Gói thầu: Gói thầu Xây lắp: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Nghệ thuật (Cơ sở 2);
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp: Cải tạo sửa chữa Nhà làm việc Trung tâm Văn hóa – Nghệ thuật (Cơ sở 2); |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp Văn hóa, thể thao và du lịch năm 2021 được giao tại Quyết định số 4199/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 11:48:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,616,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 360 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 3,4927 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 86,8084 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 1,3505 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK | 5,8185 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK | 0,5711 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 19,1758 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 133,17 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 0,594 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 1,1664 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 51,4754 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 150,496 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 51,4754 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 3,8607 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 0,334 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo HSTK | 17 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 1,698 | m3 |
| 21 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK | 0,5232 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 35,9672 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 143,8687 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 508,296 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 1.357,3912 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo HSTK | 72,4808 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trần | Theo HSTK | 890,2246 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 469,2308 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,197 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,2197 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,3194 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ dầm cầu thang | Theo HSTK | 0,0203 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,3105 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3592 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0412 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1769 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,2025 | m3 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,6044 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,7323 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,7623 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 31,0564 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK | 19,9442 | m2 |
| 16 | Lan can cầu thang - Inox 201 thành phẩm | Theo HSTK | 80,8074 | kg |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 31,0564 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1692 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,201 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,8612 | m3 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 95,48 | m |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,649 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,6491 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 139,792 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 3,6432 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 86,8084 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 86,8084 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước sê nô mái PVC D90 | Theo HSTK | 80 | m |
| 29 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox | Theo HSTK | 10 | quả |
| 31 | Đai Inox liên kết ống TN với tường | Theo HSTK | 50 | cái |
| 32 | Máng tôn thoát nước mái trục B đoạn trục 7-8 | Theo HSTK | 4,8 | m |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,3433 | tấn |
| 34 | Bulong M16 liên kết Dàn mái: | Theo HSTK | 20 | cái |
| 35 | Tấm hợp kim nhôm, bao gồm cả công lắp đặt | Theo HSTK | 25,38 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,5048 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,8216 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,2176 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0544 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 6,7895 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0232 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,5346 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 40,14 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 116 | m |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 40,14 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 508,296 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.357,3912 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 72,4808 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 890,2246 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.357,3912 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 508,296 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 962,7054 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 46,9231 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK | 481,3988 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,9152 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 2,5738 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo HSTK | 25,7377 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 3,8607 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK | 51,4754 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK | 165,348 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp dựng) | Theo HSTK | 51,4754 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao (trần thả) | Theo HSTK | 51,4754 | m2 |
| 63 | Vách ngăn khu tiểu, tấm Compact chịu nước, bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt | Theo HSTK | 7,2 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 76,176 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 74,88 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 10,08 | m2 |
| 67 | Xen hoa cửa Inox 201 (thành phẩm) | Theo HSTK | 545,58 | kg |
| 68 | Lan can Inox 201 (thành phẩm) | Theo HSTK | 235,7219 | kg |
| 69 | Gia công chớp chắn nắng | Theo HSTK | 0,7614 | tấn |
| 70 | Lắp dựng chớp chắn nắng | Theo HSTK | 42,9 | m2 |
| 71 | Sơn tĩnh điện chớp chắn nắng | Theo HSTK | 761,3244 | kg |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,2904 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,184 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,184 | m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 35,5281 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 7,4417 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,283 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,5854 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,8707 | m3 |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,342 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 21,2148 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 29,88 | m |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,2148 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 9,324 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK | 9,144 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 60,356 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 28,9704 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,3617 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,4068 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 2,7816 | 100kg |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 5,181 | m3 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,1223 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,3116 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6297 | m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,7992 | m3 |
| 97 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn nền đường dốc | Theo HSTK | 7,464 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,686 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,686 | m2 |
| 100 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 7,464 | 1m2 |
| 101 | Lan can đường dốc, Inox 201 (thành phẩm) | Theo HSTK | 45,6629 | kg |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m, có chóa tản quang | Theo HSTK | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Theo HSTK | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 cực điều khiển 2 vị trí | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤16A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo HSTK | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x120mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK | 14 | hộp |
| 21 | Lắp đặt xà đầu hồi, sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTK | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK | 118 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 118 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo HSTK | 1.300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 180 | m |
| 4 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo HSTK | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt lô sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 8 | cái |
| E | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,105 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,535 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả đáy téc DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa DN20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa DN20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa DN50/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa DN50/25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa DN32/20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa DN25/20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa DN32 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa DN25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa DN20 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong DN20 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa DN50/32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa DN32/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa DN32/20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa DN25/20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép DN20 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép DN32 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối bộ ba DN20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối bộ ba DN32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 32 | Ống u.PVC D110 | Theo HSTK | 0,305 | 100m |
| 33 | Ống u.PVC D90 | Theo HSTK | 0,73 | 100m |
| 34 | Ống u.PVC D60 | Theo HSTK | 0,475 | 100m |
| 35 | Ống u.PVC D42 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa D90/60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa D90/42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa D60/42 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 45 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 46 | Tê kiểm tra D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 47 | Tê kiểm tra D60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Tê chéo 45 độ D110/90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 49 | Tê chéo 45 độ D90/90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 50 | Tê vuông góc D60 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 51 | Tê 60/42 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 56 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 58 | Vòi nhấn xả tiểu nam | Theo HSTK | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 60 | Vòi nhấn xả tiểu nữ | Theo HSTK | 9 | cái |
| 61 | Gương soi 3500x1500 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 62 | Gương soi 600x400 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Téc nước mái - Inox | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 66 | Hút bể phốt | Theo HSTK | 1 | ca |
| 67 | Lắp đặt Sen tắm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi