Gói thầu: Đóng trần la phong, lắp đặt hệ thống điện phòng học dãy B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Đóng trần la phong, lắp đặt hệ thống điện phòng học dãy B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 12:22:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,202,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công vì kèo | Gia công vì kèo | tấn | 0,31 | |
| 2 | Sơn sắt thép | Sơn sắt thép | 1m2 | 47,26 | |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép | Lắp dựng vì kèo thép | tấn | 0,31 | |
| 4 | Lợp mái tấm nhựa poly | Lợp mái tấm nhựa poly | 1m2 | 24,99 | |
| 5 | Lợp mái tấm tôn | Lợp mái tấm tôn | 1m2 | 48,96 | |
| 6 | lắp đặt tủ điện | lắp đặt tủ điện | cái | 1 | |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | cái | 1 | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Lắp đặt dây đơn, loại dây | m | 40 | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Lắp đặt dây đơn, loại dây | m | 70 | |
| 10 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 1bộ | 9 | |
| 11 | Công tác vệ sinh | Công tác vệ sinh | công | 4 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 2,02 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | m | 5,32 | |
| 14 | Trát trụ, cột | Trát trụ, cột | m2 | 5,32 | |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Lắp dựng khuôn cửa đơn | m cấu kiện | 5,32 | |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 cấu kiện | 2,02 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 2,02 | |
| 18 | Bả bằng matit | Bả bằng matit | 1m2 | 5,32 | |
| 19 | Sơn tường | Sơn tường | 1m2 | 5,32 | |
| 20 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 1bộ | 1 | |
| 21 | Vệ sinh, lau chùi nền, cửa | Vệ sinh, lau chùi nền, cửa | công | 2 | |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông | Phá dỡ nền bê tông | m3 | 0,48 | |
| 23 | Đào đất | Đào đất | m3 | 2,4 | |
| 24 | Bốc xếp các loại phế thải | Bốc xếp các loại phế thải | m3 | 2,4 | |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | m3 | 2,4 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 2,4 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 2,4 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 2,4 | |
| 29 | Công tác đổ bê tông | Công tác đổ bê tông | m3 | 0,96 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa | 100m | 0,16 | |
| 31 | Vệ sinh, dọn dẹp bàn giao | Vệ sinh, dọn dẹp bàn giao | công | 2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo | Lắp dựng dàn giàn giáo | 100m2 | 0,2 | |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 2,02 | |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | m | 5,32 | |
| 35 | Trát khung cửa | Trát khung cửa | m2 | 5,32 | |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Lắp dựng khuôn cửa đơn | m cấu kiện | 5,32 | |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 cấu kiện | 2,02 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Lắp dựng cửa khung sắt | m2 | 2,02 | |
| 39 | Gia công vì kèo | Gia công vì kèo | tấn | 0,04 | |
| 40 | Sơn sắt thép | Sơn sắt thép | 1m2 | 5,28 | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép | Lắp dựng vì kèo thép | tấn | 0,04 | |
| 42 | lắp đặt máng xối tôn dày 8mm | lắp đặt máng xối tôn dày 8mm | m | 10 | |
| 43 | Thi công mặt dựng tấm prima | Thi công mặt dựng tấm prima | 1m2 | 11 | |
| 44 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Làm trần bằng tấm thạch cao | 1m2 | 16,83 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | m2 | 27,72 | |
| 46 | Bả bằng matit | Bả bằng matit | 1m2 | 77,4 | |
| 47 | Sơn nước | Sơn nước | 1m2 | 77,4 | |
| 48 | Công tác vệ sinh | Công tác vệ sinh | công | 2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | 100m2 | 2,52 | |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m2 | 19,44 | |
| 51 | Trát tường | Trát tường | m2 | 19,44 | |
| 52 | Ốp chân tường | Ốp chân tường | 1m2 | 3,24 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | m2 | 425,28 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | m2 | 204,86 | |
| 55 | Công tác bả cột, dầm, trần | Công tác bả cột, dầm, trần | 1m2 | 1.399,84 | |
| 56 | Sơn tường | Sơn tường | 1m2 | 638,46 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | m2 | 166,67 | |
| 58 | Sơn sắt thép | Sơn sắt thép | 1m2 | 166,67 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | 100m2 | 1,4 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | m2 | 168,96 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | m2 | 197,55 | |
| 62 | Bả bằng matit | Bả bằng matit | 1m2 | 769,47 | |
| 63 | Sơn tường | Sơn tường | 1m2 | 366,51 | |
| 64 | Vệ sinh, lau chùi nền, cửa | Vệ sinh, lau chùi nền, cửa | công | 4 | |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 6,48 | |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | bộ | 3 | |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | bộ | 3 | |
| 68 | Phá dỡ gạch nền | Phá dỡ gạch nền | m2 | 22,46 | |
| 69 | Phá dỡ nền | Phá dỡ nền | m3 | 4,49 | |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | m2 | 6,92 | |
| 71 | Bốc xếp các loại phế thải | Bốc xếp các loại phế thải | m3 | 4,84 | |
| 72 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | m3 | 2,73 | |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 2,73 | |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 2,73 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 2,73 | |
| 76 | Đục tẩy bề mặt tường | Đục tẩy bề mặt tường | 1m2 | 6,92 | |
| 77 | Trát tường | Trát tường | m2 | 6,92 | |
| 78 | Ốp tường | Ốp tường | 1m2 | 6,92 | |
| 79 | Lót nền | Lót nền | m3 | 0,87 | |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu | Láng nền sàn không đánh màu | m2 | 22,46 | |
| 81 | Lát gạch granít nhân tạo | Lát gạch granít nhân tạo | 1m2 | 22,46 | |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | m2 | 14,68 | |
| 83 | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Công tác bả bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1m2 | 29,36 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường | Sơn dầm, trần, cột, tường | 1m2 | 14,68 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 6,48 | |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 3 | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | cái | 3 | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu | Lắp đặt phễu thu | cái | 2 | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước | Lắp đặt cút nhựa cấp nước | cái | 20 | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước sàn | Lắp đặt cút nhựa thoát nước sàn | cái | 6 | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước cầu | Lắp đặt cút nhựa thoát nước cầu | cái | 10 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước | Lắp đặt ống nhựa cấp nước | 100m | 0,2 | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn | 100m | 0,1 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa thoát cầu | Lắp đặt ống nhựa thoát cầu | 100m | 0,1 | |
| 95 | Đục tường, sàn để tạo rãnh | Đục tường, sàn để tạo rãnh | m | 30 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | m | 10 | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | m | 35 | |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | bộ | 2 | |
| 99 | Vệ sinh, dọn dẹp... | Vệ sinh, dọn dẹp... | công | 5 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | 100m2 | 1,92 | |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | m2 | 30,51 | |
| 102 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | m2 | 30,51 | |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m2 | 30,51 | |
| 104 | Bốc xếp các loại phế thải | Bốc xếp các loại phế thải | m3 | 3,05 | |
| 105 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | m3 | 3,05 | |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 3,05 | |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 3,05 | |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 3,05 | |
| 109 | Trát trụ, cột | Trát trụ, cột | m2 | 30,51 | |
| 110 | Đắp phào, chỉ | Đắp phào, chỉ | m | 44,25 | |
| 111 | Ốp đá vào tường | Ốp đá vào tường | 1m2 | 30,51 | |
| 112 | Bả bằng matit | Bả bằng matit | 1m2 | 13,28 | |
| 113 | Sơn tường | Sơn tường | 1m2 | 72 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | m2 | 62,46 | |
| 115 | Sơn sắt thép | Sơn sắt thép | 1m2 | 62,46 | |
| 116 | Sửa cánh cửa phụ Nguyễn Thông | Sửa cánh cửa phụ Nguyễn Thông | cánh | 1 | |
| 117 | Vệ sinh, dọn dẹp | Vệ sinh, dọn dẹp | công | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.75E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
475.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng.
Hoặc:
Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công sửa chữa trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị > 1.350 triệu đồng).
(Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.350.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi