Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732372-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210732328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 11:21:00 đến ngày 2021-07-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,732,252,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Mương cáp ngầm 1 mạch trung thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng467mét
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng8Móng
3Giếng kéo cáp - GKCChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Giếng
B PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Tiếp đất bảo vệ đầu cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Bộ
C PHẦN CỘT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ16Cột
D PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Bộ xà 2400 cột ghét sát - X.X24KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
2Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
3Bộ xà đỡ Composite kép 2400 cho trụ ghép - K24K.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
4Bộ ghép trụ BTLT 14mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
5Giá đỡ đầu cáp ngầm M3*50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh-DSTA-3x50mm²-24kVB cấp 563 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT557mét
2Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;51bộ
4Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18bộ
5Đầu cáp 24kV-3x50mm² ngoài trờiChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
6Biển báo chỉ danh đầu tuyến3cái
7Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
8Đầu cosse Cu 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầm24bộ
10Ống sắt tráng kẽm Ø 90Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;60mét
11Côdê Ø 90 kẹp ống STKChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;27cái
12Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
13Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây 50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;24cái
14Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;54mét
F PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9cái
3Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9bộ
G PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng72Móng
2Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng48Móng
H PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng21Bộ
I PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ168Cột
2Bộ ghép trụ BTLT 8,5mChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ48Bộ
J PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Dây dẫn nhôm bọc AV70B cấp 1799 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT1.764mét
2Cáp hạ thế ABC 2x95B cấp 635 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT623mét
3Cáp hạ thế ABC 3x95B cấp 604 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT592mét
4Cáp hạ thế ABC 4x95B cấp 2982 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT2.924mét
5Cáp hạ thế ABC 4x120B cấp 1137 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT1.115mét
6Rack 1 sứ + sứ ống chỉChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;69bộ
7Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;40cái
8Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
9Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;50bộ
10Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
11Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;127bộ
12Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;49bộ
13Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;55bộ
14Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;16cái
15Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;74cái
16Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9cái
17Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;54cái
18Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;21cái
19Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
20Kẹp treo cáp ABC cỡ 2x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;13cái
21Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;17cái
22Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;75cái
23Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30cái
24Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;140cái
25Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;36cái
K PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng24Móng
2Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Móng
L PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Bộ
M PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ34Cột
2Bộ ghép trụ BTLT 8,5mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
N PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Dây dẫn nhôm bọc AV70B cấp 3349 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT3.283mét
2Cáp hạ thế ABC 3x95B cấp 469 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT460mét
3Cáp hạ thế ABC 4x95B cấp 1677 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT1.644mét
4Cáp hạ thế ABC 4x120B cấp 839 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT823mét
5Rack 1 sứ + sứ ống chỉChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;120bộ
6Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
7Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;86bộ
8Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;31bộ
9Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;66cái
10Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;98bộ
11Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;23bộ
12Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;7bộ
13Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;16cái
14Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;48cái
15Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;26cái
16Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
17Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;20cái
18Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;37cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;16cái
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;29cái
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
O PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT6Sứ
2Nhổ cột bêtông 8,5 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng40Bộ
3Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Bộ
4Nhổ cột bêtông 14 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
5Tháo thu hồi bộ xà 2mNhập kho Công ty Điện lực BRVT2Bộ
6Tháo hạ dây AV70Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3.897mét
7Tháo hạ dây AV95Nhập kho Công ty Điện lực BRVT920mét
8Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 50kVANhập kho Công ty Điện lực BRVT5Máy
9Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 75kVANhập kho Công ty Điện lực BRVT7Máy
10Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha 100KVANhập kho Công ty Điện lực BRVT2Máy
11Tháo tủ phân phối 1 pha TBNhập kho Công ty Điện lực BRVT14Bộ
12Tháo FCO (LBFCO)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT14Bộ
13Tháo chống sét vanNhập kho Công ty Điện lực BRVT14Bộ
P PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x75KVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVAA cấp1máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
4Chụp bảo vệ FCO-LBFCOChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
5FuseLink 8KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
6Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
7Chụp bảo vệ LAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
8Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 75 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
Q PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 1x75KVA
1Giá treo máy biến áp 1 pha 75kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
3Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
4Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ Code tủ điện trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
8Bảng báo an toàn1Bảng
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )1Bảng
R PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVAA cấp12máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12bộ
4Chụp bảo vệ FCO-LBFCOChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
5FuseLink 6KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
6Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12bộ
7Tủ MCCB lắp trên cột TBA 3P3x50 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
S PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA
1Giá chùm treo 3 MBTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
2Bộ xà đỡ Composite kép 2400 - Đ.K24.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
3Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Bộ
4Bộ Code lắp tủ điện trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
5Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
8Bảng báo an toàn4Bảng
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )4Bảng
T PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVAA cấp10máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;10máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30bộ
4FuseLink 8KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30bộ
6Tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P250 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10bộ
7Tủ lộ ra trạm biến áp 3P250 kVA- 2 lộChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10bộ
U PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10Bộ
2Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10Bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;70Bộ
4Bộ Code tủ điện trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;20Bộ
5Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;20Bộ
6Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng10Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;10Bộ
9Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm10Bảng
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )10Bảng
V PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250KVA TRÊN TRỤ 18M
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVAA cấp1máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
4FuseLink 8KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
6Tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P250 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
7Tủ lộ ra trạm biến áp 3P250 kVA- 2 lộChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
W PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250KVA TRÊN TRỤ 18M
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12Bộ
4Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha - Loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
9Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm1Bảng
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )1Bảng
X PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 320KVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 320kVAA cấp3máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9bộ
4FuseLink 15KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9bộ
6Tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P320 kVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
7Tủ lộ ra trạm biến áp 3P320 kVA- 2 lộChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
Y PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 320KVA
1Bộ đà đỡ máy biến ápChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
2Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;21Bộ
4Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
5Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6Bộ
6Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 320KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
9Bảng báo an toàn3Bảng
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )3Bảng
Z HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây2
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->