Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732577-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 12:11:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,882,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9324362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.864872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.018.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.054.105.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II123,257m3
2Đào móng cột, trụ, r >1m, s ≤1m, đất cấp II84,942m3
3Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II22,64m3
4Lắp dựng ván khuôn kim loại cho cọc29,152100m2
5GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 10mm10,712tấn
6GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính ≤ 18mm25,009tấn
7GCLD cốt thép cọc BTĐS đ/kính > 18mm0,272tấn
8Sản xuất bản mã cọc6,079tấn
9Lắp dựng bản mã cọc6,079tấn
10Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250245,38m3
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II40,712100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm4401 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3,815m3
14GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,856100m2
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10022,784m3
16GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm1,363tấn
17GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm3,337tấn
18GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm4,885tấn
19GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng4,37100m2
20Bê tông móng đá 1x2 mác 250110,078m3
21GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm0,072tấn
22GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18mm0,245tấn
23GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm2,699tấn
24GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cổ cột0,647100m2
25Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 2504,34m3
26Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 751,859m3
27Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 7580,33m3
28GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng0,875100m2
29GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm0,24tấn
30GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm1,656tấn
31Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 25013,098m3
32Lấp đất chân móng bằng thủ công76,946m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,474100m3
34Đào móng băng, r ≤3m, s ≤2m, đất cấp II3,564m3
35GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể0,006100m2
36Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1000,211m3
37GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt0,016100m2
38GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm0,012tấn
39GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm0,016tấn
40Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 2500,182m3
41Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 2500,057m3
42Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 750,666m3
43Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 756,71m2
44Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 751,161m2
45GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt0,01100m2
46SXLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm0,009tấn
47Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 2500,182m3
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy3cái
49Đắp đất chân móng bằng thủ công1,171m3
50GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m0,425tấn
51GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 6m0,343tấn
52GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m4,374tấn
53GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m0,793tấn
54GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤18mm, c ≤ 28m1,627tấn
55GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28m4,619tấn
56Ván khuôn gỗ cho bê tông cột5,834100m2
57Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 25014,49m3
58Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 25025,208m3
59Ván khuôn gỗ cho bê tông dầm10,828100m2
60GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m0,802tấn
61GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m3,531tấn
62GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m3,485tấn
63GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m1,555tấn
64GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m7,332tấn
65GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28m4,745tấn
66Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 25092,641m3
67Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái16,607100m2
68GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m24,06tấn
69Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250186,695m3
70Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng1,932100m2
71GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m0,143tấn
72GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m0,313tấn
73GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m0,311tấn
74GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m0,795tấn
75Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 25012,421m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 7588,921m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 755,521m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75173,64m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 7510,154m3
80Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 755,178m3
81Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 753,567m3
82Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 7520,2m3
83Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 7521,409m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 758,458m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 7533,844m3
86Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng thu hồi0,399100m2
87GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m0,041tấn
88GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m0,487tấn
89Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 2502,196m3
90Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguội4,431tấn
91Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội4,431tấn
92Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ282,24m2
93Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm6,802100m2
94SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm78,89m
95Lợp tôn mái che khe nhiệt khổ rộng 600mm, dày 0,42mm1,2m
96Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75122,502m2
97Cầu chắn rác D110mm9cái
98Phễu thu nước D110mm9cái
99Ống thoát nước mái D110mm1,04100m
100Chếch nhựa PVC D110 mm18cái
101Cút nhựa PVC D110 mm9cái
102Đai thép giữ ống khoảng cách a100099bộ
103Vít nở dài 5cm liên kết vào tường198cái
104GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,014100m2
105Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1000,307m3
106Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 750,825m3
107GCLD ván khuôn gỗ cầu thang thường1,341100m2
108GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m1,073tấn
109GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m0,239tấn
110GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, c ≤28m1,066tấn
111GCLD thép cầu thang, đ/k >10mm, c ≤28m0,186tấn
112Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 25012,072m3
113Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 751,713m3
114Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 751,713m3
115Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75118,939m2
116Láng granitô bậc cầu thang118,939m2
117Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75166,08m
118Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ chò chỉ1trụ
119Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ chò chỉ34,74m
120Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm0,583tấn
121Lắp dựng hoa sắt tay vịn cầu thang25,013m2
122Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ20,678m2
123Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 7599,756m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ99,756m2
125Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 753,067m3
126Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 7512,451m3
127Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng lan can0,481100m2
128GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m0,009tấn
129GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m0,055tấn
130GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m0,034tấn
131GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m0,232tấn
132Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 2503,401m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75349,438m2
134Trát gờ chỉ, VXM mác 75133,12m
135Trát vữa trang trí, dày 1,5 cm, VXM mác 7516,45m2
136Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm9,76m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ349,438m2
138GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,048100m2
139Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1005,711m3
140Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 7523,589m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 750,344m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 753,03m2
143Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 7584,304m2
144Láng granitô bậc tam cấp84,304m2
145Trát granitô gờ chỉ mũ bậc195m
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ3,03m2
147Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 10059,77m3
148Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 800x800mm1.613,792m2
149Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt1m3
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 755,799m2
151Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm5,799m2
152Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 751,465m3
153Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 752,93m3
154Tôn nền bằng cát tưới nước đầm chặt8,098m3
155Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 1007,36m3
156Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm20,547m2
157Bảng chống loá sơn màu xanh lá cây15cái
158Trát trần, VXM mác 751.641,646m2
159Trát xà dầm, VXM mác 75528,594m2
160Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 752.128,998m2
161Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 751.459,71m2
162Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75432,981m2
163Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75130,009m2
164Trát gờ chỉ, VXM mác 751.106,498m
165Đắp phào kép, VXM mác 7568,38m
166Soi chỉ lõm 30x15 trên tường nhà371,25m
167Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 7562cái
168Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường80,32m2
169Ốp gạch men kính 250x400mm vào tường24,76m2
170Ốp gạch viền tường, gạch 400x100mm2,541m2
171Gia công lắp dựng khung inox bằng thép hộp25,736kg
172Lắp dựng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inox3,151m2
173Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ4.429,247m2
174Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ1.751,282m2
175Cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ106,92m2
176Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà)33bộ
177Cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ2,86m2
178Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà)2bộ
179Cửa sổ 02-04 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ132,84m2
180Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 04 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)37bộ
181Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)6bộ
182Cửa sổ 01 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ1,2m2
183Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa sổ 01 cánh mở hất GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm)4bộ
184Phụ trội cửa sổ 01 cánh mở hất Smartwindow hoặc loại tương đương, có diện tích nhỏ hơn 0,5m24bộ
185Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film màu trà, cả phụ kiện kim khí hãng GQ30,66m2
186Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm2,332tấn
187Lắp dựng hoa sắt cửa149,92m2
188Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ84,858m2
189Tủ điện tổng 300x400x150mm1hộp
190Tủ điện tầng 200x250x150mm2hộp
191Tủ điện phòng 130x200x100mm24hộp
192Aptomat 3 pha 150A/380V1cái
193Aptomat 1 pha 75A/250V3cái
194Aptomat 1 pha 20A/250V24cái
195Hộp đấu dây 100x100mm24hộp
196Công tắc 3 hạt (âm tường)15cái
197Công tắc 2 hạt (âm tường)9cái
198Công tắc 1 hạt (âm tường)11cái
199Công tắc 1 hạt xoay chiều8cái
200Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)90cái
201Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat157hộp
202Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V48bộ
203Chóa đèn huỳnh quang đôi48bộ
204Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V72bộ
205Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V15bộ
206Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển75cái
207Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m75cái
208Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2100m
209Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2146m
210Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm255m
211Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2613m
212Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm21.878m
213Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm146m
214Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm2.546m
215Đào móng chôn dây tiếp địa16,15m3
216Lấp đất chân móng bằng thủ công16,15m3
217Dây dẫn sét thép tròn D10 mm108m
218Dây tiếp địa thép tròn D16 mm68m
219Ống nhựa PVC D21 mm0,054100m
220Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m5cái
221Mối nối kiểm tra3mối
222Kiểm tra điện trở3điểm
223Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc7cọc
224Nậm sứ5cái
225Bật sắt D1010kg
226Ống nhựa C2 D27mm0,93100m
227Cút nhựa C2 D27mm18cái
228Tê nhựa C2 D27mm6cái
229Kép nhựa C2 D27mm6cái
230Măng sông C2 D27mm16cái
231Ván khoá nhựa D27mm4cái
232Két nước nhựa 2m31bể
233Van phao cơ D27mm1cái
234Máy bơm nước Q= 2,5l/s1cái
235Trõ bơm1cái
236Keo dán ống20tuýp
237Ống PVC D90mm0,2100m
238Ống PVC D76mm0,17100m
239Ống PVC D34mm0,075100m
240Tê nhựa D90mm3cái
241Cút nhựa D90mm9cái
242Cút nhựa D76mm4cái
243Tê nhựa D76mm5cái
244Côn thu nhựa D90x34mm1cái
245Côn thu nhựa D76x34mm3cái
246Cút nhựa D34mm4cái
247Tê nhựa D34mm1cái
248Ga thu nước 120x120mm2cái
249Keo dán ống10tuýp
250Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m16,526100m2
251Đào móng băng, r >3m, s ≤2m, đất cấp II92,374m3
252Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II26,124100m
253GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể0,026100m2
254Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,18m3
255GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể0,403100m2
256GCLD thép đáy bể, đường kính ≤10 mm1,319tấn
257Bê tông bể đá 1x2, mác 25012,118m3
258GCLD ván khuôn gỗ tường bể, dày ≤45mm1,592100m2
259GCLD cốt thép tường, đk ≤10mm, c ≤6m1,227tấn
260Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, mác 25015,954m3
261Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33 cm, cao ≤4 m, VXM mác 751,9m3
262Làm tầng lọc bằng sỏi0,016100m3
263Lớp cát vàng bể lọc0,024100m3
264Trát tường trong, dày 2,0cm, VXM mác 75100,568m2
265Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 7542,923m2
266Láng đáy bể có đánh màu, d2,0cm, VXM 7573,067m2
267Trát gờ chỉ, VXM mác 752,64m
268Quét nước xi măng 2 nước143,491m2
269Sản xuất cửa nắp bể0,36m2
270Lấp đất chân móng bằng thủ công23,371m3
271Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II6,714m3
272GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,033100m2
273Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 1001,099m3
274Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, vữa XM mác 753,513m3
275Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 751,137m3
276GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng0,046100m2
277GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤ 10mm0,015tấn
278GCLD cốt thép giằng móng đ/k ≤ 18mm0,081tấn
279Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 2500,758m3
280Lấp đất chân móng bằng thủ công2,238m3
281Tôn cát nền bằng thủ công2,835m3
282Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 759,426m3
283GCLD ván khuôn gỗ giằng tường0,053100m2
284GCLD cốt thép LT, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m0,011tấn
285GCLD cốt thép LT, đ/k >10mm, cao ≤ 6m0,079tấn
286Bê tông GT kiêm LT, đá 1x2, mác 2500,516m3
287Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 751,051m3
288GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng0,013100m2
289GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤10mm, cao ≤6m0,002tấn
290GCLD cốt thép giằng, đ/k ≤18mm, cao ≤6m0,019tấn
291Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2 mác 2500,138m3
292Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguội0,166tấn
293Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội0,166tấn
294Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ10,584m2
295Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0,42mm0,225100m2
296Tôn úp nóc rộng 300mm, dày 0,42mm4,52m
297GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót bậc0,003100m2
298Bê tông lót đáy bậc đá 4x6 mác 1000,063m3
299Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 750,081m3
300Trát lót bậc dày 1,0 cm, VXM mác 751,41m2
301Láng granitô bậc tam cấp1,41m2
302Trát granitô gờ chỉ mũ bậc, VXM mác 753,6m
303Bê tông lót nền đá 4x6, mác 1001,417m3
304GCLD cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 18mm0,145tấn
305Bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,187m3
306Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 7547,139m2
307Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 7560,188m2
308Trát má cửa, VXM mác 752,332m2
309Đắp phào đơn, VXM mác 758,96m
310Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ49,471m2
311Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ60,188m2
312Cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ2,64m2
313Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương, cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà)1bộ
314Cửa sổ 02 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép màu trắng Smartwindow hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ1,56m2
315Phụ kiện kim khí Smartwindow hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở trượt GQ (thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa)1bộ
316Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông 14x14mm0,031tấn
317Lắp dựng hoa sắt cửa1,82m2
318Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ1,131m2
319Tủ địên phòng 130x200mm1hộp
320Aptomat 3 pha 40A/380V1cái
321Aptomat 1 pha 20A/250V1cái
322Hộp đấu dây 100x100mm2hộp
323Công tắc 2 hạt (âm tường)1cái
324Ổ cắm đôi 10A/250V (loại chìm)1cái
325Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat4hộp
326Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm214m
327Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm22m
328Cáp 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm280m
329Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm70m
330Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V2bộ
331Tủ báo cháy 05 kênh + Ắc quy 24V1hộp
332Đầu báo khói quang (kèm đế)39bộ
333Đầu báo nhiệt gia tăng (kèm đế)39bộ
334Lắp đặt đầu báo cháy7,810 đầu
335Hộp báo cháy (gồm: nút ấn, chuông, đèn báo)6bộ
336Lắp đặt đèn báo1,25 đèn
337Lắp đặt chuông báo cháy1,25 cái
338Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
339Điện trở cuối kênh3bộ
340Hộp nối kỹ thuật3hộp
341Dây dẫn tín hiệu 2x1,5mm2 Cu/PVC/PVC438m
342Dây dẫn tín hiệu 10x1,5mm2 Cu/PVC/PVC185m
343Dây dẫn cấp điện 2x1,5mm2 Cu/PVC/PVC169m
344Dây đồng tiếp địa D10mm23m
345Cọc đồng tiếp địa D12mm/L=1,5m1cọc
346Ống bảo hộ PVC D16mm607m
347Ống bảo hộ PVC C3 D25mm1,85100m
348Măng sông PVC D16mm73cái
349Măng sông PVC D25mm30cái
350Ống thép tráng kẽm D100x3mm0,19100m
351Ống thép tráng kẽm D80x3mm0,93100m
352Ống thép tráng kẽm D65x2,5mm0,1100m
353Ống thép tráng kẽm D50x2,5mm0,015100m
354Tê thép nối ren D100mm2cái
355Cút thép nối ren D100mm6cái
356Côn thu thép D100x80mm1cái
357Tê thép nối ren D80mm1cái
358Cút thép nối ren D80mm4cái
359Măng sông thép D80mm14cái
360Tê giảm D80x65mm2cái
361Tê giảm D80x50mm2cái
362Tê giảm D65x50mm2cái
363Cút thép D65mm2cái
364Măng sông thép D65mm1cái
365Cút thép D50mm8cái
366Van thép ren D50mm6cái
367Trụ tiếp nước PCCC 02 họng D65mm1cái
368Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 02 cửa1cái
369Mặt bích D100mm10cái
370Mặt bích D80mm16cái
371Mặt bích D65mm8cái
372Mặt bích D50mm8cái
373Bu lông M14/668cái
374Nở sắt D10x100mm24cái
375Tủ cứu hỏa 650x600x300 (vòi, lăng phun...)7hộp
376Lăng phun D50mm6cái
377Lăng phun D65mm2cái
378Cuộn vòi Linong tráng cao su D50mm6cái
379Cuộn vòi Linong tráng cao su D65mm2cái
380Ti thép treo ống D10/L=250mm18cái
381Thanh đỡ thép hình V50x50x3/L=1m9cái
382Họng cứu hỏa D50mm+đầu nối6cái
383Bê tông bệ 800x400x70, đá 1x2 mác 2500,022m3
384Thép U100x50x3 đỡ ống L=0,25m5đoạn
385Bu lông + nở M1081bộ
386Đai thép D12/L=0,25m5cái
387Máy bơm điện Q>= 17,5 L/S, H=50 M.C.N1cái
388Máy bơm Diezel Q>= 17,5 L/S, H=50 M.C.N1cái
389Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy2máy
390Bình tích áp 200 lít1cái
391Bình nước mồi Inox 100 lít1bể
392Tủ điều khiển tự động1cái
393Đồng hồ áp suất 0-16kg+cộng van chặn D152cái
394Công tắc áp lực + van chặn D152bộ
395Van báo động (Alarm Valve)1bộ
396Van khóa D100mm4cái
397Van an toàn cho hệ thống D100mm2cái
398Van một chiều D100mm2cái
399Khớp nối chống rung2cái
400Trõ bơm2cái
401Hộp nối dây2hộp
402Dây tín hiệu 2x1mm2102m
403Cáp điều khiển bơm 3x10+1x6mm224m
404Ống nhựa xoắn HDPE D32mm0,24100 m
405Ống bảo hộ PVC D16mm102m
406Ống thép tráng kẽm D100x3mm0,2100m
407Ống thép tráng kẽm D32x1,4mm0,17100m
408Cút thép D100mm8cái
409Cút thép D32mm8cái
410Tê thép D100mm3cái
411Mặt bích DN 100mm16cái
412Van chặn D32mm2cái
413Y lọc DN 100mm2cái
414Bu lông M14/L=60mm40cái
415Đầu phun Sprinkler quay xuống39cái
416Ống thép tráng kẽm D40x1,4mm0,12100m
417Ống thép tráng kẽm D32x1,4mm0,36100m
418Ống thép tráng kẽm D25x1,4mm0,75100m
419Van xả D40mm2cái
420Cút thép D40mm4cái
421Tê thép giảm 40x25mm2cái
422Côn thu thép 40x32mm2cái
423Kép thép ren 40mm2cái
424Tê thép giảm 32x25mm4cái
425Côn thu thép 32x25mm4cái
426Kép thép ren 32mm4cái
427Tê thép ren 25mm8cái
428Cút thép ren 25mm16cái
429Lắp đặt đèn thoát hiểm1,25 đèn
430Đèn báo sự cố25 đèn
431Hộp đấu dây 100x100mm16hộp
432Dây đôi mềm Cu/PVC 2x1,5mm2194m
433Ổ cắm đơn 10A/250V16cái
434Ống bảo hộ PVC D16mm194m
435Măng sông PVC D16mm32cái
436Vít nở D664cái
437Tủ đựng bình chữa cháy 600x550x180mm6hộp
438Bình chữa cháy MFZL8 4kg12bình
439Bình bọt cứu hoả khí CO2 MT3 3kg6bình
440Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC6cái
441Giá đỡ bình chữa cháy loại 3 bình6cái
442Vít nở D1024cái
443Kẹp U DN65 + Eku long đen9bộ
444Kẹp U DN100 + Eku long đen8bộ
445Gioăng DN10038cái
446Băng tan30cuộn
447Đào móng băng r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II19,3751m3
448Đắp cát đường ống bằng thủ công15,188m3
449Bê tông sân, đá 1x2, mác 2504,875m3
B Tổng hợp giá dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9324362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.864872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.018.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.054.105.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ Giám sát hiện trường 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
2 Máy cắt 5Kw Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kw Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Máy đầm bàn 1Kw Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Máy đầm dùi 1,5Kw Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy ép cọc Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
8 Máy hàn 23Kw Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
9 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
10 Máy mài 2,7Kw Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
11 Máy trộn 250l Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
12 Máy trộn 80l Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
13 Máy vận thăng 0,8T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
14 Máy đào 0,8m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->