Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 11:46:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,320,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.696E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc Công trình dân dụng, cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình cấp – thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng (phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng 01 người và xây dựng Công trình giao thông 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và công trình giao thông cấp IV trờ lên cùng loại với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Nề, sắt (hàn), điện,cấp thoát nược, vận hành máy xây dựng...- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,552 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm che tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,905 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,844 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,27 | m3 |
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG BAO, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,624 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 237,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,373 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ VỈA HÈ, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bồn cây, bó vỉa, nền vỉa hè, đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 431,333 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,718 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.876,964 | m2 |
| 4 | Cắt đường, cắt viên đan rãnh, tháo dỡ viên đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 732,269 | m |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,436 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,925 | tấn |
| D | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,175 | m3 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | gốc cây |
| 4 | Thuê xe cẩu vận chuyển 2 bồn cây to sang vị trí khác khu vực ngân hàng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | chuyến |
| 5 | Đào bụi cây, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bụi |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép khu vực UBND huyện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| E | THÁO DỠ HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dây điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.400 | m |
| 2 | Tháo dây viễn thông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.500 | m |
| 3 | Tháo dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.100 | m |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,408 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,06 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,44 | 100m3 |
| F | CHE CHẮN BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng thép làm hàng rào che chắn bảo vệ thay tường bao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,936 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,972 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,17 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,481 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,117 | m3 |
| 4 | Đắp cát đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,117 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,117 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,569 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,435 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,943 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,267 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,787 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,659 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,314 | m3 |
| 15 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,329 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 297 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 252,03 | m2 |
| 19 | Thi công lắp dựng phào chỉ đá granite vào cột sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 337,28 | m |
| 20 | Ốp đá marble vào cột sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204,248 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204,248 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102,124 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lại cổng tự động cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng bộ động cơ đầu kéo và hệ thống truyền động động cơ 420W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.000 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.200 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 32 | Lắp đèn pha LED trên trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 33 | Gia công lắp đặt biển tên cơ quan đặt trên trụ cổng, KT 5x0.8 m, Chất liệu khung sắt hộp 25x25, Bạt hiflex nền màu đỏ in chữ màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt biển tên cơ quan, KT: 0.45x0.35m, Chất liệu đồng (màu vàng), chữ khắc CNC màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| H | CẢI TẠO TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng tường bao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 358,142 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 223,841 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,814 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,814 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,814 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,127 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,607 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,558 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87,761 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,603 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,116 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,995 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,845 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,393 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,461 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87,546 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 803,22 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 339,48 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 803,22 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 803,22 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ tường rào sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 346,983 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 497,613 | m2 |
| 23 | Thi công lắp dựng phào chỉ đá granite vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.232,84 | m |
| 24 | Thi công lắp dựng phào chỉ đá granite vào trụ sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,9 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 599,735 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.199,47 | m2 |
| 27 | Lắp dựng chân thép đỡ bồn hoa bờ hồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 198,889 | kg |
| 28 | Sản xuất, Lắp dựng lan can bằng gang đúc bờ hồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 89,5 | md |
| 29 | Cung cấp, Lắp dựng đèn lan can bờ hồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300 | m |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt hộp tủ điện ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 600 | m |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 700 | m |
| 36 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,639 | m3 |
| 37 | Trồng cây bụi công trình đường kính 40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 384,446 | m |
| I | LÁT ĐÁ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,323 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,729 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 279,657 | m3 |
| 5 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.957,602 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng đá, vữa XM mác 75 (Không bao gồm chi phí mua đá lát, phần vật liệu đá lát đã được tài trợ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.957,6 | m2 |
| J | LẮP DỰNG BÓ VỈA HÈ BẰNG ĐÁ | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,099 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,576 | m3 |
| 3 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 219,681 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 (Không bao gồm chi phí mua đá bó vỉa, phần vật liệu đá bó vỉa đã được tài trợ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 732,269 | m |
| 5 | Láng nền không đánh mầu, láng tạo cốt phẳng đan rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 219,681 | m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh đá lề đường (Không bao gồm chi phí mua viên đan rãnh bằng đá, phần vật liệu viên đan rãnh đã được tài trợ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 219,681 | m2 |
| K | LẮP DỰNG BÓ VỈA BỒN CÂY BẰNG ĐÁ | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 178,073 | m2 |
| 3 | Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 (Không bao gồm chi phí mua viên bó vỉa bồn cây bằng đá, phần vật liệu viên bó vỉa bồn cây đã được tài trợ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (Khối lượng bó vỉa bằng đá xanh được tài trợ ) | 554,8 | m |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 118,26 | m3 |
| L | THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM (CÁP ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9755 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 700 | m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87,5 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,6 | 1000viên |
| 5 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12.600 | viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 7 | Ga thăm cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,197 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,645 | 100m3 |
| 11 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | viên |
| 12 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hố điện, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,356 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng hố điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,13 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 - Xây bịt hố điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,795 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,348 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,784 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,216 | 100m3 |
| 20 | Bulong móng M20x480 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC C2-DN75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 22 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cọc |
| 24 | Thanh dẫn thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m |
| 25 | Thép chờ D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | m |
| 26 | Tai bắt dây thoát sét với tủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| M | THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM (CÁP VIỄN THÔNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D110 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.400 | m |
| 3 | Dây thép lá buộc ống cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 280 | sợi |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,607 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,85 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,015 | 100m3 |
| N | HỐ GA CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1522 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,35 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,75 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,505 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng miệng ga, tấm đan ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Thép góc L160x100x9 miệng hố ga, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.620 | kg |
| 9 | Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,7 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75 | m2 |
| 11 | Nắp ga bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| O | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,594 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,072 | 100m2 |
| 3 | Đào móng đường ống thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,087 | 100m3 |
| 4 | Đào sửa móng đường cống thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 227,185 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 189,555 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối đỡ cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 742 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 121 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126,4 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,074 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đấtthừa đổ đi, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,779 | 100m3 |
| P | GA THĂM VÀ GA THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,994 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,748 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 5 | Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80,252 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng Thép hình ga thép góc L75x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 617,6 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng gang đúc 530x960x120mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng gang đúc 750x750x70mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp ga thăm bằng gang 900x900x100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| Q | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,014 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,014 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,986 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm - Hoàn trả mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,986 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc Công trình dân dụng, cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình cấp – thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng (phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng 01 người và xây dựng Công trình giao thông 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và công trình giao thông cấp IV trờ lên cùng loại với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bố trí tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Nề, sắt (hàn), điện,cấp thoát nược, vận hành máy xây dựng...- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy san, ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh sắt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi