Gói thầu: Gói thầu số TNI:04-XD:01 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704474-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số TNI:04-XD:01 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210667445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ODA của Ngân hàng Thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 19:17:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,773,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,77 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,04 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,77 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,04 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc đóng BTCT ≥ 35x35cm. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh)).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường: có ít nhất 01 người (Đối với nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm; đã làm Phó chỉ huy trưởng công trường trở lên ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường/Phó Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu: có ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm: có ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán: có ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người; có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường: có ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ: có ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, trong đó có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL…. (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,75m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi có công suất ≥ 110 CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có công suất ≥ 6T-12T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh hơi có công suất ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung có công suất ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị - Cần trục có công suất ≥ 25T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ôtô có công suất ≥ 7T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy phát điện có công suất ≥ 75KVA- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn BTXM có dung tích ≥ 500L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 6
11-Thiết bị thi công đóng cọc (35x35) cm đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị căng cáp dự ứng lực đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất,
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Khu cổng chào Tân Định
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C Dầm BTCT đúc sẵn
1Bê tông 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V16,8346m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8319tấn
D Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V23,958m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6852tấn
E Dầm ngang
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,967m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4941tấn
3Lan can, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V56m
4Sơn cột, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V50,688m2
5Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V7m
7Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F Ụ chống xô, đá kê gối
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
G KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
H Mố cầu
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V33,3727m3
2Bê tông 8 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4429m3
3Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
I Bản dẫn
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1774m3
2Lớp đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1938m3
3Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3902tấn
J Cọc BTCT: 35x35 (cm)
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V21,38m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,859tấn
3Đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V170m
K Tứ nón, chân khay
L Chân khay
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
2Đắp đất k95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,759m3
3Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
4Bê tông 16 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
5Đóng cọc cừ tràm (cọc gỗ) D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.125m
6Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
M Mái taluy, tứ nón
1Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6836tấn
2Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,394m3
3Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V22,7879m3
N Đường đầu cầu, an toàn giao thông
O Nền đường
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V223,7939m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290,8944m3
P Mặt đường BTXM
1Bê tông 20 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
2Bê tông 8 MPaMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
3Đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V59,5m2
Q An toàn giao thông
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
2Biển báo hình tròn + chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
R Cầu Khu miếu Ông Tà
S KẾT CẤU PHẦN TRÊN
T Dầm BTCT đúc sẵn
1Bê tông 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,0122m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1894tấn
U Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V23,202m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,606tấn
V Dầm ngang
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,3358m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
3Lan can, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V56m
4Sơn cột, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V50,688m2
5Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14m
7Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
W Ụ chống xô, đá kê gối
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
X KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
Y Mố cầu
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V33,9862m3
2Bê tông 8 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4735m3
3Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
Z Bản dẫn
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,114m3
2Lớp đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1712m3
3Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3887tấn
AA Trụ cầu
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,7703m3
2Thép cac loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5061tấn
AB Giằng trụ va xô
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4087m3
2Thép cac loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
AC Cọc BTCT: 35x35 (cm)
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V51,09m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,7672tấn
3Đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V408m
AD Tứ nón, chân khay
AE Chân khay
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
2Đắp đất k95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5876m3
3Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
4Bê tông 16 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
5Đóng cọc cừ tràm (cọc gỗ) D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.125m
6Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
AF Mái taluy, tứ nón
1Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973tấn
2Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2876m3
3Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,5753m3
AG Đường đầu cầu, an toàn giao thông
AH Nền đường
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V128,7558m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V363,3501m3
AI Mặt đường BTXM
1Bê tông 20 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V21,707m3
2Bê tông 8 MPaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4822m3
3Đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V108,535m2
AJ An toàn giao thông
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
2Biển báo hình tròn + chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AK Cầu Hòa Hợp - Hiệp Bình
AL KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AM Dầm BTCT đúc sẵn
1Bê tông 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,0122m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1894tấn
AN Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V23,202m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,606tấn
AO Dầm ngang
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,3358m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
3Lan can, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V56m
4Sơn cột, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V50,688m2
5Thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14m
7Gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AP Ụ chống xô, đá kê gối
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
AQ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AR Mố cầu
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V32,4788m3
2Bê tông 8 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4735m3
3Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
AS Bản dẫn
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,2983m3
2Lớp đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1451m3
3Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4411tấn
AT Trụ cầu
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,7703m3
2Thép cac loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5061tấn
AU Giằng trụ va xô
1Bê tông 25 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4087m3
2Thép cac loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
AV Cọc BTCT: 35x35 (cm)
1Bê tông 28 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V63,01m3
2Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,9389tấn
3Đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V513m
AW Tứ nón, chân khay
AX Chân khay
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m3
2Đắp đất k95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,649m3
3Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Bê tông 16 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
5Đóng cọc cừ tràm (cọc gỗ) D8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
6Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
AY Mái taluy, tứ nón
1Thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
2Bê tông 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5747m3
3Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,1494m3
AZ Đường đầu cầu, an toàn giao thông
BA Nền đường
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V115,7403m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V256,2386m3
BB Mặt đường BTXM
1Bê tông 20 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V34,612m3
2Bê tông 8 MPaMô tả kỹ thuật theo chương V8,5681m3
3Đá dăm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V173,06m2
BC An toàn giao thông
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
2Biển báo hình tròn + chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BD Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,77 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,04 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,77 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,04 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc đóng BTCT ≥ 35x35cm. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh)). 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường: có ít nhất 01 người (Đối với nhà thầu liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm; đã làm Phó chỉ huy trưởng công trường trở lên ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường/Phó Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.55
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu: có ít nhất 01 người 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch.33
4 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm: có ít nhất 01 người 1 Có ít nhất 01 người; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch44
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 03 người 3 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch.33
6 Kỹ sư phụ trách thanh toán: có ít nhất 01 người 1 Có ít nhất 01 người; có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.33
7 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường: có ít nhất 01 người 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ: có ít nhất 01 người 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, trong đó có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL…. (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.1
2 Máy đào - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,75m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
3 Máy ủi - Máy ủi có công suất ≥ 110 CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
4 Lu bánh thép - Lu bánh thép có công suất ≥ 6T-12T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
5 Lu bánh hơi - Lu bánh hơi có công suất ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
6 Lu rung - Lu rung có công suất ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
7 Cần trục - Cần trục có công suất ≥ 25T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
8 Ôtô tự đổ - Ôtô có công suất ≥ 7T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên3
9 Máy phát điện - Máy phát điện có công suất ≥ 75KVA- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.3
10 Máy trộn bê tông xi măng - Máy trộn BTXM có dung tích ≥ 500L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.6
11 Thiết bị thi công đóng cọc (35x35) cm đồng bộ - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
12 Thiết bị căng cáp dự ứng lực đồng bộ - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->