Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732204-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210667211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 11:46:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,320,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc Công trình dân dụng, cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình cấp – thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng (phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng 01 người và xây dựng Công trình giao thông 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và công trình giao thông cấp IV trờ lên cùng loại với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Nề, sắt (hàn), điện,cấp thoát nược, vận hành máy xây dựng...- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CỔNG
1Tháo dỡ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,552tấn
2Tháo dỡ tấm che tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,905100m2
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,844m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,616m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,27m3
B PHÁ DỠ TƯỜNG BAO, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,624tấn
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt237,37m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,373100m3
C PHÁ DỠ VỈA HÈ, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông bồn cây, bó vỉa, nền vỉa hè, đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt431,333m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,718m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.876,964m2
4Cắt đường, cắt viên đan rãnh, tháo dỡ viên đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt732,269m
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,436100m3
6Tháo dỡ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,925tấn
D CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ KHÁC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,175m3
2Chặt cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12gốc cây
4Thuê xe cẩu vận chuyển 2 bồn cây to sang vị trí khác khu vực ngân hàngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2chuyến
5Đào bụi cây, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bụi
6Tháo dỡ các kết cấu thép khu vực UBND huyệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,059tấn
E THÁO DỠ HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dây điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.400m
2Tháo dây viễn thôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.500m
3Tháo dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.100m
4Tháo dỡ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cấu kiện
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,75m3
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,408m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,06m3
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,44100m3
F CHE CHẮN BẢO VỆ
1Gia công, lắp dựng thép làm hàng rào che chắn bảo vệ thay tường baoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,936tấn
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,972100m2
G CẢI TẠO CỔNG
1Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt71,17m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,481100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,117m3
4Đắp cát đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,117m3
5Bê tông móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,117m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,569tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,135tấn
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,435100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,333100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,943m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,267tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,787tấn
13Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,659100m2
14Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,314m3
15Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,29100m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,329m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt297m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt252,03m2
19Thi công lắp dựng phào chỉ đá granite vào cột sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt337,28m
20Ốp đá marble vào cột sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,36m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt204,248m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt204,248m2
23Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102,124m2
24Lắp dựng lại cổng tự động cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
25Lắp dựng bộ động cơ đầu kéo và hệ thống truyền động động cơ 420WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt600m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt600m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.000m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.200m
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14hộp
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
32Lắp đèn pha LED trên trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30bộ
33Gia công lắp đặt biển tên cơ quan đặt trên trụ cổng, KT 5x0.8 m, Chất liệu khung sắt hộp 25x25, Bạt hiflex nền màu đỏ in chữ màu vàngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
34Lắp đặt biển tên cơ quan, KT: 0.45x0.35m, Chất liệu đồng (màu vàng), chữ khắc CNC màu đỏTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14bộ
H CẢI TẠO TƯỜNG BAO
1Đào móng tường baoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt358,142m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt223,841100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc - Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,814m3
4Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,814m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,814m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,127tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,607tấn
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,558100m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,761m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76,603m3
11Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,116100m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,995100m2
13Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,845m3
14Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,393100m2
15Bê tông cột, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,461m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,546m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt803,22m2
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt339,48m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt803,22m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt803,22m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ tường rào sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt346,983m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt497,613m2
23Thi công lắp dựng phào chỉ đá granite vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.232,84m
24Thi công lắp dựng phào chỉ đá granite vào trụ sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt159,9m
25Gia công, lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt599,735m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.199,47m2
27Lắp dựng chân thép đỡ bồn hoa bờ hồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt198,889kg
28Sản xuất, Lắp dựng lan can bằng gang đúc bờ hồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt89,5md
29Cung cấp, Lắp dựng đèn lan can bờ hồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10bộ
30Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt300m
31Cung cấp, Lắp đặt hộp tủ điện ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
32Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
33Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
34Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt600m
35Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt700m
36Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,639m3
37Trồng cây bụi công trình đường kính 40cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt384,446m
I LÁT ĐÁ VỈA HÈ
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,323100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,729100m3
3Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,576100m2
4Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt279,657m3
5Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.957,602m2
6Lát nền bằng đá, vữa XM mác 75 (Không bao gồm chi phí mua đá lát, phần vật liệu đá lát đã được tài trợ)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.957,6m2
J LẮP DỰNG BÓ VỈA HÈ BẰNG ĐÁ
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,099100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,576m3
3Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt219,681m2
4Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 (Không bao gồm chi phí mua đá bó vỉa, phần vật liệu đá bó vỉa đã được tài trợ)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt732,269m
5Láng nền không đánh mầu, láng tạo cốt phẳng đan rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt219,681m2
6Lắp đặt viên đan rãnh đá lề đường (Không bao gồm chi phí mua viên đan rãnh bằng đá, phần vật liệu viên đan rãnh đã được tài trợ)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt219,681m2
K LẮP DỰNG BÓ VỈA BỒN CÂY BẰNG ĐÁ
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,186100m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt178,073m2
3Bó vỉa bồn cây, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 (Không bao gồm chi phí mua viên bó vỉa bồn cây bằng đá, phần vật liệu viên bó vỉa bồn cây đã được tài trợ)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (Khối lượng bó vỉa bằng đá xanh được tài trợ )554,8m
4Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt118,26m3
L THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM (CÁP ĐIỆN)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9755100m3
2Lắp đặt ống HDPE gân xoắn 130/100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt700m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,5m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,61000viên
5Gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12.600viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2100m2
7Ga thăm cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,197100m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,3m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,645100m3
11Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42viên
12Đào móng tủ điện, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,6m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hố điện, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,356tấn
14Ván khuôn móng hố điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,202100m2
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,13m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 - Xây bịt hố điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,795m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,348m2
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,784m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,216100m3
20Bulong móng M20x480Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56cái
21Ống nhựa PVC C2-DN75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,28100m
22Cút nối 120 độ cho ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
23Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cọc
24Thanh dẫn thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m
25Thép chờ D12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35m
26Tai bắt dây thoát sét với tủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
M THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM (CÁP VIỄN THÔNG)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8100m3
2Lắp đặt ống PVC D110 bảo vệ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.400m
3Dây thép lá buộc ống cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt280sợi
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,607100m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,85m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,015100m3
N HỐ GA CÁP THÔNG TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1522100m3
2Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,13100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,35m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,75m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,159tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,505tấn
7Ván khuôn giằng miệng ga, tấm đan gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,45100m2
8Thép góc L160x100x9 miệng hố ga, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.620kg
9Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,7m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75m2
11Nắp ga bưu điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15bộ
O THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,594100m
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,072100m2
3Đào móng đường ống thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,087100m3
4Đào sửa móng đường cống thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt227,185m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,123100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt189,555m3
7Lắp đặt gối đỡ cống BTCTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt742cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt121đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt126,4đoạn ống
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36100m
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,074100m3
12Vận chuyển đấtthừa đổ đi, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,779100m3
P GA THĂM VÀ GA THU
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,432m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,994100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,748tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,181tấn
5Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,252m3
6Sản xuất và lắp dựng Thép hình ga thép góc L75x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt617,6kg
7Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng gang đúc 530x960x120mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
8Sản xuất, lắp đặt nắp ga bằng gang đúc 750x750x70mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
9Sản xuất, lắp đặt tấm nắp ga thăm bằng gang 900x900x100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
Q HOÀN TRẢ
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,014100m3
2Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,014100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,014100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,986100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm - Hoàn trả mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,986100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc Công trình dân dụng, cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình cấp – thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng (phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng 01 người và xây dựng Công trình giao thông 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên và công trình giao thông cấp IV trờ lên cùng loại với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Hợp đồng lao động, Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Bố trí tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Nề, sắt (hàn), điện,cấp thoát nược, vận hành máy xây dựng...- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy cưa gỗ cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy san, ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy lu bánh sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy nén khí Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->