Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 11:21:00 đến ngày 2021-07-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,732,252,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 1 mạch trung thế | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 467 | mét |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | Móng |
| 3 | Giếng kéo cáp - GKC | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Giếng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tiếp đất bảo vệ đầu cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 16 | Cột |
| D | PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ xà 2400 cột ghét sát - X.X24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ Composite kép 2400 cho trụ ghép - K24K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp ngầm M3*50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh-DSTA-3x50mm²-24kV | B cấp 563 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 557 | mét |
| 2 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 51 | bộ |
| 4 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 24kV-3x50mm² ngoài trời | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 6 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | 3 | cái | |
| 7 | Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 24 | bộ | |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm Ø 90 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | mét |
| 11 | Côdê Ø 90 kẹp ống STK | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 14 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | mét |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| G | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 72 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 48 | Móng |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 21 | Bộ |
| I | PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 168 | Cột |
| 2 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 48 | Bộ |
| J | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | B cấp 1799 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.764 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 2x95 | B cấp 635 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 623 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 3x95 | B cấp 604 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 592 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | B cấp 2982 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2.924 | mét |
| 5 | Cáp hạ thế ABC 4x120 | B cấp 1137 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.115 | mét |
| 6 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 69 | bộ |
| 7 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | cái |
| 8 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 9 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 50 | bộ |
| 10 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 127 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 49 | bộ |
| 13 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 55 | bộ |
| 14 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 15 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 74 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | cái |
| 19 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 17 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 75 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 24 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 140 | cái |
| 25 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| K | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 24 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Móng |
| L | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| M | PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 34 | Cột |
| 2 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| N | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | B cấp 3349 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 3.283 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x95 | B cấp 469 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 460 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | B cấp 1677 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.644 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x120 | B cấp 839 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 823 | mét |
| 5 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 120 | bộ |
| 6 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 7 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 86 | bộ |
| 8 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 31 | bộ |
| 9 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 66 | cái |
| 10 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 98 | bộ |
| 11 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 23 | bộ |
| 12 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 26 | cái |
| 16 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 19 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | cái |
| 20 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 21 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | cái |
| 22 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| O | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Sứ |
| 2 | Nhổ cột bêtông 8,5 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 40 | Bộ |
| 3 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| 4 | Nhổ cột bêtông 14 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi bộ xà 2m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ dây AV70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3.897 | mét |
| 7 | Tháo hạ dây AV95 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 920 | mét |
| 8 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 50kVA | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | Máy |
| 9 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 75kVA | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 7 | Máy |
| 10 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha 100KVA | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Máy |
| 11 | Tháo tủ phân phối 1 pha TB | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 14 | Bộ |
| 12 | Tháo FCO (LBFCO) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 14 | Bộ |
| 13 | Tháo chống sét van | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 14 | Bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x75KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 5 | FuseLink 8K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 7 | Chụp bảo vệ LA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 8 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| Q | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x75KVA | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp 1 pha 75kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ Code tủ điện trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 8 | Bảng báo an toàn | 1 | Bảng | |
| 9 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 1 | Bảng | |
| R | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | A cấp | 12 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 4 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 5 | FuseLink 6K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 7 | Tủ MCCB lắp trên cột TBA 3P3x50 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| S | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | |||
| 1 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ Composite kép 2400 - Đ.K24.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ Code lắp tủ điện trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 8 | Bảng báo an toàn | 4 | Bảng | |
| 9 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 4 | Bảng | |
| T | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA | A cấp | 10 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | bộ |
| 4 | FuseLink 8K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | bộ |
| 6 | Tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P250 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 7 | Tủ lộ ra trạm biến áp 3P250 kVA- 2 lộ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| U | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA | |||
| 1 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 70 | Bộ |
| 4 | Bộ Code tủ điện trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | Bộ |
| 5 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 10 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 9 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | 10 | Bảng | |
| 10 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 10 | Bảng | |
| V | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250KVA TRÊN TRỤ 18M | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | máy |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 4 | FuseLink 8K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 6 | Tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P250 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 7 | Tủ lộ ra trạm biến áp 3P250 kVA- 2 lộ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| W | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250KVA TRÊN TRỤ 18M | |||
| 1 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| 4 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | 1 | Bảng | |
| 10 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 1 | Bảng | |
| X | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 320KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 320kVA | A cấp | 3 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 4 | FuseLink 15K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 6 | Tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P320 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 7 | Tủ lộ ra trạm biến áp 3P320 kVA- 2 lộ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| Y | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 320KVA | |||
| 1 | Bộ đà đỡ máy biến áp | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | Bộ |
| 4 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 320KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 9 | Bảng báo an toàn | 3 | Bảng | |
| 10 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 3 | Bảng | |
| Z | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 2 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi