Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697919-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210687034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác được bố trí trong giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 23:01:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 438,831,862,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000,000 VNĐ ((Chín tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp 1 (Bao gồm vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,4023 100m3
2 Đào nền đường đất cấp 2 (Bao gồm vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,7404 100m3
3 Đào nền đường đất cấp 4 (Bao gồm vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3637 100m3
4 Đắp đất nền đường K95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,6983 100m3
5 Đắp đất nền đường K95 (Cung cấp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,4366 100m3
6 Đắp đất nền đường K98 (Cung cấp đất sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.138,9052 100m3
7 Đắp đất nền đường K98 (Cung cấp đất sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,387 100m3
8 Đào cải kênh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 100m3
9 Đào rãnh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,3849 100m3
10 Đắp trả rãnh đất C2 (Đấp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4985 100m3
11 Xáo xới, lu lèn khuôn đường dày 30cm, K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,6429 100m3
B MẶT ĐƯỜNG + NÚT GIAO + ĐƯỜNG GIAO
C MẶT ĐƯỜNG
D Mặt đường bê tông xi măng.
1 Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2, fr>=5Mpa (Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63.926,9876 m3
2 Làm mặt đường láng nhựa dày 1,5cm, tc 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.663,6244 100m2
3 Làm lớp móng CPĐD XM 5% (Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,4341 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm lớp dưới, Dmax=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,7109 100m3
5 Bù vênh CPĐD XM 5% (Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7846 100m3
6 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,94 100m3
7 Cày xọc mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 879,8465 100m2
8 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47.059,5 md
9 Cắt khe rộng 5mm, sâu 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,595 100m
10 Làm khe co không thanh truyển lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.606,4 md
11 Cắt khe rộng 4mm, sâu 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,064 100m
12 Làm khe co có thanh truyển lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 29.525,8 md
13 Cắt khe rộng 4mm, sâu 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,258 100m
14 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.002,4 md
15 Thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7271 tấn
16 Thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9435 tấn
17 Gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,014 m3
18 Cắt khe rộng 25mm, sâu 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,024 100m
E Lưới thép tăng cường tại các vị trí cống
1 Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0324 tấn
F Thép gia cường tại mép tấm
1 Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7039 tấn
2 Cốt thép mặt đường D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5255 tấn
3 Cốt thép mặt đường D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
4 Thảm BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
5 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
6 Thảm BTNC19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
7 Tưới nhựa dính bám mặt đường 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
G Xử lý nền
1 Đào thay đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9528 100m3
2 Đắp cát công trình K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9386 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9316 100m2
H Gia cố mái taluy
I Chân khay
1 Đào chân khay + đào ốp taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3035 100m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,501 m3
3 Xây tường đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,004 m3
4 Đắp đất công trình K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2409 100m3
J Diện tích gia cố mái ta luy
1 Xây tường đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,699 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,28 m3
K Lỗ thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8046 100m
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m3
L Gia cố lề giáp mái taluy gia cố
1 Xây tường đá hộc 8Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,15 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,12 m3
M NÚT GIAO
N Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9715 100m3
2 Đắp đất nền đường K95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,842 100m3
3 Đắp đất nền đường K98 bằng sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2439 100m3
O Mặt đường
1 Thảm BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0134 100m2
2 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7448 100m2
3 Thảm BTNC19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6159 100m2
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2437 100m2
5 Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3548 100m2
6 Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3548 100m2
7 Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 100m2
8 Bù vênh BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
9 Bù vênh BTNC19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,46 m3
10 Bù vênh BTNC19 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,189 100m2
11 Bù vênh đá dăm dày 17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7581 100m2
12 Bù vênh đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5664 100m2
P ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
Q MẶT ĐƯỜNG
R Đường ngang dân sinh loại 2
1 Bù vênh đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,685 100m2
2 Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9195 100m2
3 Làm mặt đường đá 4x6 cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9195 100m2
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6038 100m2
5 Thảm BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6038 100m2
6 Đào nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8134 100m3
7 Đắp đất nền đường K95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6012 100m3
8 Đắp đất nền đường K95 (Cung cấp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1555 100m3
S Đường ngang dân sinh loại 3
1 Bê tông mặt đường đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,56 m3
2 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m2
3 Thảm BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m2
4 Đào nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
5 Đắp đất nền đường K95 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m3
T THOÁT NƯỚC DỌC
U Rãnh BxH=0.6x0.6m
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,3972 tấn
2 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.357,9218 m3
3 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,5405 m3
4 Bao tải tẩm nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,654 m2
V Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.163,095 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8496 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2179 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.744 1ck
W Rãnh BxH=0.6x0.8m
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3796 tấn
2 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,06 m3
3 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,38 m3
4 Bao tải tẩm nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,21 m2
X Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,86 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4124 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8214 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 826 1ck
Y Rãnh BxH=0.8x0.8m
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1769 tấn
2 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9992 tấn
3 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,5 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,01 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,01 m3
6 Bao tải tẩm nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,86 m2
Z Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,45 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2436 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3864 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.910 1ck
AA Rãnh BxH=0.8x1.0m
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2288 tấn
2 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8141 tấn
3 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,8 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,68 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,68 m3
6 Bao tải tẩm nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,69 m2
AB Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,04 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7843 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0976 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.879 1ck
AC Rãnh BxH=0.8x1.2m
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5627 tấn
2 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7765 tấn
3 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,53 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,43 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,43 m3
6 Bao tải tẩm nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,49 m2
AD Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,7 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8878 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6179 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103 1ck
AE Rãnh BxH=1.0x1.0m
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2818 tấn
2 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0224 tấn
3 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,24 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,75 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,84 m3
6 Bao tải tẩm nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,65 m2
AF Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3946 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,148 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1ck
AG Rãnh BxH=1.2x1.2m
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5568 tấn
2 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,8315 tấn
3 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,8988 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,821 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,214 m3
6 Bao tải tẩm nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,5798 m2
AH Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,6472 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7559 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7652 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.235 1ck
AI Rãnh BxH=1.5x1.5m
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 tấn
2 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2202 tấn
3 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
6 Bao tải tẩm nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m2
AJ Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3628 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0594 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1ck
AK Rãnh B=0.6m, Htb=1.5m
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
2 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5844 tấn
3 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,99 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,15 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,45 m3
6 Bao tải tẩm nhựa khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,94 m2
AL Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,82 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3446 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5968 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 1ck
AM Rãnh kín B=2,0M
1 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6069 tấn
2 Cốt thép mương cáp, rãnh nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,1198 tấn
3 Bê tông rãnh đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.343,61 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,8 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,53 m3
AN Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,8 m3
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1953 tấn
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9293 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 762 1ck
AO Hố thu nối rãnh hiện hữu
1 Cốt thép móng Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4669 tấn
2 Cốt thép móng Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8889 tấn
3 Bê tông hố ga đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
4 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
5 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
7 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
AP KHỐI LƯỢNG CỐNG NGANG DÂN SINH
AQ Đoạn rãnh B=0,6m
AR Hố thu
1 Bê tông hố ga đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7512 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
AS Tấm đan hố thu
1 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6599 tấn
2 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
3 Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
4 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2064 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1ck
6 Cống hộp 0,8x0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 đốt
7 Bê tông cống đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,05 m3
8 Cốt thép cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1032 tấn
9 Lắp đặt cống hộp đơn 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 1 đoạn ống
AT Mối nối
1 Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,31 m2
2 Vữa xi măng mối nối C10 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.580 m2
3 Bao tải tẩm nhựa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,6 m2
AU Móng cống
1 Bê tông móng đá 2x4 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2496 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6248 m3
AV Cống hộp BTCT 1.25x1.25m
1 Bê tông cống đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 m3
2 Cốt thép cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8633 tấn
3 Lắp đặt cống hộp đơn 1,25m x 1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 đoạn ống
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2656 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3983 m3
6 Vữa xi măng mối nối C10 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2168 m2
AW Đoạn rãnh B=2m
AX Hố thu
1 Bê tông hố ga đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4778 m3
2 Cốt thép móng Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
3 Cốt thép móng Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6743 tấn
4 Bê tông móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m3
5 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
6 Tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
8 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 tấn
9 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6918 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1ck
11 Cống hộp 2x2, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đốt
12 Cốt thép ống cống Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
13 Cốt thép ống cống Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,406 tấn
14 Bê tông ống cống đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
AY Mối nối
1 Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9832 m2
2 Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,704 m2
3 Bao tải tẩm nhựa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,352 m2
AZ Móng cống
1 Bê tông móng đá 2x4 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1528 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5764 m3
BA Cửa xả
1 Bê tông tường đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
2 Bê tông tường đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,84 m3
4 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
BB Cửa xả rãnh
1 Bê tông tường đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
BC CỐNG NGANG
BD Thân cống
1 Bê tông ống cống đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,2 m3
2 Cốt thép ống cống Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
3 Cốt thép ống cống Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4156 tấn
4 Cốt thép ống cống Đk>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4525 tấn
5 Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
6 Vữa xi măng mối nối M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,211 m2
7 Vữa xi măng mối nối M200 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,972 m2
8 Bao tải tẩm nhựa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,486 m2
9 Quét nhựa đường nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.093,56 m2
BE Móng cống đổ tại chỗ
1 Bê tông lót móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,07 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4318 m3
BF Đầu cống
1 Bê tông tường đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,233 m3
2 Bê tông tường đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,54 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 C12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
4 Cốt thép tường ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 tấn
5 Cốt thép tường ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7642 tấn
6 Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,525 m3
7 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,046 m3
BG Sân cống
1 Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,81 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,01 m3
3 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
BH Bậc nước
1 Bê tông móng đá 1x2 M.200(C16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
BI Gia cố lề và taluy
1 Xây đá hộc M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,67 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,05 m3
BJ Khối lượng đào, đắp
1 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1618 100m3
2 Đắp đất công trình K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,362 100m3
3 Đắp đất nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9573 100m3
BK Khe nối
1 Tấm ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,444 m
2 Thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0318 tấn
3 Ống thép D50 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 tấn
4 Nắp đậy ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
5 Bitum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6436 m3
BL AN TOÀN GIAO THÔNG
BM Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng
(công nghệ sơn nóng) dày 2mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.156,3136 m2
2 Sơn giảm tốc (công nghệ sơn nóng) dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044 m2
3 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 681 cọc
4 Cung cấp, lắp đặt cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
5 Cung cấp, lắp đặt tol lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
BN Biển báo
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
BO Dải phân cách giữa
BP Dải phân cách cứng loại 1
1 Bê tông DPC đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.327,34 m3
2 Cốt thép DPC D Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2858 tấn
3 Vữa XM C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,74 m3
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.558 1ck
BQ Dải phân cách cứng loại 2
1 Bê tông DPC đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 m3
2 Cốt thép DPC D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6442 tấn
3 Vữa XM C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 1ck
BR Dải phân cách cứng loại 3
1 Bê tông DPC đá 1x2 C20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m3
2 Cốt thép DPC D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 tấn
3 Vữa XM C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1ck
5 Sơn dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
6 Cung cấp, lắp đặt Cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 cọc
BS CẦU KÀ TUM
BT KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BU Mố M1, M2 (trên cạn)
1 Đào móng bằng máy đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,363 100m3
2 Đắp nền đường K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,052 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,312 m3
4 Bê tông bệ móng C30 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,556 m3
5 Bê tông thân, tường đầu, tường cánh C30 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,9 m3
6 Bê tông đá kê gối C30 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.071,84 m2
8 Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 tấn
9 Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,972 tấn
10 Vữa đệm gối không co ngót 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
11 Bê tông khối chống chuyển vị C30 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
12 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
13 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
14 Thép D60 không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt thép ống ô van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
16 Quét nhựa đường & dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
17 Vữa không co ngót 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 m3
18 Cung cấp bitum chèn khe (TL 1,1kg/lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7 kg
BV Cọc BTCT 40x40 cm
BW Cọc đại trà BTCT 40x40cm ( bao gồm cả phần đập đầu cọc)
1 Bê tông cọc đá 1x2 C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2974 m3
2 Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9019 tấn
3 Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0149 tấn
4 Cốt thép cọc D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1749 tấn
5 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7616 tấn
6 Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cm trên cạn bằng máy đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m
7 Đóng cọc xiên BTCT 40x40cm trên cạn bằng máy đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,616 m3
9 Hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mối nối
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
BX Bản quá độ
1 Bê tông bệ máy đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,845 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,656 m3
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
4 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 tấn
5 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,835 tấn
6 Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp giấy, 2 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 m2
7 Đất đắp chọn lọc K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6473 100m3
BY Tứ nón
1 Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m3
3 Đắp K95 tứ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3798 100m3
BZ Lỗ thoát nước
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m
2 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
3 Đá dăm 1x2 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
CA Chân khay
1 Bê tông xi măng đá 1x2 C16 15,28 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
3 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3581 100m3
4 Đắp trả chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3236 100m3
CB KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CC Kết cấu dầm I
1 Cung cấp dầm I 18,6 căng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
2 Lắp đặt dầm I 18,6 căng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
3 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 400x200x52mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Tấm thép đệm gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
5 Cung cấp bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
CD Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2 C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 tấn
3 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
CE Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 46,19 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu D 0,043 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,695 tấn
4 Cốt thép bản mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
CF Lớp phủ mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 tấn
3 Lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,86 m2
CG Khe co giãn
CH Khe co giãn ngang
1 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn ray với năng lực co giãn 5cm bằng phương pháp lắp sau 43 m
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7507 tấn
4 Quét Sika grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m3
5 Cung cấp, lắp đặt tấm cao ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 md
6 Cung cấp, lắp đặt bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
CI Khe co giãn dọc
1 Lắp đặt khe co giãn ray với năng lực co giãn 5cm bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 m
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1603 tấn
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8229 tấn
4 Quét Sika grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
5 Cung cấp, lắp đặt tấm cao ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 md
6 Chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m
8 Quét nhựa đường & dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9355 m2
CJ Lan can, tay vịn
1 Sản xuất, lắp dựng kết cấu lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 tấn
2 Cung cấp, lắp đặt bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
CK Gờ lan can bê tông đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
3 Cung cấp tấm cao su dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m2
CL Thoát nước mặt cầu
1 Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
3 Sản xuất, lắp dựng kết thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 tấn
4 Cung cấp bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Cung cấp bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
CM PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Phụ trợ thi công Mố trên cạn (M1, M2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mố
CN SỬA CHỮA CẦU CŨ
1 Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,46 m3
CO Tăng cường dầm chủ bằng sợi cabon
1 Quét Sika grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 m3
2 Trám vá tạo phằng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt bằng sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m2
3 Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,32 m2
4 Cung cấp, dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,37 m2
5 Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,95 m2
CP ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
CQ Nền đường
1 Đào tầng phủ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2024 100m3
2 Đánh cấp đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9299 100m3
3 Đào nền đường đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6294 100m3
5 Đắp đất lớp nền thượng sỏi đỏ K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0613 100m3
CR Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5316 100m3
4 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5464 100m2
CS Gia cố đường đầu cầu
1 Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,251 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m3
3 Đào móng chân khay bằng thủ công đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,81 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7804 100m3
CT Chân khay
1 Bê tông xi măng đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
CU Lỗ thoát nước
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
2 Cung cấp, rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m2
3 Đá dăm 1x2 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
CV CẦU BỔ TÚC
CW KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CX Mố M1, M2 (trên cạn)
1 Đào móng bằng máy đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0132 100m3
2 Đắp nền đường K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2432 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 R>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,944 m3
4 Bê tông bệ móng C30 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,704 m3
5 Bê tông thân, tường đầu, tường cánh C30 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,148 m3
6 Bê tông đá kê gối C30 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
7 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,24 m2
8 Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,78 tấn
9 Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,484 tấn
CY Vữa đệm gối và khối chống chuyển vị
1 Vữa đệm gối không co ngót 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
2 Bê tông khối chống chuyển vị C30 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 m3
3 Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
4 Cốt thép móng, mố cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5113 tấn
5 Thép D60 không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt thép ống ô van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
7 Quét nhựa đường & dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
8 Vữa không co ngót 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
9 Cung cấp bitum chèn khe (TL 1,1kg/lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 kg
CZ Cọc đóng 40x40cm
DA Cọc đại trà BTCT 40x40cm
1 Bê tông cọc đá 1x2 C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,317 m3
2 Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5772 tấn
3 Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9027 tấn
4 Cốt thép cọc D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3049 tấn
5 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1952 tấn
6 Đóng cọc thẳng BTCT 40x40cm trên cạn bằng máy đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 100m
7 Đóng cọc xiên BTCT 40x40cm trên cạn bằng máy đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 100m
8 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,144 m3
9 Hộp nối cọc (Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mối nối
10 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4 m2
DB Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,486 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,299 m3
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
4 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,681 tấn
5 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,947 tấn
6 Quét nhựa đường & dán giấy dầu (2 lớp giấy, 2 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
7 Đất đắp chọn lọc K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2252 100m3
DC Tứ nón
1 Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,58 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,23 m3
3 Đắp K95 tứ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 100m3
DD Lỗ thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m
2 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
3 Đá dăm 1x2 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
DE Chân khay
1 Bê tông xi măng đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,92 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
3 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7987 100m3
4 Đắp trả chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3993 100m3
DF KẾT CẤU PHẦN TRÊN
DG Kết cấu dầm I
1 Cung cấp dầm I 24,54 căng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
2 Lắp đặt dầm I 24,54 căng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
3 Cung cấp, lắp đặt gối cao su 400x200x74mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
DH Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2 C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,779 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
4 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 tấn
DI Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,24 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,099 tấn
DJ Lớp phủ mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,78 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2128 tấn
3 Lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,86 m2
DK Khe co giãn
1 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn ray với năng lực co giãn 5cm bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
3 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7507 tấn
4 Quét Sika grout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
5 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m
6 Cung cấp bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
DL Lan can, tay vịn
1 Sản xuất, lắp dựng kết cấu lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0093 tấn
2 Cung cấp bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
DM Gờ lan can bê tông đổ tại chỗ
1 Bê tông gờ lan can đá 1x2 C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
2 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6091 tấn
3 Cung cấp tấm cao su dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m2
DN Thoát nước mặt cầu
1 Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m
3 Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2026 tấn
4 Cung cấp bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Cung cấp bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
DO PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Phụ trợ thi công Mố trên cạn (M1, M2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mố
DP Phá dỡ cầu cũ
1 Cẩu dỡ, vận chuyển dầm BTCT dài 24,54 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 dầm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,49 m3
3 Nhổ cọc mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 100m
DQ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
DR Nền đường
1 Đào tầng phủ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,365 100m3
2 Đánh cấp đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 100m3
3 Đắp nền đường K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,127 100m3
4 Đắp đất lớp nền thượng sỏi đỏ K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 100m3
5 Đắp đất sỏi đỏ lề đường K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m3
DS Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3153 100m3
3 Bù vênh CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3565 100m3
4 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8059 100m2
DT Gia cố đường đầu cầu
1 Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9787 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9282 m3
3 Đào móng chân khay bằng thủ công đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8991 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2687 100m3
DU Chân khay
1 Bê tông xi măng đá 1x2 C16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
DV Lỗ thoát nước
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
2 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m2
3 Đá dăm 1x2 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 m3
DW CẦU SUỐI NGÔ
DX Kết cấu phần trên
DY Dầm I24,54m
1 Cung cấp dầm I24,54m căng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
2 Lắp dựng dầm I24,54m căng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
DZ Bản mặt cầu
1 Đổ bê tông bản mặt cầu C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2123
2 Cốt thép bản mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2419 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5262 tấn
4 Lớp phòng nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,8974 m2
EA Dầm ngang
1 Đổ bê tông dầm ngang C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1975
2 Cốt thép dầm ngang D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1023 tấn
3 Cốt thép dầm ngang D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0222 tấn
4 Hộp chốt chống chuyển vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
EB Gối cầu
1 Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x400x57 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Cung cấp, lắp dựng thép tấm đệm gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 tấn
EC Khe co giãn ngang
1 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
2 Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
3 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
4 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m3
ED Khe co giãn dọc
1 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 m
2 Cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4916 tấn
3 Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 m
4 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0026 m3
EE Gờ lan can
1 Bê tông gờ lan can C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1331
2 Cốt thép lan can đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0369 tấn
EF Khối chống chuyển vị
EG Ụ chống chuyển vị
1 Bê tông ụ chống xô C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6442
2 Cốt thép khối chống chuyển vị đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 tấn
3 Cốt thép khối chống chuyển vị đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
4 Tấm đệm đàn hồi 20MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
5 Bi tum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 m3
6 Thanh chốt mạ kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
7 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 m3
8 Cung cấp, lắp đặt Ống thép D40 dầy 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
EH Đá kê gối
1 Bê tông kê gối C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672
2 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 m3
3 Cốt thép kê gối đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
EI Thoát nước
1 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 100m
2 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Thanh định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Vít nở M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
EJ Lan can thép
1 Sản xuất, lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8954 tấn
2 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cái
EK Kết cấu phần dưới
EL Mố cầu
1 Bê tông mố cầu trên cạn C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,79
2 Cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9347 tấn
3 Cốt thép móng, mố cầu trên cạn đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9644 tấn
4 Bê tông lót móng mố, trụ C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1528
EM Cọc đóng BTCT 40x40cm
1 Đóng cọc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 100m
2 Đóng cọc xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 100m
3 Bê tông cọc C30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,48
4 Cốt thép cọc đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4429 tấn
5 Cốt thép cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0401 tấn
6 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9207 tấn
7 Hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mối nối
EN Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,692
2 Bê tông lót móng C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0997
3 Bitum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2271 m3
4 Quét nhựa đường 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,8
5 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
6 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4135 tấn
7 Cốt thép D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4199 tấn
EO Nón mố
1 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6432 100m³
2 Đắp đất K95 tứ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0002 100m³
3 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,87 m3
4 Đá hộc xây vữa C8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,77
5 Đá hộc xây vữa chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8813
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,59
7 Ống thoát nước PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
8 Vải địa kỹ thuật bọc ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m²
9 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8621
10 Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7473 100m³
EP Phụ trợ thi công Mố
1 Phụ trợ thi công mố M1, M2 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mố
EQ Phá dỡ kết cấu cũ
1 Phá dỡ BTCT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,883
ER Xử lý bề mặt cầu cũ
1 Phá dỡ bê tông nhựa cũ dày TB 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7178 100m²
2 Phá dỡ BTCT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,736
ES Cải tạo bản mặt cầu hiện hữu
1 Bê tông C30 Bù vênh BMC cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,446
2 Cốt thép D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
3 Cốt thép D ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4245 tấn
4 Khoan tạo lỗ đường kính 12, sâu 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 581 lỗ khoan
5 Vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 m3
ET Tăng cường dầm chủ bằng sợi cacbon
1 Trám vá tạo phẳng bề mặt bê tông bong vỡ rỗ bề mặt bằng Sikaddur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,856
2 Mài, vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,45
3 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,07
4 Sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,12
EU Gờ chắn bánh
1 Bê tông gờ chắn bánh C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,741
2 Bê tông đệm C10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63
3 Cốt thép gờ chắn bánh D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7438 tấn
EV ĐÈN CHIẾU SÁNG
EW Hệ thống chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng côn tròn đều cao 9m, thép dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng dày ≥80μm (bao gồm hộp đấu nối, bảng điện lên đèn, công tác đánh số, công tác vận chuyển, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 466 cột
2 Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng dày ≥80μm (bao gồm các đai ốc và phụ kiện liên quan theo bản vẽ thiết kế, công tác vận chuyển, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 466 cần đèn
3 Bộ đèn cao áp LED 150W - IP66 (thân bằng nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện, chụp bằng kính chịu nhiệt IK09, cấp cách điện Class 1, đèn có khả năng chiết giảm công suất bao gồm bộ điều khiển đèn LED, bộ cấp nguồn và các phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 466 bộ
4 Bảng điện cửa cột loại 1 ( bảng phíp + bộ cầu đấu kín nước theo bản vẽ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 bộ
5 Bảng điện cửa cột loại 2 ( bảng phíp + bộ cầu đấu kín nước theo bản vẽ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
6 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.709 m
7 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
8 Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.427 m
9 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.380,28 m
10 Cáp đồng trần M10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.800 m
11 Thép D10mm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 m
12 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm (bao gồm mối hàn hóa nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cọc
13 Cọc tiếp địa D16x2400mm (bao gồm kẹp tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 bộ
14 Tủ điều khiển chiếu sáng (loại ngoài trời, vỏ tủ bằng kim loại sơn tĩnh điện đạt IP65 bao gồm đầy đủ các thiết bị thành phần: thiết bị đóng cắt MCCB, thiết bị an toàn RCCB, thiết bị điều khiển, thiết bị cấp nguồn, thiết bị đo, thiết bị điều khiển tại đèn và các thiết bị có liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
EX Mương cáp
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.995 m
2 Cung cấp, lắp đặt ống STK đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 749 m
3 Băng ny long cảnh báo rộng 30cm (bao gồm công tác rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.276 m
4 Đắp cát đen K95 (bao gồm công tác vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.011,94 m3
5 Đào đất C2 (bao gồm vận chuyển, đổ, san lấp đúng nơi quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.957,1 m3
6 Đắp đất (bao gồm cung cấp, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.946,1523 m3
EY Móng trụ đèn
1 Bê tông đá 1x2 C20 (M250) bao gồm ván khuôn và công tác ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,778 m3
2 Bu lông khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 m
4 Đào hố móng (bao gồm vận chuyển, đổ, san lấp đúng nơi quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,298 m3
5 Đắp đất hố móng (bao gồm cung cấp, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,52 m3
EZ Móng trụ tủ điều khiển chiếu sáng
1 Bê tông đá 1x2 C20 (M250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
2 Bu lông khung móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Vữa XM cát M150 (C10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Đào hố móng (bao gồm vận chuyển, đổ, san lấp đúng nơi quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
FA Trạm biến áp
1 Cung cấp, lắp dựng trạm biến áp treo 1x25 kVA (1 pha 220V-50Hz) bao gồm máy biến áp, thiết bị máy biến áp, vật tư trạm biến áp, lắp đặt thiết bị máy biến áp, lắp đặt vật tư trạm biến áp, công tác xây dựng trạm biến áp và công tác thí nghiệm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trạm
FB ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
FC Hệ thống đèn tín hiệu giao thông
1 Trụ đèn tín hệu giao thông thép đa giác cao 6m dày 5mm, tay vươn 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng bao gồm các đèn tín hiệu như bản vẽ, cáp lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Trụ đèn tín hệu giao thông thép đa giác cao 2,9m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng bao gồm các đèn tín hiệu như bản vẽ, cáp lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tủ tín hiệu giao thông bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển, dù che tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
FD Móng trụ đèn, móng trụ tủ
1 Bê tông đá 1x2 C15 bao gồm ván khuôn và công tác ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8892 m3
2 Bê tông đá 1x2 C12 bao gồm ván khuôn và công tác ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
3 Bu long M24x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Bu long M18x550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
6 Ống nhựa vặn xoắn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
7 Cáp đồng trần M10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m
8 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm (bao gồm mối hàn hóa nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
9 Cọc tiếp địa D16x2400mm (bao gồm kẹp tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Đào hố móng (bao gồm vận chuyển, đổ, san lấp đúng nơi quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,554 m3
11 Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9 m
12 Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m
13 ống nhựa xoắn D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
14 Bảng điện cửa cột THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Khung móng tủ THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Khung móng cột đèn THGT cao 6m vươn 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Khung móng cột đèn THGT cao 2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
19 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
20 Đắp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m3
21 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,26 m3
22 Hố ga luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hố
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38831E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4853E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường từ cấp II, (Theo TCVN 4054:2005) trở lên, có ít nhất 04 làn xe, có kết cấu mặt đường chính (phần xe chạy) Bê tông xi măng, móng đường cấp phối đá dăm gia cố xi măng, đáp ứng một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Số lượng hợp đồng là 02; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 219,4 tỷ đồng. + Trường hợp 2: Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 219,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438,8 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên nghiệm thu bản bàn giao công trình hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh là HĐ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư và quyết định phê duyệt TKKT hoặc thiết kế BVTC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 219.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 438.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->