Gói thầu: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713962-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210710996
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 22:37:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,677,457,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 DANH MỤC TỐI THIỂU LỚP 2: I/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức: A/ Tranh ảnh: Bộ tranh về quê hương em 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bộ tranh về lòng nhân ái 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bộ tranh về đức tính chăm chỉ 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bộ tranh về đức tính trung thực 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bộ tranh về ý thức trách nhiệm 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 B/ Video, clip: Video/clip về quê hương 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Video/clip về lòng nhân ái 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Video/clip về đức tính chăm chỉ 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Video/clip về đức tính trung thực 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Video/clip về ý thức trách nhiệm 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất: A/ Tranh ảnh: Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện 76 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn 76 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản 76 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 B/ Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Dây kéo co 38 Cuộn Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bóng ném 190 Quả Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm: A.Tranh ảnh: Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam 114 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Gia đình em 114 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Tranh Nghề của bố mẹ em 114 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Bộ tranh Tình bạn 114 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Phong cảnh đẹp quê hương 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mỹ thuật): *. Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn): Các hình khối cơ bản 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bút lông 570 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bảng pha màu (Palet) 570 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bộ công cụ thực hành với đất nặn 665 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Tủ/ giá 19 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Màu goát (Gouache colour) 95 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đất nặn 38 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Kẹp Giấy 285 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt: I/Chủ đề Tập viết: Bộ mẫu chữ cái viết hoa 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 II/ Chủ đề Chính tả: Bộ mẫu chữ viết 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bảng tên chữ cái tiếng Việt 76 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 A/ Số và phép tính Bộ thiết bị dạy số và so sánh số 1.330 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Bộ thiết bị dạy phép tính 1.330 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 B/ Hình học và đo lường: Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối 1.330 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Mô hình đồng hồ 19 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Cân đĩa kèm hộp quả cân 152 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bộ chai và ca 1 lít 152 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội: A/ Tranh ảnh: I/ Chủ đề gia đình: Bộ tranh các thế hệ trong gia đình 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 II/ Chủ đề cộng đồng địa phương: Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 III/ Chủ đề con người và sức khỏe: Bộ xương 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Hệ cơ 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 IV/ Trái Đất và bầu trời: Bốn mùa 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Mùa mưa và mùa khô 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Một số hiện tượng thiên tai thường gặp 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Bộ các video/Clip 38 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 B/ Dụng cụ: I/ Chủ đề Cộng đồng địa phương: Bộ sa bàn giáo dục giao thông 228 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 II/ Chủ đề Con người và sức khỏe: Mô hình Bộ xương 19 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Mô hình Hệ cơ 19  Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) 19 Bộ  Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 VIII. Danh mục thiết bị dùng chung: Bảng nhóm 228 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Tủ/ giá 76 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Bảng phụ 38 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Nam châm 760 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Nẹp treo tranh 570 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Giá treo tranh 57 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Đầu DVD 19 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Nhiệt kế điện tử 38 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 DANH MỤC TỐI THIỂU LỚP 6: I. Môn Ngữ Văn: 1 Chủ đề 1: Dạy đọc Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại: Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 2 Chủ đề 2: Dạy viết Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 II. Môn Toán: I/ Hình học và đo lường: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan 120 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng 120 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời 15 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời 60 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 II. Thống kê và xác suất: Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 120 Quân Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 120 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 120 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 III. Môn Giáo Dục Công Dân: A/ Tranh ảnh/video: 1/ Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ: Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 2/ Yêu thương con người: Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 3/ Siêng năng, kiên trì: Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 4/ Tôn trọng sự thật: Video/clip về tình huống trung thực 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 5/ Tự lập: Video/clip về tình huống tự lập 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 6/ Tự nhận thức bản thân: Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 7/ Ứng phó với tình huống nguy hiểm: Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 8/Tiết kiệm: Video/clip tình huống về tiết kiệm 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 9/ Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 10/ Quyền trẻ em: Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 B/ DỤNG CỤ: 1/ Tự nhận thức bản thân: Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân 120 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 2/ Ứng phó với tình huống nguy hiểm: Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm 75 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 3/ TIẾT KIỆM: 3.1/ Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm 120 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 IV. Môn Sử - Địa: I/ Tại sao cần học Lịch sử: 1/ Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. 120 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. 120 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. 120 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 II/ Thời nguyên thủy: 1/ Nguồn gốc loài người: Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam 30 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu 60 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103 2/ Xã hội nguyên thủy: Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 III/ Xã hội cổ đại: Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 IV/ Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X: Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106 2/ Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X: Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108 V. Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X: 1. Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110 2 /Thời kỳ Bắc thuốc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 938: Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112 3/ Các vương quốc Champa và Phù Nam: Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114 B. Phân môn Địa lý: I/ TRANH ẢNH, VIDEO: 1. Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115 Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. 120 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116 2/ Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời 120 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117 Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 120 tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118 Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119 3/ Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120 Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121 Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122 Tranh về hiện tượng tạo núi 120 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123 Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124 Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125 4/ Khí hậu và biến đổi khí hậu: Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126 Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127 Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128 Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129 Video/Clip về tác động của nước biển dâng 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130 Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131 5/ Nước trên Trái đất: Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132 Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133 6/ Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính 120 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134 Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới 120 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135 Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136 7/ Con người và thiên nhiên: Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137 II/ BẢN ĐỒ: 1 Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Tập bản đồ Địa lý đại cương 150 Tập Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138 2/ Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời: Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139 3/ Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140 Bản đồ hình thể bán cầu Tây 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141 Bản đồ hình thể bán cầu Đông 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142 4/ Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143 Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144 5/ Nước trên Trái đất: Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145 6/ Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146 Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147 7/ Con người và thiên nhiên: Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148 Bản đồ phân bố dân cư thế giới 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149 8/ Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ Địa lý đại cương 150 Tập Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150 Tập bản đồ thế giới và các châu lục 150 Tập Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151 Atlat địa lý Việt Nam 150 Tập Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152 III/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) 15 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153 Địa bàn 15 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 15 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155 Nhiệt kế 15 chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156 Nhiệt - ẩm kế treo tường 15 chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157 Thước dây 15 chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158 V. Môn Khoa Học Tự Nhiên: I. TRANH ẢNH: 1/ Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất: Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159 Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160 2/ Chủ đề 2. Vật sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162 Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164 Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165 Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168 2.9 Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ 5 giới sinh vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169 Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170 Tranh/ảnh về cấu tạo virus 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171 Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172 Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173 Tranh/ảnh về một số dạng nấm 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174 Sơ đồ các nhóm Thực vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175 Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178 Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179 Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180 Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181 Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182 3. Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183 4/ Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời: Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184 Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185 Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186 Tranh/ảnh về Ngân Hà 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187 II. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn): 1/ Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất: Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. 30 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188 Cốc thủy tinh loại 250ml 45 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189 Nến (Parafin) rắn 30 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190 Ống nghiệm 150 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191 Ống dẫn thủy tinh chữ Z 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192 Lọ thủy tinh miệng rộng 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193 Chậu thủy tinh. 75 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194 Cốc loại 1 lít 75 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195 Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) 75 Lọ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196 Ống đong hình trụ 100ml 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198 Đũa thủy tinh 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199 Giấy lọc 15 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200 2/ Chủ đề 2. Vật sống: Kính hiển vi 15 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201 Tiêu bản tế bào thực vật 60 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202 Tiêu bản tế bào động vật 60 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203 Kính lúp 30 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204 Lam kính 90 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205 La men 90 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206 Kim mũi mác 90 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207 Panh 75 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208 Dao cắt tiêu bản 45 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209 Pipet 90 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210 Đũa thủy tinh 150  Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211 Đĩa kính đồng hồ 150 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212 Đèn cồn 75 Cái  Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213 Chậu lồng (Bôcan) 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214 Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt 75 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215 Phễu thủy tinh loại to 75 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216 Cặp ép thực vật 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217 Hộp nuôi sâu bọ 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218 Túi đinh ghim 30 Túi Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219 Ống đong 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220 Ống hút có quả bóp cao su 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221 3/ Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi: Thanh nam châm 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222 Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223 Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224 III. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Giá để ống nghiệm 60 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225 Găng tay cao su 450 Đôi Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226 Áo choàng 450 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227 Kính bảo vệ mắt không màu 450 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228 Chổi rửa ống nghiệm 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229 Khay mang dụng cụ và hóa chất 75 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230 Bộ giá đỡ cơ bản 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231 Bình chia độ 30 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232 Biến thế nguồn 15 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233 Cảm biến lực 30 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234 Cảm biến nhiệt độ 30 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235 IV. THIẾT BỊ KHÁC: 1. Mẫu vật: Mẫu động vật ngâm trong lọ 15 Lọ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236 2 Mô hình Cấu tạo cơ thể người 15 MH Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237 VI. Môn Công Nghệ: I/ TRANH ẢNH: 1/ Nhà ở: Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238 Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239 Tranh về Xây dựng nhà ở 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240 Tranh về Ngôi nhà thông minh 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241 2/ Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Thực phẩm trong gia đình 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242 Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243 Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244 3/ Trang phục và thời trang: Tranh về Trang phục và đời sống 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245 Tranh về Thời trang trong cuộc sống 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246 Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
247 4/ Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Nồi cơm điện 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
248 Tranh về Bếp điện 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
249 Tranh về Đèn điện 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
250 Tranh về Quạt điện 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
251 II/ VIDEO: Video về Ngôi nhà thông minh 15 Tệp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
252 Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. 15 Tệp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
253 Video về Trang phục và thời trang 15 Tệp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
254 Video về An toàn điện trong gia đình. 15 Tệp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
255 Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. 15 Tệp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
256 III. THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM): 1. Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
257 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
258 2 Trang phục và thời trang: Hộp mẫu các loại vải 30 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
259 3. Đồ dùng điện trong gia đình: Nồi cơm điện 15 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
260 Bếp điện 15 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
261 Bóng đèn các loại 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
262 Quạt điện 15 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
263 IV/ THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM): Bộ vật liệu cơ khí 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
264 Bộ dụng cụ cơ khí 45 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
265 Bộ vật liệu điện 45 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
266 Bộ dụng cụ điện 60 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
267 Biến thể nguồn 60 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
268 VII. Môn Tin Học: I/ Thiết bị dạy học trực quan: Hub 15 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
269 Cáp mạng UTP 1.500 Mét Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
270 Access Point 15 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
271 Modem 15 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
272 II/ Các thiết bị khác: Tủ lưu trữ thiết bị thực hành 15 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
273 VIII. Môn Giáo Dục Thể Chất: I. TRANH ẢNH: Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất 45 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
274 Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn 45 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
275 Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng 45 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
276 II/ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ: Quả bóng 15 Quả Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
277 Lưới chắn bóng 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
278 2. Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn): Quả bóng rổ 30 Quả Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
279 Cột bóng rổ 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
280 Quả cầu lông 30 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
281 Vợt 150 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
282 Trụ, lưới 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
283 Cờ VuaBàn cờ, quân cờ 375 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
284 Bàn và quân cờ treo tường 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
285 III/ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG: Đồng hồ bấm giây 90 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
286 Còi 75 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
287 Thước dây 90 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
288 Nấm thể thao 900 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
289 Cờ lệnh thể thao 75 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
290 Biển lật số 45 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
291 Dây nhảy cá nhân 30 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
292 Dây nhảy tập thể 90 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
293 Bóng nhồi 75 Quả Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
294 Dây kéo co 30 Cuộn Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
295 IX. Môn Nghệ Thuật: A/ THIẾT BỊ PHÂM MÔN ÂM NHẠC: I/ NHẠC CỤ TIẾT TẤU: Thanh phách 75 Cặp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
296 Trống nhỏ 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
297 Tam giác chuông (Triangle) 30 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
298 Trống lục lạc (Tambourine) 30 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
299 II/ NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU - HÒA ÂM: Đàn phím điện tử (Key board) 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
300 Kèn phím 15 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
301 Sáo (recorder) 30 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
302 B/ THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT: I/ TRANH ẢNH: Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình 15 Tờ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
303 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
304 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
305 II/ THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn): Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. 15 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
306 Bục, bệ 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
307 Mẫu vẽ 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
308 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) 30 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
309 Bảng vẽ 15 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
310 III/ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn): Bút lông 45 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
311 Bảng pha màu 45 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
312 Ống rửa bút 30 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
313 Màu oát (Gouache colour) 45 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
314 Lô đồ họa (tranh in) 45 Cái Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
315 Đất nặn. 45 Hộp Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
316 X. Môn Hoạt Động Trãi Nghiệm: Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu 120 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
317 Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
318 3/ Hoạt động hướng nghiệp: Bộ thẻ nghề truyền thống 120 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
319 XI. Thiết Bị Dùng Chung: Bộ tăng âm, kèm micro và loa 15 Bộ Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
320 Nam châm gắn bảng 300 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
321 Giá treo tranh 30 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
322 Nẹp treo tranh 300 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
323 Nhiệt kế điện tử 15 Chiếc Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.252E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.75E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu cho chương trình giáo dục phổ thông mới đối với các đơn vị trong ngành giáo dục. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (3) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.574.220.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.148.440.500 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Đại diện hoặc đại lý tại Bình Định là đơn vị hoặc tổ chức đã có đã kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng với các thiết bị hàng hoá tương tự (kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự, hoá đơn…); + Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng. + Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. + Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->