Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 12:11:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,882,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9324362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.864872E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.018.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.054.105.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | 123,257 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, r >1m, s ≤1m, đất cấp II | 84,942 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | 22,64 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn kim loại cho cọc | 29,152 | 100m2 | |
| 5 | GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 10mm | 10,712 | tấn | |
| 6 | GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 18mm | 25,009 | tấn | |
| 7 | GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính > 18mm | 0,272 | tấn | |
| 8 | Sản xuất bản mã cọc | 6,079 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng bản mã cọc | 6,079 | tấn | |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | 245,38 | m3 | |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 40,712 | 100m | |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 440 | 1 mối nối | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,815 | m3 | |
| 14 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,856 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 22,784 | m3 | |
| 16 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 1,363 | tấn | |
| 17 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 3,337 | tấn | |
| 18 | GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm | 4,885 | tấn | |
| 19 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 4,37 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | 110,078 | m3 | |
| 21 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | 0,072 | tấn | |
| 22 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm | 0,245 | tấn | |
| 23 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | 2,699 | tấn | |
| 24 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột | 0,647 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250 | 4,34 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 75 | 1,859 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | 80,33 | m3 | |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | 0,875 | 100m2 | |
| 29 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | 0,24 | tấn | |
| 30 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | 1,656 | tấn | |
| 31 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 13,098 | m3 | |
| 32 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 76,946 | m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,474 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤2m, đất cấp II | 3,564 | m3 | |
| 35 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể | 0,006 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 0,211 | m3 | |
| 37 | GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt | 0,016 | 100m2 | |
| 38 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 39 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm | 0,016 | tấn | |
| 40 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,182 | m3 | |
| 41 | Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 250 | 0,057 | m3 | |
| 42 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 0,666 | m3 | |
| 43 | Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75 | 6,71 | m2 | |
| 44 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75 | 1,161 | m2 | |
| 45 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | 0,01 | 100m2 | |
| 46 | SXLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm | 0,009 | tấn | |
| 47 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | 0,182 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 3 | cái | |
| 49 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | 1,171 | m3 | |
| 50 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | 0,425 | tấn | |
| 51 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m | 0,343 | tấn | |
| 52 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m | 4,374 | tấn | |
| 53 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m | 0,793 | tấn | |
| 54 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m | 1,627 | tấn | |
| 55 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28m | 4,619 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | 5,834 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250 | 14,49 | m3 | |
| 58 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250 | 25,208 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm | 10,828 | 100m2 | |
| 60 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | 0,802 | tấn | |
| 61 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | 3,531 | tấn | |
| 62 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | 3,485 | tấn | |
| 63 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | 1,555 | tấn | |
| 64 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m | 7,332 | tấn | |
| 65 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28m | 4,745 | tấn | |
| 66 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250 | 92,641 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | 16,607 | 100m2 | |
| 68 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | 24,06 | tấn | |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 186,695 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | 1,932 | 100m2 | |
| 71 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | 0,143 | tấn | |
| 72 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | 0,313 | tấn | |
| 73 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m | 0,311 | tấn | |
| 74 | GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m | 0,795 | tấn | |
| 75 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 12,421 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 88,921 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 5,521 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 173,64 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 10,154 | m3 | |
| 80 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 5,178 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 3,567 | m3 | |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 20,2 | m3 | |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | 21,409 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 8,458 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 33,844 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi | 0,399 | 100m2 | |
| 87 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | 0,041 | tấn | |
| 88 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | 0,487 | tấn | |
| 89 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | 2,196 | m3 | |
| 90 | Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | 4,431 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | 4,431 | tấn | |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 282,24 | m2 | |
| 93 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | 6,802 | 100m2 | |
| 94 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | 78,89 | m | |
| 95 | Lợp tôn mái che khe nhiệt khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | 1,2 | m | |
| 96 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 122,502 | m2 | |
| 97 | Cầu chắn rác D110mm | 9 | cái | |
| 98 | Phễu thu nước D110mm | 9 | cái | |
| 99 | Ống thoát nước mái D110mm | 1,04 | 100m | |
| 100 | Chếch nhựa PVC D110 mm | 18 | cái | |
| 101 | Cút nhựa PVC D110 mm | 9 | cái | |
| 102 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 99 | bộ | |
| 103 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | 198 | cái | |
| 104 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,014 | 100m2 | |
| 105 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 0,307 | m3 | |
| 106 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | 0,825 | m3 | |
| 107 | GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,341 | 100m2 | |
| 108 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | 1,073 | tấn | |
| 109 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | 0,239 | tấn | |
| 110 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, c ≤28m | 1,066 | tấn | |
| 111 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10mm, c ≤28m | 0,186 | tấn | |
| 112 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 12,072 | m3 | |
| 113 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 1,713 | m3 | |
| 114 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | 1,713 | m3 | |
| 115 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 118,939 | m2 | |
| 116 | Láng granitô bậc cầu thang | 118,939 | m2 | |
| 117 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75 | 166,08 | m | |
| 118 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ | 1 | trụ | |
| 119 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ | 34,74 | m | |
| 120 | Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm | 0,583 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thang | 25,013 | m2 | |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,678 | m2 | |
| 123 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 99,756 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,756 | m2 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 3,067 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 12,451 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can | 0,481 | 100m2 | |
| 128 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | 0,009 | tấn | |
| 129 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | 0,055 | tấn | |
| 130 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | 0,034 | tấn | |
| 131 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | 0,232 | tấn | |
| 132 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | 3,401 | m3 | |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 349,438 | m2 | |
| 134 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 133,12 | m | |
| 135 | Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 16,45 | m2 | |
| 136 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm | 9,76 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 349,438 | m2 | |
| 138 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,048 | 100m2 | |
| 139 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 5,711 | m3 | |
| 140 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | 23,589 | m3 | |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | 0,344 | m3 | |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | 3,03 | m2 | |
| 143 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 84,304 | m2 | |
| 144 | Láng granitô bậc tam cấp | 84,304 | m2 | |
| 145 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | 195 | m | |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,03 | m2 | |
| 147 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | 59,77 | m3 | |
| 148 | Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 800x800mm | 1.613,792 | m2 | |
| 149 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | 1 | m3 | |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | 5,799 | m2 | |
| 151 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm | 5,799 | m2 | |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 1,465 | m3 | |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | 2,93 | m3 | |
| 154 | Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt | 8,098 | m3 | |
| 155 | Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100 | 7,36 | m3 | |
| 156 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm | 20,547 | m2 | |
| 157 | Bảng chống loá sơn màu xanh lá cây | 15 | cái | |
| 158 | Trát trần, VXM mác 75 | 1.641,646 | m2 | |
| 159 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | 528,594 | m2 | |
| 160 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 2.128,998 | m2 | |
| 161 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 1.459,71 | m2 | |
| 162 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 432,981 | m2 | |
| 163 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | 130,009 | m2 | |
| 164 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 1.106,498 | m | |
| 165 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | 68,38 | m | |
| 166 | Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhà | 371,25 | m | |
| 167 | Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75 | 62 | cái | |
| 168 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | 80,32 | m2 | |
| 169 | Ốp gạch men kính 250x400mm vào tường | 24,76 | m2 | |
| 170 | Ốp gạch viền tường, gạch 400x100mm | 2,541 | m2 | |
| 171 | Gia công lắp dựng khung inox bằng thép hộp | 25,736 | kg | |
| 172 | Lắp dựng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inox | 3,151 | m2 | |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.429,247 | m2 | |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.751,282 | m2 | |
| 175 | Cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | 106,92 | m2 | |
| 176 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà) | 33 | bộ | |
| 177 | Cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | 2,86 | m2 | |
| 178 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà) | 2 | bộ | |
| 179 | Cửa sổ 02-04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | 132,84 | m2 | |
| 180 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 04 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | 37 | bộ | |
| 181 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | 6 | bộ | |
| 182 | Cửa sổ 01 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ | 1,2 | m2 | |
| 183 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 01 cánh mở hất GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm) | 4 | bộ | |
| 184 | Phụ trội cửa sổ 01 cánh mở hất Smartwindow hoặc loại tương đương, có diện tích nhỏ hơn 0,5m2 | 4 | bộ | |
| 185 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film màu trà, cả phụ kiện kim khí hãng GQ | 30,66 | m2 | |
| 186 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | 2,332 | tấn | |
| 187 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 149,92 | m2 | |
| 188 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,858 | m2 | |
| 189 | Tủ điện tổng 300x400x150mm | 1 | hộp | |
| 190 | Tủ điện tầng 200x250x150mm | 2 | hộp | |
| 191 | Tủ điện phòng 130x200x100mm | 24 | hộp | |
| 192 | Aptomat 3 pha 150A/380V | 1 | cái | |
| 193 | Aptomat 1 pha 75A/250V | 3 | cái | |
| 194 | Aptomat 1 pha 20A/250V | 24 | cái | |
| 195 | Hộp đấu dây 100x100mm | 24 | hộp | |
| 196 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | 15 | cái | |
| 197 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | 9 | cái | |
| 198 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | 11 | cái | |
| 199 | Công tắc 1 hạt xoay chiều | 8 | cái | |
| 200 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | 90 | cái | |
| 201 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | 157 | hộp | |
| 202 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | 48 | bộ | |
| 203 | Chóa đèn huỳnh quang đôi | 48 | bộ | |
| 204 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | 72 | bộ | |
| 205 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | 15 | bộ | |
| 206 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | 75 | cái | |
| 207 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | 75 | cái | |
| 208 | Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 100 | m | |
| 209 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 146 | m | |
| 210 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2 | 55 | m | |
| 211 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | 613 | m | |
| 212 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | 1.878 | m | |
| 213 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | 146 | m | |
| 214 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | 2.546 | m | |
| 215 | Đào móng chôn dây tiếp địa | 16,15 | m3 | |
| 216 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 16,15 | m3 | |
| 217 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | 108 | m | |
| 218 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | 68 | m | |
| 219 | Ống nhựa PVC D21 mm | 0,054 | 100m | |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | 5 | cái | |
| 221 | Mối nối kiểm tra | 3 | mối | |
| 222 | Kiểm tra điện trở | 3 | điểm | |
| 223 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | 7 | cọc | |
| 224 | Nậm sứ | 5 | cái | |
| 225 | Bật sắt D10 | 10 | kg | |
| 226 | Ống nhựa C2 D27mm | 0,93 | 100m | |
| 227 | Cút nhựa C2 D27mm | 18 | cái | |
| 228 | Tê nhựa C2 D27mm | 6 | cái | |
| 229 | Kép nhựa C2 D27mm | 6 | cái | |
| 230 | Măng sông C2 D27mm | 16 | cái | |
| 231 | Ván khoá nhựa D27mm | 4 | cái | |
| 232 | Két nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 233 | Van phao cơ D27mm | 1 | cái | |
| 234 | Máy bơm nước Q= 2,5l/s | 1 | cái | |
| 235 | Trõ bơm | 1 | cái | |
| 236 | Keo dán ống | 20 | tuýp | |
| 237 | Ống PVC D90mm | 0,2 | 100m | |
| 238 | Ống PVC D76mm | 0,17 | 100m | |
| 239 | Ống PVC D34mm | 0,075 | 100m | |
| 240 | Tê nhựa D90mm | 3 | cái | |
| 241 | Cút nhựa D90mm | 9 | cái | |
| 242 | Cút nhựa D76mm | 4 | cái | |
| 243 | Tê nhựa D76mm | 5 | cái | |
| 244 | Côn thu nhựa D90x34mm | 1 | cái | |
| 245 | Côn thu nhựa D76x34mm | 3 | cái | |
| 246 | Cút nhựa D34mm | 4 | cái | |
| 247 | Tê nhựa D34mm | 1 | cái | |
| 248 | Ga thu nước 120x120mm | 2 | cái | |
| 249 | Keo dán ống | 10 | tuýp | |
| 250 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 16,526 | 100m2 | |
| 251 | Đào móng băng, r >3m, s ≤2m, đất cấp II | 92,374 | m3 | |
| 252 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | 26,124 | 100m | |
| 253 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể | 0,026 | 100m2 | |
| 254 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,18 | m3 | |
| 255 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | 0,403 | 100m2 | |
| 256 | GCLD thép đáy bể, đường kính ≤10 mm | 1,319 | tấn | |
| 257 | Bê tông bể đá 1x2, mác 250 | 12,118 | m3 | |
| 258 | GCLD ván khuôn gỗ tường bể, dày ≤45mm | 1,592 | 100m2 | |
| 259 | GCLD cốt thép tường, đk ≤10mm, c ≤6m | 1,227 | tấn | |
| 260 | Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, mác 250 | 15,954 | m3 | |
| 261 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33 cm, cao ≤4 m, VXM mác 75 | 1,9 | m3 | |
| 262 | Làm tầng lọc bằng sỏi | 0,016 | 100m3 | |
| 263 | Lớp cát vàng bể lọc | 0,024 | 100m3 | |
| 264 | Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM mác 75 | 100,568 | m2 | |
| 265 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 42,923 | m2 | |
| 266 | Láng đáy bể có đánh màu, d2,0cm, VXM 75 | 73,067 | m2 | |
| 267 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 2,64 | m | |
| 268 | Quét nước xi măng 2 nước | 143,491 | m2 | |
| 269 | Sản xuất cửa nắp bể | 0,36 | m2 | |
| 270 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 23,371 | m3 | |
| 271 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | 6,714 | m3 | |
| 272 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,033 | 100m2 | |
| 273 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 1,099 | m3 | |
| 274 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, vữa XM mác 75 | 3,513 | m3 | |
| 275 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | 1,137 | m3 | |
| 276 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | 0,046 | 100m2 | |
| 277 | GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤ 10mm | 0,015 | tấn | |
| 278 | GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤ 18mm | 0,081 | tấn | |
| 279 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | 0,758 | m3 | |
| 280 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | 2,238 | m3 | |
| 281 | Tôn cát nền bằng thủ công | 2,835 | m3 | |
| 282 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 9,426 | m3 | |
| 283 | GCLD ván khuôn gỗ giằng tường | 0,053 | 100m2 | |
| 284 | GCLD cốt thép LT, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 285 | GCLD cốt thép LT, đ/k >10mm, cao ≤ 6m | 0,079 | tấn | |
| 286 | Bê tông GT kiêm LT, đá 1x2, mác 250 | 0,516 | m3 | |
| 287 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 1,051 | m3 | |
| 288 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng | 0,013 | 100m2 | |
| 289 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | 0,002 | tấn | |
| 290 | GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 291 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2 mác 250 | 0,138 | m3 | |
| 292 | Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | 0,166 | tấn | |
| 293 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | 0,166 | tấn | |
| 294 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,584 | m2 | |
| 295 | Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0,42mm | 0,225 | 100m2 | |
| 296 | Tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mm | 4,52 | m | |
| 297 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc | 0,003 | 100m2 | |
| 298 | Bê tông lót đáy bậc đá 4x6 mác 100 | 0,063 | m3 | |
| 299 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 0,081 | m3 | |
| 300 | Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 1,41 | m2 | |
| 301 | Láng granitô bậc tam cấp | 1,41 | m2 | |
| 302 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc, VXM mác 75 | 3,6 | m | |
| 303 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | 1,417 | m3 | |
| 304 | GCLD cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 18mm | 0,145 | tấn | |
| 305 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,187 | m3 | |
| 306 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 47,139 | m2 | |
| 307 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 60,188 | m2 | |
| 308 | Trát má cửa, VXM mác 75 | 2,332 | m2 | |
| 309 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | 8,96 | m | |
| 310 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,471 | m2 | |
| 311 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,188 | m2 | |
| 312 | Cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ | 2,64 | m2 | |
| 313 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà) | 1 | bộ | |
| 314 | Cửa sổ 02 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ | 1,56 | m2 | |
| 315 | Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở trượt GQ (thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa) | 1 | bộ | |
| 316 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm | 0,031 | tấn | |
| 317 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,82 | m2 | |
| 318 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,131 | m2 | |
| 319 | Tủ địên phòng 130x200mm | 1 | hộp | |
| 320 | Aptomat 3 pha 40A/380V | 1 | cái | |
| 321 | Aptomat 1 pha 20A/250V | 1 | cái | |
| 322 | Hộp đấu dây 100x100mm | 2 | hộp | |
| 323 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | 1 | cái | |
| 324 | Ổ cắm đôi 10A/250V (loại chìm) | 1 | cái | |
| 325 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | 4 | hộp | |
| 326 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 14 | m | |
| 327 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 2 | m | |
| 328 | Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 80 | m | |
| 329 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | 70 | m | |
| 330 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | 2 | bộ | |
| 331 | Tủ báo cháy 05 kênh + Ắc quy 24V | 1 | hộp | |
| 332 | Đầu báo khói quang (kèm đế) | 39 | bộ | |
| 333 | Đầu báo nhiệt gia tăng (kèm đế) | 39 | bộ | |
| 334 | Lắp đặt đầu báo cháy | 7,8 | 10 đầu | |
| 335 | Hộp báo cháy (gồm: nút ấn, chuông, đèn báo) | 6 | bộ | |
| 336 | Lắp đặt đèn báo | 1,2 | 5 đèn | |
| 337 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 cái | |
| 338 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 339 | Điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 340 | Hộp nối kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 341 | Dây dẫn tín hiệu 2x1,5mm2 Cu/PVC/PVC | 438 | m | |
| 342 | Dây dẫn tín hiệu 10x1,5mm2 Cu/PVC/PVC | 185 | m | |
| 343 | Dây dẫn cấp điện 2x1,5mm2 Cu/PVC/PVC | 169 | m | |
| 344 | Dây đồng tiếp địa D10mm2 | 3 | m | |
| 345 | Cọc đồng tiếp địa D12mm/L=1,5m | 1 | cọc | |
| 346 | Ống bảo hộ PVC D16mm | 607 | m | |
| 347 | Ống bảo hộ PVC C3 D25mm | 1,85 | 100m | |
| 348 | Măng sông PVC D16mm | 73 | cái | |
| 349 | Măng sông PVC D25mm | 30 | cái | |
| 350 | Ống thép tráng kẽm D100x3mm | 0,19 | 100m | |
| 351 | Ống thép tráng kẽm D80x3mm | 0,93 | 100m | |
| 352 | Ống thép tráng kẽm D65x2,5mm | 0,1 | 100m | |
| 353 | Ống thép tráng kẽm D50x2,5mm | 0,015 | 100m | |
| 354 | Tê thép nối ren D100mm | 2 | cái | |
| 355 | Cút thép nối ren D100mm | 6 | cái | |
| 356 | Côn thu thép D100x80mm | 1 | cái | |
| 357 | Tê thép nối ren D80mm | 1 | cái | |
| 358 | Cút thép nối ren D80mm | 4 | cái | |
| 359 | Măng sông thép D80mm | 14 | cái | |
| 360 | Tê giảm D80x65mm | 2 | cái | |
| 361 | Tê giảm D80x50mm | 2 | cái | |
| 362 | Tê giảm D65x50mm | 2 | cái | |
| 363 | Cút thép D65mm | 2 | cái | |
| 364 | Măng sông thép D65mm | 1 | cái | |
| 365 | Cút thép D50mm | 8 | cái | |
| 366 | Van thép ren D50mm | 6 | cái | |
| 367 | Trụ tiếp nước PCCC 02 họng D65mm | 1 | cái | |
| 368 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 02 cửa | 1 | cái | |
| 369 | Mặt bích D100mm | 10 | cái | |
| 370 | Mặt bích D80mm | 16 | cái | |
| 371 | Mặt bích D65mm | 8 | cái | |
| 372 | Mặt bích D50mm | 8 | cái | |
| 373 | Bu lông M14/6 | 68 | cái | |
| 374 | Nở sắt D10x100mm | 24 | cái | |
| 375 | Tủ cứu hỏa 650x600x300 (vòi, lăng phun...) | 7 | hộp | |
| 376 | Lăng phun D50mm | 6 | cái | |
| 377 | Lăng phun D65mm | 2 | cái | |
| 378 | Cuộn vòi Linong tráng cao su D50mm | 6 | cái | |
| 379 | Cuộn vòi Linong tráng cao su D65mm | 2 | cái | |
| 380 | Ti thép treo ống D10/L=250mm | 18 | cái | |
| 381 | Thanh đỡ thép hình V50x50x3/L=1m | 9 | cái | |
| 382 | Họng cứu hỏa D50mm+đầu nối | 6 | cái | |
| 383 | Bê tông bệ 800x400x70, đá 1x2 mác 250 | 0,022 | m3 | |
| 384 | Thép U100x50x3 đỡ ống L=0,25m | 5 | đoạn | |
| 385 | Bu lông + nở M10 | 81 | bộ | |
| 386 | Đai thép D12/L=0,25m | 5 | cái | |
| 387 | Máy bơm điện Q>= 17,5 L/S, H=50 M.C.N | 1 | cái | |
| 388 | Máy bơm Diezel Q>= 17,5 L/S, H=50 M.C.N | 1 | cái | |
| 389 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | máy | |
| 390 | Bình tích áp 200 lít | 1 | cái | |
| 391 | Bình nước mồi Inox 100 lít | 1 | bể | |
| 392 | Tủ điều khiển tự động | 1 | cái | |
| 393 | Đồng hồ áp suất 0-16kg+cộng van chặn D15 | 2 | cái | |
| 394 | Công tắc áp lực + van chặn D15 | 2 | bộ | |
| 395 | Van báo động (Alarm Valve) | 1 | bộ | |
| 396 | Van khóa D100mm | 4 | cái | |
| 397 | Van an toàn cho hệ thống D100mm | 2 | cái | |
| 398 | Van một chiều D100mm | 2 | cái | |
| 399 | Khớp nối chống rung | 2 | cái | |
| 400 | Trõ bơm | 2 | cái | |
| 401 | Hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 402 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | 102 | m | |
| 403 | Cáp điều khiển bơm 3x10+1x6mm2 | 24 | m | |
| 404 | Ống nhựa xoắn HDPE D32mm | 0,24 | 100 m | |
| 405 | Ống bảo hộ PVC D16mm | 102 | m | |
| 406 | Ống thép tráng kẽm D100x3mm | 0,2 | 100m | |
| 407 | Ống thép tráng kẽm D32x1,4mm | 0,17 | 100m | |
| 408 | Cút thép D100mm | 8 | cái | |
| 409 | Cút thép D32mm | 8 | cái | |
| 410 | Tê thép D100mm | 3 | cái | |
| 411 | Mặt bích DN 100mm | 16 | cái | |
| 412 | Van chặn D32mm | 2 | cái | |
| 413 | Y lọc DN 100mm | 2 | cái | |
| 414 | Bu lông M14/L=60mm | 40 | cái | |
| 415 | Đầu phun Sprinkler quay xuống | 39 | cái | |
| 416 | Ống thép tráng kẽm D40x1,4mm | 0,12 | 100m | |
| 417 | Ống thép tráng kẽm D32x1,4mm | 0,36 | 100m | |
| 418 | Ống thép tráng kẽm D25x1,4mm | 0,75 | 100m | |
| 419 | Van xả D40mm | 2 | cái | |
| 420 | Cút thép D40mm | 4 | cái | |
| 421 | Tê thép giảm 40x25mm | 2 | cái | |
| 422 | Côn thu thép 40x32mm | 2 | cái | |
| 423 | Kép thép ren 40mm | 2 | cái | |
| 424 | Tê thép giảm 32x25mm | 4 | cái | |
| 425 | Côn thu thép 32x25mm | 4 | cái | |
| 426 | Kép thép ren 32mm | 4 | cái | |
| 427 | Tê thép ren 25mm | 8 | cái | |
| 428 | Cút thép ren 25mm | 16 | cái | |
| 429 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | |
| 430 | Đèn báo sự cố | 2 | 5 đèn | |
| 431 | Hộp đấu dây 100x100mm | 16 | hộp | |
| 432 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | 194 | m | |
| 433 | Ổ cắm đơn 10A/250V | 16 | cái | |
| 434 | Ống bảo hộ PVC D16mm | 194 | m | |
| 435 | Măng sông PVC D16mm | 32 | cái | |
| 436 | Vít nở D6 | 64 | cái | |
| 437 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x550x180mm | 6 | hộp | |
| 438 | Bình chữa cháy MFZL8 4kg | 12 | bình | |
| 439 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 MT3 3kg | 6 | bình | |
| 440 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 441 | Giá đỡ bình chữa cháy loại 3 bình | 6 | cái | |
| 442 | Vít nở D10 | 24 | cái | |
| 443 | Kẹp U DN65 + Eku long đen | 9 | bộ | |
| 444 | Kẹp U DN100 + Eku long đen | 8 | bộ | |
| 445 | Gioăng DN100 | 38 | cái | |
| 446 | Băng tan | 30 | cuộn | |
| 447 | Đào móng băng r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | 19,375 | 1m3 | |
| 448 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | 15,188 | m3 | |
| 449 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 250 | 4,875 | m3 | |
| B | Tổng hợp giá dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9324362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.864872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.018.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.054.105.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát hiện trường | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 2 | Máy cắt 5Kw | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1Kw | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7Kw | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 12 | Máy trộn 80l | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 14 | Máy đào 0,8m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi