,3048 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36,543 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,9919 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4106 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4904 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,7778 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0656 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 86,5247 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,8662 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,7119 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4825 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,0788 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5788 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,3514 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,0702 | Tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,6355 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0045 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2206 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3977 | Tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8514 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3199 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0878 | Tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8346 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,0072 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 121,8292 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,8153 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,5343 | m3 |
| 51 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1081 | m3 |
| 52 | Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,0824 | m3 |
| 53 | Xây tường trên lam ngang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,0766 | m3 |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8775 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,7839 | m3 |
| 56 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 57 | Sản xuất cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9317 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1853 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,117 | tấn |
| 60 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,2704 | 100m2 |
| 61 | Trần tôn lạnh (cả lắp dựng, hệ đà) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,7704 | m2 |
| 62 | Quét nhựa Sika chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 68,6584 | m2 |
| 63 | Ống thoát nước tràn D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,19 | m |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 136,3217 | m2 |
| 65 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 164,7965 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 924,0395 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 149,622 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 238,754 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 330,9872 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 516,3696 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 464,26 | m |
| 72 | Đắp phào kép, XMPC30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 239,04 | 1m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 77,6 | 1m |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 237,78 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.966,2335 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 337,6612 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 356,9762 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80,3616 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 41,7028 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,214 | m2 |
| 81 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,156 | m2 |
| 82 | Láng granitô mặt lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42,6208 | m2 |
| 83 | Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ kích thước D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,885 | m |
| 84 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hình tổ hợp theo thiết kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,885 | md |
| 85 | Con tiện cái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 87 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 73,53 | m2 |
| 88 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 89 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 90 | Vách nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 92 | Chặn cửa nam châm hít | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 93 | Biển tên các phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Biển số nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 768 | m2 |
| 96 | Nắp tôn lỗ thăm mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Đào bể tự hoại bằng máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2919 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công 5%) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5365 | m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3133 | m3 |
| 101 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,0575 | m3 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể: | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,6799 | m3 |
| 106 | Bê tông giằng miệng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cấu |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8352 | m2 |
| 114 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 38,5392 | m2 |
| 115 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 38,5392 | m2 |
| 116 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 45,3744 | m2 |
| 117 | Tê tràn D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3403 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,6537 | m3 |
| 121 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,954 | m3 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5725 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 54 | cấu |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,518 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50,9976 | m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3119 | m3 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0593 | 100m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5198 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9659 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 135 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5734 | m3 |
| 136 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 138 | Ghi chắn rác hố ga | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ ván khuôn chớp bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cấu |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 145 | Đèn LED tube 1,2m-20W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 146 | Đèn LED mica bán nguyệt 1,2m-36W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Đèn lốp LED tròn 12W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 148 | Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 150 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 152 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 154 | Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 155 | Hộp đế nhựa chống cháy 4 module âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Tủ điện tầng KT 550*400*200 ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6K (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | MCB 3 cực 3 pha 400V-75A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-25A/30MA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 164 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 165 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 166 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 167 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*10 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 168 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*25 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 169 | Dây dẫn CU/PVC (1*2.5) mm2 E (màu xanh sọc trắng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 170 | Dây dẫn CU/PVC (1*6) mm2 E (màu xanh sọc trắng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 171 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 172 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 173 | Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 177 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 178 | Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 180 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 181 | Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 184 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 185 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 186 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 187 | Ống nhựa nóng PP.R PN20-D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 188 | Tê thu PP.R D40*25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Tê thu PP.R D50*40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Tê đều PP.R D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 191 | Tê đều PP.R D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Cút 90 PP.R D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 193 | Cút 90 PP.R D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | Cút 90 PP.R D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Cút ren trong PP.R D25*1/2" | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 196 | Côn D40*32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Côn D50*40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 201 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 202 | Ống nhựa U.PVC C2 D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 203 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 204 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Tê nhựa 45D60*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Tê nhựa 90D76*76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Tê nhựa 45D76*76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 208 | Tê nhựa 45D110*110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 209 | Cút nhựa 90D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 210 | Cút nhựa 90D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Cút nhựa 135D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 212 | Cút nhựa 135D76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 213 | Cút nhựa 135D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 214 | Côn D76*42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 215 | Côn D76*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Côn D110*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Chậu rửa treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 218 | Vòi lạnh + ống thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 219 | Vòi nóng lạnh + ống thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 220 | Sen tắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 221 | Bàn cầu 2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 222 | Vòi xịt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 223 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 224 | Gương soi đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Bình nóng lạnh loại vuông 20L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 227 | Bồn nước INOX bồn ngang 3m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 228 | Vòi nước đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 229 | Phễu thu nước INOX | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Máy bơm nước + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Phao điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 233 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 234 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,8764 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| D | NHÀ Ở DÂN QUÂN TỰ VỆ, TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,0666 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,527 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,0128 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7062 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,1875 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 43,7889 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,9181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2461 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0983 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,7924 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6464 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,8289 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2334 | m3 |
| 15 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,1418 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2051 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp (đất còn thiếu) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9847 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m3 /1km |
| 20 | Vận chuyển đất 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m3 /1km |
| 21 | Bê tông tôn nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,2326 | m3 |
| 22 | Trát tường móng dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36,543 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,9919 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4106 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4904 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,7778 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0656 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 86,4851 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,8662 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,7119 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4825 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,0788 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5788 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,3475 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,0702 | Tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,4535 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9608 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2102 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3612 | Tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8514 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3199 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0878 | Tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8346 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,0072 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 124,0487 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,3384 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,256 | m3 |
| 52 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,8618 | m3 |
| 53 | Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,0824 | m3 |
| 54 | Xây tường trên lam ngang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,8907 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8775 | m3 |
| 56 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,7839 | m3 |
| 57 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 58 | Sản xuất cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9317 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1853 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,117 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,2704 | 100m2 |
| 62 | Trần tôn lạnh (cả lắp dựng, hệ đà) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,1702 | m2 |
| 63 | Quét nhựa Sika chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 67,3344 | m2 |
| 64 | Ống thoát nước tràn D27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,84 | m |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 138,2492 | m2 |
| 66 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 162,7347 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 971,9752 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 143,968 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột trong nhà, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 231,978 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 331,5768 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 502,9698 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 450,46 | m |
| 73 | Đắp phào kép, XMPC30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 235,64 | 1m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 77,6 | 1m |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 217,965 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.994,0203 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 337,5269 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 364,1394 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 73,5922 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 41,991 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4885 | m2 |
| 82 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,156 | m2 |
| 83 | Láng granitô mặt lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 41,0332 | m2 |
| 84 | Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ kích thước D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,885 | m |
| 85 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX hình tổ hợp theo thiết kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,885 | md |
| 86 | Con tiện cái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 88 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 69,63 | m2 |
| 89 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 90 | Cửa nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng), cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 91 | Vách nhôm hệ màu nâu hệ 55, phụ kiện, kính trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 92 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 93 | Chặn cửa nam châm hít | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 94 | Biển tên các phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Biển số nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 768 | m2 |
| 97 | Nắp tôn lỗ thăm mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Đào bể tự hoại bằng máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2919 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (đào thủ công 5%) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6646 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3133 | m3 |
| 102 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,0575 | m3 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể: | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,6799 | m3 |
| 107 | Bê tông giằng miệng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cấu |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8352 | m2 |
| 115 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 41,664 | m2 |
| 116 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 41,664 | m2 |
| 117 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 48,4992 | m2 |
| 118 | Tê tràn D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2195 | 100m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1553 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,0114 | m3 |
| 122 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,2702 | m3 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | cấu |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,41 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 43,572 | m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 136 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7867 | m3 |
| 137 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 139 | Ghi chắn rác hố ga | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ ván khuôn chớp bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cấu |
| 144 | Đèn LED tube 1,2m-20W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 145 | Đèn LED mica bán nguyệt 1,2m-36W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 146 | Đèn lốp LED tròn 12W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 147 | Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số 80W-22W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 148 | Quạt xoay áp trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 150 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 152 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc ngầm + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 154 | Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Hộp đế nhựa chống cháy 4 module âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Tủ điện tầng KT 550*400*200 ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | MCB 1 cực 1 pha 250V-20A-6K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | MCB 3 cực 3 pha 400V-40A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | MCB 3 cực 3 pha 400V-75A-10K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | MCB 3 cực 3 pha 400V-75A-22K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | MCB 3 cực 3 pha 400V-150A-30K | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Aptomat chống dòng rò 1 pha RCBO 2P-25A/30MA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 167 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 168 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 169 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*4 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 170 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*10 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 171 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*25 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 172 | Cáp CU/XLPE/PVC 4*50 mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 173 | Dây dẫn CU/PVC (1*2.5) mm2 E (màu xanh sọc trắng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 174 | Dây dẫn CU/PVC (1*6) mm2 E (màu xanh sọc trắng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 175 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 176 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 177 | Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 179 | Cột điện bê tông ly tâm NPC 6.5-4.3kN ngọn 160 x gốc 227 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 180 | kẹp bổ trợ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Ngoắc treo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét D18L1.0m mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 189 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 190 | Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 192 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 193 | Hộp kiểm tra nối đất 300*200*150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 196 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 197 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 198 | Ống nhựa lạnh PP.R PN10-D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 199 | Ống nhựa nóng PP.R PN20-D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 200 | Tê thu PP.R D40*25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 201 | Tê thu PP.R D50*40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Tê đều PP.R D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 203 | Tê đều PP.R D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Cút 90 PP.R D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 205 | Cút 90 PP.R D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Cút 90 PP.R D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 207 | Cút ren trong PP.R D25*1/2" | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 208 | Côn D40*32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Côn D50*40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 211 | Van PP.R tay vặn tròn kim loại D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 213 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 214 | Ống nhựa U.PVC C2 D75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 215 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 216 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Tê nhựa 45D60*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Tê nhựa 90D76*76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 219 | Tê nhựa 45D76*76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 220 | Tê nhựa 45D110*110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 221 | Cút nhựa 90D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 222 | Cút nhựa 90D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Cút nhựa 135D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 224 | Cút nhựa 135D76 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 225 | Cút nhựa 135D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 226 | Côn D76*42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Côn D76*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Côn D110*60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Chậu + chân chậu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 230 | Vòi lạnh+ ống thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 231 | Vòi nóng lạnh + ống thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 232 | Sen tắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 233 | Bàn cầu 2 khối | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 234 | Vòi xịt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 235 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 236 | Gương soi đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 237 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 238 | Bình nóng lạnh loại vuông 20L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 239 | Bồn nước INOX bồn ngang 3m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 240 | Vòi nước đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 241 | Phễu thu nước INOX | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 242 | Máy bơm nước + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Phao điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 245 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 246 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 247 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,8764 | 100m2 |
| 248 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9815 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 5 | Tận dụng đất thừa cho san đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 tại khu vực san nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1309 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8278 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8778 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2234 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1678 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0458 | Tấn |
| 13 | Bu lông liên kết cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Thép tấm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 113,04 | kg |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 16 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,7745 | m3 |
| 19 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4475 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4475 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,384 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn liên danh múi vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0304 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 309,12 | Cái |
| 26 | Lan can INOX 304 D48 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,5 | m |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,394 | 100m2 |
| F | KHO QUÂN KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,8353 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9886 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3487 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,7455 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,3989 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5088 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ bằng thép ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5626 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3078 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0706 | tấn |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0258 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dốc tam cấp, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0174 | Tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,9988 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 55,5851 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6281 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6281 | 100m3 /1km |
| 19 | Vận chuyển đất 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6281 | 100m3 /1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,2623 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,2648 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0625 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3978 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,5983 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4562 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1219 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6192 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,7526 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0175 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8108 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7922 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ ván khuôn lanh tô ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3153 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0414 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1631 | Tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6018 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22 | cấu |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7302 | tấn |
| 42 | Sản xuất cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,561 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1156 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn 6 sóng dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2812 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,5772 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8409 | m3 |
| 49 | Lát gạch gốm 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 77,2028 | m2 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 51 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,944 | m2 |
| 53 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,944 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 101,75 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,3336 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35,7119 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 31,014 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 117,8264 | m2 |
| 60 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 153,6136 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,6 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 161,1704 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 328,4091 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi bằng thép hình tổ hợp , bịt tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa khung thép bịt lưới B40 kho | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hình tổ hợp, bịt tôn như thiết kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa hoa sắt đặc vuông 14x14 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa hoa sắt bằng thép đặc 14x14 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 71 | SXLD lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 72 | Biển tên nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5174 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0983 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,7965 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,0204 | m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0874 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cấu |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,383 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,3676 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95 % KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2599 | m3 |
| 88 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7867 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4394 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0429 | 100m2 |
| 91 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 93 | Ghi chắn rác hố ga | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cấu |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 99 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0835 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1988 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2438 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0237 | Tấn |
| 104 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0782 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cấu |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9801 | m2 |
| 111 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,4724 | m2 |
| 112 | Trát tường bể lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,4724 | m2 |
| 113 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,4525 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4641 | m2 |
| 115 | Tê tràn D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8052 | m3 |
| 118 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,7316 | m2 |
| 119 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2666 | m3 |
| 120 | Cát trong bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3641 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 122 | Đào móng cột chống sét,, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp C2 (Đào thủ công 5%) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0944 | m3 |
| 123 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 124 | Đào móng cột,trụ rộng >1m,sâu >1m, đất C2 (đào máy 95%) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1148 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 129 | Lắp cột chống sét | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2385 | tấn |
| 130 | Bu lông M14x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Dây nối đất và mạch vòng chôn đất sắt tròn D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 134 | Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7084 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| G | NHÀ XE Ô TÔ, KHO VẬT CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4129 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,8961 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1705 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,7177 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1098 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,2418 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,4304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3699 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3974 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7863 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,2365 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3805 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,5925 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1197 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 35km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1197 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 tôn nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,562 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,2505 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,859 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,339 | m2 |
| 24 | Khía rãnh chống trượt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 52,8 | m |
| 25 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,3375 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1751 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8518 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5509 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3955 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6508 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1895 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0614 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3258 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1809 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6148 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3775 | Tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2462 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0038 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0168 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 38 | cấu |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,2105 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3046 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hôid bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8464 | m3 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch liên kết cột dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5794 | tấn |
| 50 | Sản xuất cầu phong, litô thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7816 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0608 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM sóng dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 76,0735 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 113,1965 | m2 |
| 56 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34,587 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 58,2248 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 118,95 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,12 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 102,051 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 324,9583 | m2 |
| 63 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25,2068 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi bằng thép hình tổ hợp , bịt tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa khung thép bịt lưới B40 kho | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hình tổ hợp, bịt tôn như thiết kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 67 | SXLD lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 (cả sơn, lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 69 | Biển tên số nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Biển tên số phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1474 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,6943 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,5494 | m3 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4659 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cấu |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,832 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23,664 | m2 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột,trụ rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2807 | m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0533 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5198 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8787 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga: | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 88 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5734 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 91 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ ván khuôn chớp bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cấu |
| 96 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0835 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1988 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2438 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0237 | Tấn |
| 101 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0782 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cấu |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9801 | m2 |
| 108 | Trát tường bể lần 1, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,4724 | m2 |
| 109 | Trát tường bể lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,4724 | m2 |
| 110 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,4525 | m2 |
| 111 | Láng nắp bể nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4641 | m2 |
| 112 | Tê tràn D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8052 | m3 |
| 115 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,7316 | m2 |
| 116 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2666 | m3 |
| 117 | Cát trong bể | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3641 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 119 | Đèn tuýp LED 1,2m-20W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc ngầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Đế nhựa chôn tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Hộp + aptomat 2 cực 1 pha 250V-20A (bình NN) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 124 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 125 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 126 | Bình chữa cháy ABC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,124 | 100m2 |
| 129 | Gia công kim thu sét D16-L1.0m mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét D16 L1.0m mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 133 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 135 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 136 | Dây nối đất sắt tròn D12 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 137 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu phải phân tích cụ thể chi phí hạng mục chung | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.142E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng Quốc phòng hoặc an ninh cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND. Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; - Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi