Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 13:59:00 đến ngày 2021-07-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,022,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây điện áp từ 0,4kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây có điện áp từ 0,4kV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 715.000.000 VNĐ)* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề TVGS.+ Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Toàn bộ cán bộ kỹ thuật trên phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học chuyên ngành- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây có điện áp từ 0,4kV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 715.000.000 VNĐ).* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng thi công, Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân- Đội trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây có điện áp từ 0,4kV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 715.000.000 VNĐ)- Toàn bộ công nhân kỹ thuật có thẻ an toàn lao động / chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công nhân kỹ thuật đã tham gia thi công công trình (quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình hoặc xác nhận của chủ đầutư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình...)+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực+ Đội trưởng thi công cung cấp hồ sơ chứng nhận bậc 4/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải, trọng tải hàng ≥2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu có tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện ≥10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông hoặc vữa ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC 8.5 - 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC 8.5 - 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn ABC - 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.886 | m |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | m |
| 5 | Ống nối chịu lực A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Ghíp nối đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 8 | Ghíp nối kép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 11 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 12 | Đai thép khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa dài 2.5m (14.3kg/ cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,9 | kg |
| 14 | Dây sắt mạ kẽm loại D10 (0.617 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1785 | kg |
| 15 | Ghíp nối IPC đấu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Đai ôm + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Dây đồng Cu/pvc M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,735 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4947 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4947 | 100m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | km/dây |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 cọc |
| C | HẠNG MỤC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp |
| 7 | Tháo lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 hộp |
| 8 | Tháo lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 hộp |
| 9 | Tháo lắp lại, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | 1m |
| 10 | Tháo lắp lại, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | 1m |
| D | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục di chuyển/xây mới đường dây điện áp từ 0,4kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây có điện áp từ 0,4kV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 715.000.000 VNĐ)* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề TVGS.+ Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Toàn bộ cán bộ kỹ thuật trên phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học chuyên ngành- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây có điện áp từ 0,4kV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 715.000.000 VNĐ).* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng thi công, Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình. | 2 | 2 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | - Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân- Đội trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình đường dây có điện áp từ 0,4kV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 715.000.000 VNĐ)- Toàn bộ công nhân kỹ thuật có thẻ an toàn lao động / chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công nhân kỹ thuật đã tham gia thi công công trình (quyết định giao nhiệm vụ thi công công trình hoặc xác nhận của chủ đầutư về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình...)+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực+ Đội trưởng thi công cung cấp hồ sơ chứng nhận bậc 4/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải, trọng tải hàng ≥2.5T | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Cần cẩu có tải trọng hàng ≥ 5T | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy phát điện ≥10kVA | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Tời kéo | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông hoặc vữa ≥250L | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi