Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ kỹ thuật để sửa chữa lọc bụi máy NXM số 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ kỹ thuật để sửa chữa lọc bụi máy NXM số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất và kinh doanh của Công ty CP Xi măng Bỉm Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 13:10:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống buồng làm sạch lọc bụi túi | 1 | Bộ | - Kết cấu buồng làm sạch: Kích thước: 16.380 (Max) x 4.100 (Max) x 700 (Min). Tổ hợp bằng thép hình, thép tấm chấn biên dạng với kết cấu hàn. Thép tấm SS400 (hoặc tương đương) dày ≥ 4 mm. - Ống thép dày ≥ 3 mm, chịu áp đến 3÷5 kg/cm2 có ống hướng khí giũ bụi cho từng túi theo tọa độ lắp túi. | Các danh mục hàng hóa từ 1÷8 phải đủ để lắp đặt thành hệ thống lọc bụi túi hoàn chỉnh công suất 90.000 Nm3/h | |
| 2 | Hệ thống buồng lọc bụi. | 1 | Bộ | - Sử dụng lại thân vỏ của lọc bụi tĩnh điện, cải tạo bổ xung tăng cứng thân vỏ để phù hợp với lọc bụi túi, sử dụng thép hình V, thép tấm ≥ 4 mm với kết cấu hàn vật liệu thép SS400 hoặc tương đương- Túi lọc bụi: Túi lọc bụi hình trụ tròn φ160, L ≥ 8 m. Chịu nhiệt độ: làm việc: 150 độ C / Ngắn hạn (90 phút):170 độ C. Công suất lọc: 90.000 Nm3/h, diện tích lọc: 2.399 m2.- Khung xương túi lọc bụi: Vật liệu thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Công nghệ hàn chập đa điểm.Số sợi thép dọc Ø4±0,2 mm: 10-12 sợi; Bước vòng tăng cứng Ø4±0,2 mm:180÷200 mm Kích thước chế tạo phù hợp với kích thước túi lọc bụi. Trường hợp chiều dài xương ≥ 5m thì giữa thân xương có khớp nối chống xoay. | ||
| 3 | Quạt hút lọc bụi. | 1 | Bộ | Quạt lọc bụi 132 kW, lưu lượng: Max. 90.000 Nm3/h, áp suất max 4.500 Pa, nhiệt độ làm việc max: 150 độ C. Truyền động qua gối đỡ ổ bi. Vật liệu cánh quạt: thép chịu mài mòn XAR500 hoặc tương đương. (Động cơ, cáp điện động lực, thiết bị đóng cắt động lực do chủ đầu tư cấp) | ||
| 4 | Hệ thống rũ bụi khí nén. | 1 | Bộ | Hệ thống van màng + van điện từ rũ bụi bằng khí nén, áp suất rũ: 3÷5 kg/cm2 (số lượng, kích thước đảm bảo phù hợp với hệ thống túi lọc bụi). | ||
| 5 | Bình phân phối khí | 6 | Bộ | Bình phân phối khí D320 x 2200. Áp lực max: 8 kg/cm2. Sai số kích thước cho phép ±10 mm, Sơn màu xanh hoặc màu ghi xám (Nhà thầu chịu trách nhiệm kiểm định) | ||
| 6 | Van điều áp | 1 | Bộ | Van điều chỉnh áp lực khí nén có bộ lọc kép (dầu, nước) (lưu lượng làm việc 6 m3/phút, áp suất làm việc 0,1÷10 bar). | ||
| 7 | Xi lanh khóa buồng | 6 | Bộ | Xi lanh mở/khóa buồng lọc bằng khí nén, kích thước D125x500. Áp suất 3÷5 kg/cm2. | ||
| 8 | Hệ thống điện điều khiển rũ bụi. | 1 | Bộ | - Bộ điều khiển xung rũ bụi theo chu kỳ thời gian, số đầu vào/ra tương ứng theo số tín hiệu lắp đặt (1 đầu ra tương ứng cho 1 van điện từ điều khiển rũ bụi) (1 van điều khiển rũ cho tối đa 11 túi lọc bụi) , cấp bảo vệ IP55. - Tủ tại chỗ để kết nối tín hiệu về phòng điều khiển trung tâm, cấp bảo vệ IP55. - Cáp đo lường điều khiển: Cách điện PVC, đa sợi, tiết diện ≥ 0,5 mm2. (đơn vị cung cấp phải cấp chương trình gốc của bộ điều khiển, đối với các thiết bị điều khiển có chương trình do bên thứ ba hoặc nhà thầu cung cấp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.775E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi