Gói thầu: Gói thầu Xây lắp: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Nghệ thuật (Cơ sở 2);

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732448-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Nghệ thuật (Cơ sở 2);
Số hiệu KHLCNT 20210725295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp Văn hóa, thể thao và du lịch năm 2021 được giao tại Quyết định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 11:48:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,616,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Theo HSTK 360 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 3,4927 m3
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK 86,8084 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 1,3505 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTK 5,8185 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTK 0,5711 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 19,1758 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 133,17 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 0,594 m3
10 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm Theo HSTK 1,1664 m3
11 Tháo dỡ trần Theo HSTK 51,4754 m2
12 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK 4 bộ
13 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK 8 bộ
14 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK 4 bộ
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 150,496 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 51,4754 m2
17 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo HSTK 3,8607 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 0,334 m3
19 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Theo HSTK 17 cấu kiện
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 1,698 m3
21 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTK 0,5232 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK 35,9672 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK 143,8687 m3
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 508,296 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 1.357,3912 m2
26 Phá lớp vữa trát dầm Theo HSTK 72,4808 m2
27 Phá lớp vữa trần Theo HSTK 890,2246 m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 469,2308 m2
B PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 2,197 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,2197 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,3194 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,435 m3
5 Ván khuôn gỗ dầm cầu thang Theo HSTK 0,0203 100m2
6 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK 0,3105 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,3592 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0412 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1769 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 1,2025 m3
11 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 2,6044 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK 0,7323 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,7623 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 31,0564 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo HSTK 19,9442 m2
16 Lan can cầu thang - Inox 201 thành phẩm Theo HSTK 80,8074 kg
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 31,0564 m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1692 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,201 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 1,8612 m3
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 95,48 m
22 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,649 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,6491 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 139,792 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 3,6432 100m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 86,8084 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 86,8084 m2
28 Lắp đặt ống thoát nước sê nô mái PVC D90 Theo HSTK 80 m
29 Cút nhựa D90 Theo HSTK 10 cái
30 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox Theo HSTK 10 quả
31 Đai Inox liên kết ống TN với tường Theo HSTK 50 cái
32 Máng tôn thoát nước mái trục B đoạn trục 7-8 Theo HSTK 4,8 m
33 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK 0,3433 tấn
34 Bulong M16 liên kết Dàn mái: Theo HSTK 20 cái
35 Tấm hợp kim nhôm, bao gồm cả công lắp đặt Theo HSTK 25,38 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,5048 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,8216 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 2,2176 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0544 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 6,7895 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,0232 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,5346 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 40,14 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 116 m
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 40,14 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 508,296 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1.357,3912 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 72,4808 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 890,2246 m2
50 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.357,3912 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 508,296 m2
52 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 962,7054 m2
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 46,9231 m3
54 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Theo HSTK 481,3988 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,9152 m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK 2,5738 m3
57 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Theo HSTK 25,7377 m2
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 3,8607 m3
59 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo HSTK 51,4754 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo HSTK 165,348 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp dựng) Theo HSTK 51,4754 m2
62 Trần thạch cao (trần thả) Theo HSTK 51,4754 m2
63 Vách ngăn khu tiểu, tấm Compact chịu nước, bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt Theo HSTK 7,2 m2
64 Cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 76,176 m2
65 Cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 74,88 m2
66 Vách kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK 10,08 m2
67 Xen hoa cửa Inox 201 (thành phẩm) Theo HSTK 545,58 kg
68 Lan can Inox 201 (thành phẩm) Theo HSTK 235,7219 kg
69 Gia công chớp chắn nắng Theo HSTK 0,7614 tấn
70 Lắp dựng chớp chắn nắng Theo HSTK 42,9 m2
71 Sơn tĩnh điện chớp chắn nắng Theo HSTK 761,3244 kg
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,2904 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 8,184 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 8,184 m2
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 35,5281 1m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 7,4417 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,283 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,5854 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 8,8707 m3
80 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,342 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 21,2148 m2
82 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 29,88 m
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 21,2148 m2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo HSTK 9,324 m2
85 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK 9,144 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 60,356 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 28,9704 m2
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 0,017 100m3
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 2,3617 m3
90 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,4068 100m2
91 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK 2,7816 100kg
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 5,181 m3
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 1,1223 1m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 0,3116 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,6297 m3
96 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 0,7992 m3
97 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn nền đường dốc Theo HSTK 7,464 m2
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,686 m2
99 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1,686 m2
100 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 7,464 1m2
101 Lan can đường dốc, Inox 201 (thành phẩm) Theo HSTK 45,6629 kg
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m, có chóa tản quang Theo HSTK 34 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần Theo HSTK 31 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK 16 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 34 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 34 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 cực điều khiển 2 vị trí Theo HSTK 1 cái
7 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 9 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo HSTK 1 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HSTK 3 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤16A Theo HSTK 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo HSTK 34 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 700 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 600 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 20 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK 10 m
18 Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x200mm Theo HSTK 1 hộp
19 Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x120mm Theo HSTK 1 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK 14 hộp
21 Lắp đặt xà đầu hồi, sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSTK 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
22 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK 118 cái
23 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát Theo HSTK 118 cái
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Theo HSTK 1.300 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK 70 m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK 8 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 180 m
4 Cọc đỡ dây dẫn sét Theo HSTK 45 cái
5 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK 2 cái
6 Lắp đặt lô sứ chân kim thu sét Theo HSTK 8 cái
E CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK 0,105 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK 0,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 0,535 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK 0,22 100m
6 Lắp đặt van phao DN32 Theo HSTK 1 cái
7 Lắp đặt van xả đáy téc DN32 Theo HSTK 1 cái
8 Lắp đặt van khóa DN50 Theo HSTK 1 cái
9 Lắp đặt van khóa DN32 Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt van khóa DN25 Theo HSTK 2 cái
11 Lắp đặt van khóa DN20 Theo HSTK 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa DN50 Theo HSTK 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa DN32 Theo HSTK 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa DN20 Theo HSTK 30 cái
15 Lắp đặt tê nhựa DN50/32 Theo HSTK 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa DN50/25 Theo HSTK 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa DN32/20 Theo HSTK 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa DN25/20 Theo HSTK 12 cái
19 Lắp đặt cút nhựa DN50 Theo HSTK 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa DN32 Theo HSTK 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa DN25 Theo HSTK 5 cái
22 Lắp đặt cút nhựa DN20 Theo HSTK 26 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren trong DN20 Theo HSTK 40 cái
24 Lắp đặt côn nhựa DN50/32 Theo HSTK 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa DN32/25 Theo HSTK 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa DN32/20 Theo HSTK 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa DN25/20 Theo HSTK 3 cái
28 Lắp đặt kép DN20 Theo HSTK 20 cái
29 Lắp đặt kép DN32 Theo HSTK 10 cái
30 Lắp đặt nối bộ ba DN20 Theo HSTK 10 cái
31 Lắp đặt nối bộ ba DN32 Theo HSTK 5 cái
32 Ống u.PVC D110 Theo HSTK 0,305 100m
33 Ống u.PVC D90 Theo HSTK 0,73 100m
34 Ống u.PVC D60 Theo HSTK 0,475 100m
35 Ống u.PVC D42 Theo HSTK 0,1 100m
36 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 Theo HSTK 4 cái
37 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 Theo HSTK 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 Theo HSTK 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 Theo HSTK 15 cái
40 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 Theo HSTK 8 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 Theo HSTK 40 cái
42 Lắp đặt côn nhựa D90/60 Theo HSTK 2 cái
43 Lắp đặt côn nhựa D90/42 Theo HSTK 1 cái
44 Lắp đặt côn nhựa D60/42 Theo HSTK 7 cái
45 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK 4 cái
46 Tê kiểm tra D90 Theo HSTK 6 cái
47 Tê kiểm tra D60 Theo HSTK 2 cái
48 Tê chéo 45 độ D110/90 Theo HSTK 4 cái
49 Tê chéo 45 độ D90/90 Theo HSTK 8 cái
50 Tê vuông góc D60 Theo HSTK 15 cái
51 Tê 60/42 Theo HSTK 12 cái
52 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 5 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 5 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 10 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 10 bộ
56 Xi phông chậu rửa Theo HSTK 10 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 9 bộ
58 Vòi nhấn xả tiểu nam Theo HSTK 9 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 6 bộ
60 Vòi nhấn xả tiểu nữ Theo HSTK 9 cái
61 Gương soi 3500x1500 Theo HSTK 2 cái
62 Gương soi 600x400 Theo HSTK 5 cái
63 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 3 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 3 bộ
65 Téc nước mái - Inox Theo HSTK 1 chiếc
66 Hút bể phốt Theo HSTK 1 ca
67 Lắp đặt Sen tắm Theo HSTK 4 bộ
68 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Theo HSTK 4 bộ
69 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo HSTK 4 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.41E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->