Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp + thiết bị liền xây dựng hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730889-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TRI PHƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp + thiết bị liền xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210704719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ các hộ được giao đất tại dự án và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 13:55:00 đến ngày 2021-08-01 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 98,166,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu B1
B Đường giao thông khu B1
1 Đào nền đường - Cấp đất I (vét hữu cơ) Chương V của HSMT 77,4302 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V của HSMT 82,6 1m3
3 Đào khuôn đường Chương V của HSMT 19,1504 100m3
4 Đào nền đường cũ - Cấp đất III Chương V của HSMT 4,0194 100m3
5 Cày xới nền đường cũ (30cm) Chương V của HSMT 23,9153 100m2
6 Lu lèn lại nền đường cũ Chương V của HSMT 23,9153 100m2
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 289,017 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của HSMT 68,5008 100m3
9 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Chương V của HSMT 6,8369 100m3
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương Chương V của HSMT 18,9463 100m3
11 Mua đất đồi đắp taluy Chương V của HSMT 2.140,898 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2) Chương V của HSMT 76,7674 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1) Chương V của HSMT 38,3204 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V của HSMT 240,8509 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của HSMT 240,8509 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V của HSMT 240,8509 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của HSMT 240,8509 100m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 77,2806 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 8,7046 100m2
20 Lát tấm bê tông , XM PCB30 Chương V của HSMT 1.545,612 m2
21 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 14,7791 100m2
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của HSMT 316,5031 m3
23 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 363,5355 m3
24 Bó vỉa KT 180x260x250mm M200 dùng cho đoạn cong Chương V của HSMT 768,85 m
25 Bó vỉa KT 180x260x1000mm M200 dùng cho đoạn thẳng Chương V của HSMT 3.832,53 m
26 Bó vỉa dải phân cách KT 180x530x1000mm M200 dùng cho đoạn thẳng Chương V của HSMT 184,62 m
27 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x1000cm, PCB30 Chương V của HSMT 3.832,53 m
28 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x250cm, PCB30 Chương V của HSMT 768,85 m
29 Bó vỉa dải phân cách 180x530x1000cm, PCB30 Chương V của HSMT 184,62 m
30 Lát gạch block tự chèn hình bát giác dày 6cm, XM PCB30 Chương V của HSMT 13.673,77 m2
31 Bó vỉa KT 180x220x1000mm M200 đặt chìm Chương V của HSMT 126 m
32 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Chương V của HSMT 126 m
33 Bó vỉa KT 23x26x50mm M200 vuốt nối Chương V của HSMT 105 m
34 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm vuốt nối, PCB30 Chương V của HSMT 105 m
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm Chương V của HSMT 869,67 m2
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm Chương V của HSMT 152,25 m2
37 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của HSMT 27,8569 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V của HSMT 27,8569 100m3/1km
C SAN NỀN KHU B
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của HSMT 561,3018 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ khối lượng đào nền đường) Chương V của HSMT 61,5887 100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI KHU B1
1 Đệm cát đen đầm chặt, hệ số K=0.9 Chương V của HSMT 1,5007 100m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 2,8881 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 150,072 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 323,8092 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 10,3896 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 88,8888 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 1.760,46 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 519,48 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 3,6941 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 69,264 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm Chương V của HSMT 2,4242 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V của HSMT 3,4921 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 1.443 1cấu kiện
14 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 3,2275 100m3
15 Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cm Chương V của HSMT 0,8712 100m3
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm trên vỉa hè Chương V của HSMT 392 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm dưới lòng đường Chương V của HSMT 106 1 đoạn ống
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (gồm cả trên vỉa hè + dưới lòng đường) Chương V của HSMT 1.494 cái
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 498 mối nối
20 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 1,1874 100m3
21 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 1,0133 100m3
22 Đệm cát đen đầm k=0.9 Chương V của HSMT 0,172 100m3
23 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,6077 100m2
24 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 25,3843 m3
25 Bê tông sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 9,4099 m3
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 80,8612 m3
27 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 1,2861 100m2
28 Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 10,6628 m3
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 290,5151 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 60,3104 m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,4408 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 9,0948 m3
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V của HSMT 0,2492 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm Chương V của HSMT 0,7424 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK 10mm Chương V của HSMT 0,0379 tấn
36 Thép hình V50x50x5 gia cường góc tấm đan rãnh Chương V của HSMT 3.227,7 kg
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của HSMT 3,2277 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của HSMT 3,2277 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của HSMT 62 1cấu kiện
40 Thép D20 làm thang lên xuống hố ga Chương V của HSMT 314,8308 kg
41 Gia công thang sắt Chương V của HSMT 0,3072 tấn
42 Đục lỗ lắp dựng thang Chương V của HSMT 440 lỗ
43 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,5052 100m3
44 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của HSMT 4,24 100m3
45 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V của HSMT 4,24 100m3/1km
E HÀO KỸ THUẬT KHU B1
1 Đào móng, Cấp đất III Chương V của HSMT 4,7752 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đệm cát đen đáy móng ) Chương V của HSMT 0,6624 100m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 1,9645 100m2
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 92,2139 m3
5 Chèn sỏi Chương V của HSMT 8,1038 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 233,9785 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 3,0294 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V của HSMT 0,4026 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V của HSMT 1,4605 tấn
10 Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 24,5853 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 1.009,0094 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 306 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 3,0603 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 68,3242 m3
15 Gia công, lắp đặt tấm đan D6 Chương V của HSMT 0,8017 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan D10 Chương V của HSMT 0,3121 tấn
17 Gia công, lắp đặt tấm đan D12 Chương V của HSMT 4,2381 tấn
18 Gia công, lắp đặt tấm đan D8 Chương V của HSMT 1,0353 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của HSMT 937 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 195/150mm Chương V của HSMT 4,78 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 160/125mm Chương V của HSMT 113,81 100 m
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 1,8054 100m3
23 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V của HSMT 4,775 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III Chương V của HSMT 4,775 100m3/1km
F THOÁT NƯỚC MƯA B1
1 Đào móng - Cấp đất III Chương V của HSMT 48,105 100m3
2 Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cm Chương V của HSMT 4,9223 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới vỉa hè) Chương V của HSMT 426 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới lòng đường) Chương V của HSMT 355 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới vỉa hè) Chương V của HSMT 224 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới lòng đường) Chương V của HSMT 13 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới vỉa hè) Chương V của HSMT 261 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới lòng đường) Chương V của HSMT 39 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (Dưới vỉa hè) Chương V của HSMT 150 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm (Dưới lòng đường) Chương V của HSMT 26 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục - Đường kính 1800mm (Dưới lòng đường) Chương V của HSMT 100 1 đoạn ống
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Chương V của HSMT 2.343 cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V của HSMT 711 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Chương V của HSMT 900 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm Chương V của HSMT 528 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1800mm Chương V của HSMT 267 cái
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Chương V của HSMT 781 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Chương V của HSMT 237 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Chương V của HSMT 300 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm Chương V của HSMT 176 mối nối
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm Chương V của HSMT 100 mối nối
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 19,3458 100m3
23 Đào móng - Cấp đất III Chương V của HSMT 7,7136 100m3
24 Đệm cát đen dày 10cm Chương V của HSMT 0,7773 100m3
25 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 2,436 100m2
26 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 114,2154 m3
27 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 2,3816 m3
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 464,6784 m3
29 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 3,8518 100m2
30 Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 36,8957 m3
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 1.392,9633 m2
32 Láng nền hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 272,482 m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 1,8464 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 40,4213 m3
35 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D8 Chương V của HSMT 0,2792 tấn
36 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D10 Chương V của HSMT 1,872 tấn
37 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D12 Chương V của HSMT 3,316 tấn
38 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D16 Chương V của HSMT 0,2657 tấn
39 Thép hình L50x50x5 Chương V của HSMT 6.543,4873 kg
40 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của HSMT 6,3839 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của HSMT 6,3839 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của HSMT 445 1cấu kiện
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm chống hôi Chương V của HSMT 2,13 100m2
44 Bê tông tấm chống hôi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 16,71 m3
45 Gia công, lắp đặt tấm chống hôi D6 Chương V của HSMT 0,3746 tấn
46 Gia công, lắp đặt tấm đan D12 Chương V của HSMT 1,2935 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của HSMT 194 1cấu kiện
48 Cắt đường làm rãnh Chương V của HSMT 0,26 100m
49 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (lớp đệm cát đáy rãnh) Chương V của HSMT 0,4267 100m3
50 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,753 100m2
51 Bê tông móng, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 64,005 m3
52 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 143,7196 m3
53 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 1,393 100m2
54 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 13,9574 m3
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V của HSMT 0,1961 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V của HSMT 0,6929 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,2563 100m2
58 Gia công, lắp đặt tấm đan D6-8 Chương V của HSMT 0,0705 tấn
59 Gia công, lắp đặt tấm đan D10 Chương V của HSMT 0,2723 tấn
60 Gia công, lắp đặt tấm đan D12 Chương V của HSMT 0,4227 tấn
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 4,608 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của HSMT 48 1cấu kiện
63 Bộ khung + nắp hố ga bằng gang cầu KT850x850, tải trọng 25T Chương V của HSMT 3 cái
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của HSMT 3 1cấu kiện
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của HSMT 1,2852 100m2
66 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 17,655 m3
67 Gia công, lắp đặt hàm ếch D6 Chương V của HSMT 0,3727 tấn
68 Gia công, lắp đặt hàm ếch D10 Chương V của HSMT 1,0762 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của HSMT 211 1cấu kiện
70 Mua thép D20 làm thang lên xuống hố ga Chương V của HSMT 584,8927 kg
71 Gia công thang sắt Chương V của HSMT 0,5706 tấn
72 Đục lỗ cài thang Chương V của HSMT 428 lỗ
73 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của HSMT 55,819 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III, hệ số MTC:4 (cự ly tạm tính) Chương V của HSMT 55,819 100m3/1km
G CÂY XANH KHU B1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I Chương V của HSMT 194,742 1m3
2 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V của HSMT 70,3333 m3
3 Láng nền , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 100,4764 m2
4 Lát gạch lá dừa đơn, XM PCB30 Chương V của HSMT 100,4762 m2
5 Đất màu trồng cây Chương V của HSMT 158,5706 m3
6 Trồng cây sao đen đường kính gốc 13-15cm Chương V của HSMT 419 cây
7 Trồng cây vàng anh, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5m Chương V của HSMT 45 cây
8 Trồng cây osaka đỏ, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5m Chương V của HSMT 42 cây
9 Trồng cây tùng tháp, D gốc= 2-2.5cm, chiều cao >=1.8m Chương V của HSMT 140 cây
10 Trồng cây cọ cảnh, D gốc= 16-20cm, chiều cao >=1m Chương V của HSMT 6 cây
11 Trồng cây vạn tuế, D gốc >20cm, chiều cao >=1m Chương V của HSMT 8 cây
12 Trồng cây ngâu cầu, chiều cao >=1.2m Chương V của HSMT 60 cây
13 Trồng cây thanh táo Chương V của HSMT 1.703 m
14 Trồng cây rệu đỏ Chương V của HSMT 75 m2
15 Trồng cây rệu vàng Chương V của HSMT 25 m2
16 Trồng cây cỏ khôn Chương V của HSMT 3.755 m2
17 Trồng cây cỏ lạc tiên Chương V của HSMT 732 m2
18 Rải lớp nilon lót Chương V của HSMT 20,62 100m2
19 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 206,2 m3
20 Lát gạch bê tông KT400x400x40, XM PCB30 Chương V của HSMT 2.062 m2
21 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 3,474 100m2
22 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của HSMT 66,006 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 660,06 m2
24 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30 Chương V của HSMT 1.128 m
25 Bó vỉa cong hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x25cm, PCB30 Chương V của HSMT 609 m
26 Ghế đá KT 1200x450x350cm, ghế mài nhẵn, chống thấm, rêu mốc Chương V của HSMT 54 cái
27 Sơn sân cầu lông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V của HSMT 20 m2
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC B1
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương - Cấp đất I Chương V của HSMT 10,7717 100m3
2 Đắp móng đường ống (Đắp cát lót dày 10cm) (hệ số mái taluy 1:0.25) (tận tụng cát đào) Chương V của HSMT 221,3125 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận tụng cát đào) Chương V của HSMT 8,4718 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 50mm Chương V của HSMT 32,85 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mm Chương V của HSMT 2,56 100 m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 27 cái
7 Lắp đặt côn thu D110/50 Chương V của HSMT 10 cái
8 Lắp đặt chếch 135 độ ống D50 Chương V của HSMT 50 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa 90 - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 12 cái
11 Lắp đặt van cửa ren - Đường kính50mm Chương V của HSMT 10 cái
12 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mm Chương V của HSMT 10 cái
13 Lắp đặt van đáy - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 10 cái
14 Lắp đặt tê thu D50/25 Chương V của HSMT 512 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Chương V của HSMT 512 cái
16 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm Chương V của HSMT 2,08 100m
17 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Chương V của HSMT 0,6 100m
18 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Chương V của HSMT 2,5 100m
I CẤP ĐIỆN KHU B1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V của HSMT 6,6172 1m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,0926 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 1,6967 m3
4 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 3,2006 m3
5 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm Chương V của HSMT 0,1522 tấn
6 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm Chương V của HSMT 0,0546 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 2,3426 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 11,36 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 9,68 m2
10 Láng nền trạm điện dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 9,2596 m2
11 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,1625 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,0392 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 0,28 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm Chương V của HSMT 0,0204 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm Chương V của HSMT 0,1232 tấn
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,0018 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp b - Cấp đất II Chương V của HSMT 25,118 1m3
18 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, Chương V của HSMT 402,08 kg
19 Làm tiếp địa cho lưới điện Chương V của HSMT 2 1 bộ
20 Bulong M16x50 Chương V của HSMT 6 bộ
21 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào) Chương V của HSMT 0,2512 100m3
22 Rải cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc-1x240mm2 - 12/20 (24.5)Kv Chương V của HSMT 15,06 100m
23 Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp_CBG số 01/2021 BG Chương V của HSMT 5 cái
24 Đào móng - Cấp đất II Chương V của HSMT 3,1409 100m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 1,0584 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 5,88 m3
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT 0,7203 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 980 1cấu kiện
29 Rải lưới nilon báo hiệu cáp (vận dụng mã hiệu) Chương V của HSMT 1,96 100m2
30 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đào tận dụng) Chương V của HSMT 2,9596 100m3
31 Lắp đặt tủ điện lắp công tơ, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT 70 1 tủ
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V của HSMT 30,59 1m3
33 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 2,24 100m2
34 Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 3,36 m3
35 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 11,69 m3
36 Khung móng tủ M16x300 Chương V của HSMT 70 bộ
37 Trát phía ngoài móng tủ phần nổi trên mặt hè, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 0,63 m2
38 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,1715 100m3
39 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,1344 100m3
40 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, (cự ly tạm tính)- Cấp đất II Chương V của HSMT 0,1344 100m3/1km
41 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Chương V của HSMT 70 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của HSMT 511 cái
43 Lắp đặt công tơ điện 1 pha Chương V của HSMT 511 cái
44 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x70+1x35mm2 Chương V của HSMT 9,96 100m
45 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x95+1x50mm2 Chương V của HSMT 8,37 100m
46 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x120+1x70mm2 Chương V của HSMT 5,24 100m
47 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x150+1x95mm2 Chương V của HSMT 3,1 100m
48 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x185+1x120mm2 (p=8.213 kg/m) Chương V của HSMT 1,41 100m
49 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x240+1x150mm2 Chương V của HSMT 20,24 100m
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D130/110 Chương V của HSMT 27,7 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D110/90 Chương V của HSMT 16,58 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/30 lắp sẵn để kéo dây đến hộ phụ tải Chương V của HSMT 40,88 100 m
53 Lắp đặt dây thép D2 Luồn trong ống D40/30 làm dây mồi Chương V của HSMT 4.599 m
54 Làm đầu cáp cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x240+1x150 Chương V của HSMT 44 1 đầu cáp
55 Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x185+1x120 Chương V của HSMT 4 1 đầu cáp
56 Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x150+1x95 Chương V của HSMT 6 1 đầu cáp
57 Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x120+1x70 Chương V của HSMT 16 1 đầu cáp
58 Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x95+1x50 Chương V của HSMT 32 1 đầu cáp
59 Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x70+1x35 Chương V của HSMT 38 1 đầu cáp
60 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm_CBG Bắc Giang số 02/2021 Chương V của HSMT 217 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V của HSMT 1,2206 1m3
62 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,3255 100m2
63 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 1,085 m3
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V của HSMT 0,0857 tấn
65 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đào tận dụng) Chương V của HSMT 0,0122 100m3
66 Chữ vi tính tên tủ (Tên tủ điện và biển báo an toàn) Chương V của HSMT 70 bộ
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Chương V của HSMT 6,08 1m3
68 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT 2 1 tủ
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,378 1m3
70 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,0466 100m2
71 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của HSMT 0,063 m3
72 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 0,63 m3
73 Khung móng tủ M16x650 Chương V của HSMT 2 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 Chương V của HSMT 0,04 100m
75 Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2.5m_CT Fusielectric Chương V của HSMT 8 cọc
76 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V của HSMT 0,8 10 cọc
77 Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa, hệ số hao hụt: 1.025 Chương V của HSMT 23,6935 kg
78 Rải dây tiếp địa Chương V của HSMT 1,9 10m
79 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0608 100m3
80 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 1,2619 100m3
81 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 4,864 100m2
82 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 100,66 m3
83 Khung móng cột 4M24x300x300x750_CT Fusielectric Chương V của HSMT 20 bộ
84 Khung móng cột 4M16x240x240x600_CT Fusielectric Chương V của HSMT 89 bộ
85 Lắp đặt ống nhựa TFP 65/50 Chương V của HSMT 2,88 100m
86 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V của HSMT 2.384,18 kg
87 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của HSMT 142 1 bộ
88 Chèn vữa XM chân cột, vữa XM M100, PCB30 (dày 5cm) Chương V của HSMT 18,944 m2
89 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Chương V của HSMT 89 1 cột
90 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 11m bằng máy Chương V của HSMT 20 1 cột
91 Lắp dựng cột Banian chiều cao cột 3.5m bằng máy Chương V của HSMT 33 1 cột
92 Đèn led 150w KT 686x385x140 3 module_CT chiếu sáng miền Bắc Chương V của HSMT 20 bộ
93 Đèn led 100w KT 604x385x140 2 module_CT chiếu sáng miền Bắc Chương V của HSMT 89 bộ
94 Bộ đèn chùm CH02-4 cho cột Banian_CT Hoàng Phát Chương V của HSMT 33 bộ
95 Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột Chương V của HSMT 142 bộ
96 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của HSMT 142 bảng
97 Cầu đấu cáp 4 pha 60A Chương V của HSMT 142 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Chương V của HSMT 142 cái
99 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x16+1x10mm2 Chương V của HSMT 0,1436 100m
100 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-4x10mm2 Chương V của HSMT 50,5906 100m
101 Dây lên đèn Cu/pvc/pvc-0.6/1Kv-2x1.5mm2 Chương V của HSMT 10,519 100m
102 Làm đầu cáp khô M16 Chương V của HSMT 16 1 đầu cáp
103 Làm đầu cáp khô M10 Chương V của HSMT 1.152 1 đầu cáp
104 Kéo rải dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 (vận dụng mã hiệu) Chương V của HSMT 5.087,78 m
105 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V của HSMT 45,0118 100 m
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Chương V của HSMT 83,95 1m3
107 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V của HSMT 1.124,47 kg
108 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương V của HSMT 23 1 bộ
109 Lắp đặt dây Cu/pvc 10mm2 Chương V của HSMT 46 m
110 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V của HSMT 0,23 100 m
111 Làm đầu cáp 2M10 Chương V của HSMT 23 1 đầu cáp
112 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của HSMT 23 1 đầu cáp
113 Bulong M8-12 Chương V của HSMT 23 bộ
114 Đánh số cột đèn Chương V của HSMT 14,2 10 cột
115 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,8395 100m3
J KHU C1
K ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU C1
1 Đào nền đường - Cấp đất I (Vét hữu cơ) Chương V của HSMT 21,2271 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V của HSMT 3,58 1m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 83,4985 100m3
4 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của HSMT 18,0465 100m3
5 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Chương V của HSMT 1,4082 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương Chương V của HSMT 7,8027 100m3
7 Mua đất đồi đắp taluy Chương V của HSMT 881,739 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2) Chương V của HSMT 18,5833 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1) Chương V của HSMT 9,2212 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V của HSMT 57,9998 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của HSMT 57,9998 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V của HSMT 57,9998 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của HSMT 57,9998 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 19,7586 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 2,2307 100m2
16 Lát tấm bê tông , XM PCB30 Chương V của HSMT 395,172 m2
17 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 3,7999 100m2
18 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của HSMT 80,557 m3
19 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 95,5824 m3
20 Bó vỉa KT 180x260x250mm M200 dùng cho đoạn cong (67000/4=16750 đ/md) Chương V của HSMT 205,22 m
21 Bó vỉa KT 180x260x1000mm M200 dùng cho đoạn thẳng Chương V của HSMT 980,92 m
22 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x1000cm, PCB30 Chương V của HSMT 980,92 m
23 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 180x260x250cm, PCB30 Chương V của HSMT 205,22 m
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn hình bát giác dày 6cm Chương V của HSMT 2.673,786 m2
25 Bó vỉa KT 180x220x1000mm M200 đặt chìm _CT Đất Việt Chương V của HSMT 37,2 m
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 Chương V của HSMT 37,2 m
27 Bó vỉa KT 23x26x50mm M200 vuốt nối _CT Đất Việt Chương V của HSMT 31 m
28 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm vuốt nối, PCB30 Chương V của HSMT 31 m
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Chương V của HSMT 206,94 m2
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Chương V của HSMT 29,25 m2
31 Biển báo tam giác A=0.7m Chương V của HSMT 1 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I Chương V của HSMT 0,2 1m3
33 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,016 100m2
34 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 0,2 m3
35 Cột biển báo D80 sơn trắng đỏ Chương V của HSMT 3,5 m
36 Nút bịt D80 Chương V của HSMT 1 cái
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của HSMT 1 cái
L SAN NỀN KHU C1
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của HSMT 126,1102 100m3
2 Đắp nền đường b, độ chặt Y/C K = 0,85(Đất tận dụng từ khối lượng đào nền đường) Chương V của HSMT 23,2711 100m3
M THOÁT NƯỚC THẢI KHU C1
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,3505 100m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,6761 100m2
3 Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 35,048 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 66,726 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 2,4264 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 20,7592 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 370,7 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 121,32 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,8627 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 16,176 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm Chương V của HSMT 0,5662 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V của HSMT 0,8155 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 337 1cấu kiện
14 Đào kênh mương - Cấp đất III Chương V của HSMT 0,644 100m3
15 Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cm Chương V của HSMT 0,105 100m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm trên vỉa hè Chương V của HSMT 33 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm dưới lòng đường Chương V của HSMT 27 1 đoạn ống
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (gồm cả trên vỉa hè + dưới lòng đường) ( 3 đế cống/ đoạn cống) Chương V của HSMT 180 cái
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Chương V của HSMT 60 mối nối
20 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,1638 100m3
21 Đào móng - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,0889 100m3
22 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,0198 100m3
23 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,0706 100m2
24 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 2,9635 m3
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 8,2536 m3
26 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,147 100m2
27 Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 2,3514 m3
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 28,9555 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 7 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,0517 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 1,059 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V của HSMT 0,0297 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm Chương V của HSMT 0,0896 tấn
34 Thép hình V50x50x5 gia cường góc tấm đan rãnh Chương V của HSMT 399,2888 kg
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V của HSMT 0,3896 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của HSMT 0,3896 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 7 1cấu kiện
38 Thép D20 làm thang lên xuống hố ga Chương V của HSMT 27,2076 kg
39 Gia công thang sắt Chương V của HSMT 0,0265 tấn
40 Đục lỗ cài thang Chương V của HSMT 28 lỗ
41 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0182 100m3
42 Đào móng - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,0562 100m3
43 Lơp đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cm Chương V của HSMT 0,0125 100m3
44 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 4,4 m3
45 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 2,24 m3
46 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của HSMT 0,733 100m3
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III. Chương V của HSMT 0,733 100m3/1km
N HÀO KỸ THUẬT KHU C1
1 Đào móng- Cấp đất III Chương V của HSMT 0,5927 100m3
2 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 (Vận dụng tính đệm cát đáy móng dày 10cm) Chương V của HSMT 0,2035 100m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,6035 100m2
4 Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 28,3271 m3
5 Chèn sỏi Chương V của HSMT 2,4894 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 68,6948 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,9306 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V của HSMT 0,1237 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V của HSMT 0,4487 tấn
10 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 7,5523 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 296,4747 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 94 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,8078 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 18,3818 m3
15 Gia công, lắp đặt tấm đan D6 Chương V của HSMT 1,2407 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan D10 Chương V của HSMT 0,0959 tấn
17 Gia công, lắp đặt tấm đan D12 Chương V của HSMT 1,3019 tấn
18 Gia công, lắp đặt tấm đan D8 Chương V của HSMT 0,1733 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của HSMT 174 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 195/150mm Chương V của HSMT 0,8 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 160/125mm Chương V của HSMT 28,15 100 m
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,1979 100m3
23 Mua thép D20 làm thang lên xuống hố ga Chương V của HSMT 173,43 kg
24 Gia công thang sắt Chương V của HSMT 0,1692 tấn
25 Đục lỗ cài thang Chương V của HSMT 94 lỗ
26 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của HSMT 0,77 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V của HSMT 0,77 100m3/1km
O THOÁT NƯỚC MƯA KHU C1
1 Đào móng - Cấp đất III Chương V của HSMT 6,4065 100m3
2 Đá dăm đệm móng KT4x6 dày 10cm Chương V của HSMT 7,4232 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới vỉa hè) Chương V của HSMT 72 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm (Dưới lòng đường) Chương V của HSMT 90 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới vỉa hè) Chương V của HSMT 126 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm (Dưới lòng đường) Chương V của HSMT 40 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới vỉa hè) Chương V của HSMT 36 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (Dưới lòng đường) Chương V của HSMT 17 1 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Chương V của HSMT 486 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V của HSMT 498 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Chương V của HSMT 159 cái
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Chương V của HSMT 162 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Chương V của HSMT 166 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Chương V của HSMT 53 mối nối
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 2,4647 100m3
16 Đào móng - Cấp đất III Chương V của HSMT 1,587 100m3
17 Đệm cát đen dày 10cm Chương V của HSMT 0,1998 100m3
18 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,6536 100m2
19 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 29,9625 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 120,758 m3
21 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 1,1143 100m2
22 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 8,9436 m3
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 340,6626 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 69,764 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,4644 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 10,002 m3
27 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D8 Chương V của HSMT 0,0624 tấn
28 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D10 Chương V của HSMT 0,4816 tấn
29 Gia công, lắp đặt tấm đan đường kính D12 Chương V của HSMT 0,8268 tấn
30 Thép hình L50x50x5 Chương V của HSMT 1.753,283 kg
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của HSMT 1,7105 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của HSMT 1,7105 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 120 1cấu kiện
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,4252 100m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,664 100m2
36 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 5,145 m3
37 Gia công, lắp đặt tấm chống hôi D6 Chương V của HSMT 0,1171 tấn
38 Gia công, lắp đặt tấm chống hôi D12 Chương V của HSMT 0,4033 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 60 1cấu kiện
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của HSMT 0,3765 100m2
41 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 5,091 m3
42 Gia công, lắp đặt hàm ếch D6 Chương V của HSMT 0,1063 tấn
43 Gia công, lắp đặt hàm ếch D10 Chương V của HSMT 0,3116 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 60 1cấu kiện
45 Mua thép D20 làm thang lên xuống hố ga Chương V của HSMT 188,19 kg
46 Gia công thang sắt Chương V của HSMT 0,1836 tấn
47 Đục lỗ cài thang Chương V của HSMT 120 lỗ
48 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,3696 100m3
49 Đá dăm đệm đáy móng Chương V của HSMT 0,05 100m3
50 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 18,2 m3
51 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 4,87 m3
52 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của HSMT 7,994 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Chương V của HSMT 7,994 100m3/1km
P CÂY XANH KHU C1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I Chương V của HSMT 46,013 1m3
2 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V của HSMT 16,6181 m3
3 Láng nền , dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 23,7404 m2
4 Lát gạch lá dừa đơn, XM PCB30 Chương V của HSMT 23,7402 m2
5 Đất màu trồng cây Chương V của HSMT 37,4666 m3
6 Trồng cây sao đen đường kính gốc 13-15cm Chương V của HSMT 99 cây
7 Trồng cây vàng anh, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5m Chương V của HSMT 20 cây
8 Trồng cây osaka đỏ, D gốc= 10-12cm, chiều cao >=2.5m Chương V của HSMT 20 cây
9 Trồng cây tùng tháp, D gốc= 2-2.5cm, chiều cao >=1.8m Chương V của HSMT 8 cây
10 Trồng cây cọ cảnh, D gốc= 16-20cm, chiều cao >=1m Chương V của HSMT 6 cây
11 Trồng cây vạn tuế, D gốc >20cm, chiều cao >=1m Chương V của HSMT 8 cây
12 Trồng cây ngâu cầu, chiều cao >=1.2m Chương V của HSMT 10 cây
13 Trồng cây thanh táo Chương V của HSMT 550 m
14 Trồng cây rệu đỏ Chương V của HSMT 33 m2
15 Trồng cây rệu vàng Chương V của HSMT 25 m2
16 Trồng cây cỏ khôn Chương V của HSMT 1.050 m2
17 Trồng cây cỏ lan chi Chương V của HSMT 12,6 m2
18 Rải lớp nilon lót Chương V của HSMT 8,17 100m2
19 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 81,7 m3
20 Lát gạch bê tông KT400x400x40, XM PCB30 Chương V của HSMT 735 m2
21 Lát nền bằng đá xanh đen KT400x400x40, PCB30 Chương V của HSMT 82 m2
22 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 1,12 100m2
23 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của HSMT 21,28 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 212,8 m2
25 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30 Chương V của HSMT 445 m
26 Bó vỉa cong hè, bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x25cm, PCB30 Chương V của HSMT 115 m
27 Ghế đá KT 1200x450x350cm, ghế mài nhẵn, chống thấm, rêu mốc Chương V của HSMT 16 cái
Q CẤP NƯỚC KHU C1
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Chương V của HSMT 5,3615 100m3
2 Đắp móng đường ống (Đắp cát lót dày 10cm) (tận dụng cát đào) Chương V của HSMT 110,1563 m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào) Chương V của HSMT 4,2168 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm Chương V của HSMT 7,5 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm Chương V của HSMT 0,685 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm Chương V của HSMT 1,64 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm Chương V của HSMT 7,5 100m
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 8 cái
9 Lắp đặt côn thu D110/50 Chương V của HSMT 4 cái
10 Lắp đặt chếch 135 độ ống D50 Chương V của HSMT 50 cái
11 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mm Chương V của HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van đáy - Đường kính 50mm Chương V của HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê thu 50x25 Chương V của HSMT 137 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Chương V của HSMT 137 cái
15 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm Chương V của HSMT 0,65 100m
16 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Chương V của HSMT 0,19 100m
R CẤP ĐIỆN KHU C1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V của HSMT 3,3086 1m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,0488 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V của HSMT 0,8484 m3
4 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 1,6003 m3
5 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 10mm Chương V của HSMT 0,0761 tấn
6 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm Chương V của HSMT 0,0273 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 1,1713 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 5,68 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 4,84 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 4,6298 m2
11 Ván khuôn móng dài Chương V của HSMT 0,087 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 0,0196 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 0,14 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm Chương V của HSMT 0,0102 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm Chương V của HSMT 0,0616 tấn
16 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,0009 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Chương V của HSMT 12,559 1m3
18 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, Chương V của HSMT 201,04 kg
19 Làm tiếp địa cho lưới điện Chương V của HSMT 1 1 bộ
20 Bulong M16x50 Chương V của HSMT 6 bộ
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của HSMT 12,559 m3
22 Rải cáp Cu/Xlpe/Cts/pvc/data/pvc-3x95mm2 - 12/20 (24.5)Kv cấp điện cột đấu đến TBA Chương V của HSMT 4,26 100m
23 Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp_CBG số 01/2021 BG Chương V của HSMT 3 cái
24 Đào móng - Cấp đất II Chương V của HSMT 1,282 100m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,432 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 2,4 m3
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của HSMT 0,294 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V của HSMT 400 1cấu kiện
29 Rải lưới nilon báo hiệu cáp Chương V của HSMT 0,8 100m2
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 1,208 100m3
31 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của HSMT 20 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,1125 1m3
33 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,03 100m2
34 Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 0,1 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V của HSMT 0,0079 tấn
36 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát đào tận dụng) Chương V của HSMT 0,0011 100m3
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 Chương V của HSMT 4,1 100 m
38 Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp Chương V của HSMT 3 cái
39 Lắp đặt cáp Cu/Pvc - 1x95mm2 nối đất trung tính MBA Chương V của HSMT 0,06 100m
40 Lắp đặt cáp Cu/Pvc - 1x35mm2 tiếp địa vỏ tủ, cổ cáp ngầm trung thế 24KV Chương V của HSMT 0,15 100m
41 Mua xà, cổ dề bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V của HSMT 633,73 kg
42 Lắp đặt bộ xà phụ XP1, XP2 dẫn lèo , trọng lượng 15kg Chương V của HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt bộ xà phụ XP3, trọng lượng 100kg Chương V của HSMT 2 bộ
44 Lắp đặt bộ xà đỡ cầu dao phụ tải, trọng lượng 140kg Chương V của HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt bộ xà đỡ cầu chì cắt tải, trọng lượng 100kg Chương V của HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van, trọng lượng 100kg Chương V của HSMT 1 bộ
47 Lắp đặt bộ xà đỡ ghế, trọng lượng 100kg Chương V của HSMT 1 bộ
48 Lắp đặt ghế thao tác, trọng lượng 100kg Chương V của HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt thang trèo cột điểm đấu, trọng lượng 50kg Chương V của HSMT 1 bộ
50 Lắp cổ dề, cao Chương V của HSMT 1 công/bộ
51 Cầu chì cắt tải 24KV Chương V của HSMT 3 bộ
52 Cầu dao phụ tải 24.5KV (loại ngoài trời) Chương V của HSMT 3 bộ
53 Chống sét van 22KV Chương V của HSMT 3 bộ
54 Sứ đứng 22KV + ty mạ kẽm Chương V của HSMT 3 quả
55 Sứ đứng Polyme 24kV+ phụ kiện Chương V của HSMT 6 quả
56 Chống sét thông minh Chương V của HSMT 1 bộ
57 Bộ kẹp quai Chương V của HSMT 3 bộ
58 Móc đấu hotline (dây 25-70mm2) Chương V của HSMT 3 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa hdpe D85/65 Chương V của HSMT 10 m
60 Lắp đặt tủ điện lắp công tơ, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT 20 1 tủ
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V của HSMT 8,74 1m3
62 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,64 100m2
63 Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 0,96 m3
64 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 3,34 m3
65 Khung móng tủ M16x300 Chương V của HSMT 20 bộ
66 Trát phía ngoài móng tủ phần nổi trên mặt hè, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V của HSMT 0,18 m2
67 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,049 100m3
68 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,0384 100m3
69 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , (cự ly tạm tính)- Cấp đất II Chương V của HSMT 0,0384 100m3/1km
70 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Chương V của HSMT 20 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của HSMT 135 cái
72 Lắp đặt công tơ điện 1 pha Chương V của HSMT 135 cái
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Chương V của HSMT 13,6 1m3
74 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V của HSMT 318,96 kg
75 Làm tiếp địa Chương V của HSMT 8 1 bộ
76 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x70+1x35mm2 Chương V của HSMT 4,16 100m
77 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x95+1x50mm2 Chương V của HSMT 3,17 100m
78 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x120+1x70mm2 Chương V của HSMT 0,99 100m
79 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x300+1x185mm2 Chương V của HSMT 0,52 100m
80 Cáp từ ATM tổng đến thanh cái trong tủ hạ thế Cu/Xlpe/pvc-3x50mm2 Chương V của HSMT 0,1 100m
81 Cáp từ thanh cái đến công tơ trong tủ hạ thế Cu/xlpe/pvc 3x16mm2 Chương V của HSMT 0,7 100m
82 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D130/110 Chương V của HSMT 3,09 100 m
83 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D110/90 Chương V của HSMT 6,58 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/30 lắp sẵn để kéo dây đến hộ phụ tải Chương V của HSMT 10,8 100 m
85 Lắp đặt dây thép D2 Luồn trong ống D40/30 làm dây mồi Chương V của HSMT 1.215 m
86 Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 1x300+1x185 Chương V của HSMT 6 1 đầu cáp
87 Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 1x120+1x70 Chương V của HSMT 24 1 đầu cáp
88 Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x95+1x50 Chương V của HSMT 14 1 đầu cáp
89 Làm đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1KV 3x70+1x35 Chương V của HSMT 16 1 đầu cáp
90 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của HSMT 48 cái
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,27 1m3
92 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,072 100m2
93 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 0,24 m3
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V của HSMT 0,019 tấn
95 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0027 100m3
96 Chữ vi tính tên tủ (Tên tủ điện và biển báo an toàn) Chương V của HSMT 20 bộ
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Chương V của HSMT 3,04 1m3
98 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT 1 1 tủ
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,189 1m3
100 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 0,0233 100m2
101 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của HSMT 0,0315 m3
102 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 0,315 m3
103 Khung móng tủ M16x650 Chương V của HSMT 1 bộ
104 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 Chương V của HSMT 0,02 100m
105 Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2.5m_CT Fusielectric Chương V của HSMT 4 cọc
106 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V của HSMT 0,4 10 cọc
107 Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, tai bắt tiếp địa Chương V của HSMT 11,8467 kg
108 Rải dây tiếp địa Chương V của HSMT 0,95 10m
109 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,0304 100m3
110 Đào móng - Cấp đất II Chương V của HSMT 0,3633 100m3
111 Ván khuôn móng cột Chương V của HSMT 1,44 100m2
112 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của HSMT 29,33 m3
113 Khung móng cột 4M24x300x300x750_CT Fusielectric Chương V của HSMT 4 bộ
114 Khung móng cột 4M16x240x240x600_CT Fusielectric Chương V của HSMT 27 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa TFP 65/50 Chương V của HSMT 0,868 100m
116 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V của HSMT 717,97 kg
117 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của HSMT 43 1 bộ
118 Chèn vữa XM chân cột, vữa XM M100, PCB30 (dày 5cm) Chương V của HSMT 5,556 m2
119 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Chương V của HSMT 27 1 cột
120 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 11m bằng máy Chương V của HSMT 4 1 cột
121 Lắp dựng cột Banian chiều cao cột 3.5m bằng máy Chương V của HSMT 12 1 cột
122 Đèn led 150w KT 686x385x140 3 module_CT chiếu sáng miền Bắc Chương V của HSMT 4 bộ
123 Đèn led 100w KT 604x385x140 2 module_CT chiếu sáng miền Bắc Chương V của HSMT 27 bộ
124 Bộ đèn chùm CH-04 cho cột Banian_CT Hoàng Phát Chương V của HSMT 12 bộ
125 Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột Chương V của HSMT 43 bộ
126 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của HSMT 43 bảng
127 Cầu đấu cáp 4 pha 60A Chương V của HSMT 43 cais
128 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Chương V của HSMT 43 cái
129 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-3x16+1x10mm2 Chương V của HSMT 0,1436 100m
130 Kéo rải và lắp đường cáp ngầm Cu/Xlpe/pvc/dsta/pvc-0.6/1Kv-4x10mm2 Chương V của HSMT 13,9379 100m
131 Dây lên đèn Cu/pvc/pvc-0.6/1Kv-2x1.5mm2 Chương V của HSMT 3,493 100m
132 Làm đầu cáp khô M16 Chương V của HSMT 8 1 đầu cáp
133 Làm đầu cáp khô M10 Chương V của HSMT 256 1 đầu cáp
134 Kéo rải dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 (vận dụng mã hiệu) Chương V của HSMT 1.408,15 m
135 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V của HSMT 12,2685 100 m
136 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng - Cấp đất II Chương V của HSMT 32,85 1m3
137 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V của HSMT 440,01 kg
138 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương V của HSMT 9 1 bộ
139 Lắp đặt dây Cu/pvc 10mm2 Chương V của HSMT 18 m
140 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V của HSMT 0,09 100 m
141 Làm đầu cáp 2M10 Chương V của HSMT 9 1 đầu cáp
142 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của HSMT 9 1 đầu cáp
143 Bulong M8-12 Chương V của HSMT 9 bộ
144 Đánh số cột đèn Chương V của HSMT 43 10 cột
145 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của HSMT 0,3285 100m3
S CHI PHÍ PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm PN10 Chương V của HSMT 14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN10 Chương V của HSMT 32 100m
3 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm Chương V của HSMT 5 cái
4 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 42 cái
5 Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 125mm Chương V của HSMT 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm Chương V của HSMT 8 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 42 cái
8 Nắp chụp bảo vệ Van HDPE D125 Chương V của HSMT 4 cái
9 Nắp chụp bảo vệ Van HDPE D110 Chương V của HSMT 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V của HSMT 20 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V của HSMT 22 cái
12 Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125mm Chương V của HSMT 10 cái
13 Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 7 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 125mm Chương V của HSMT 5 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110mm Chương V của HSMT 25 cái
16 Lắp đặt Cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 125mm Chương V của HSMT 6 cái
17 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 32 cái
18 Đầu nối bích - Đường kính 125mm Chương V của HSMT 12 cái
19 Đầu nối bích - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 64 cái
20 Lắp đặt bích thép mạ kẽm - Đường kính 125mm Chương V của HSMT 16 cái
21 Lắp đặt bích thép mạ kẽm - Đường kính 100mm Chương V của HSMT 74 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V của HSMT 32 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D125mm Chương V của HSMT 1 cái
24 Đào đất chôn ống HPDE D125; D110 Chương V của HSMT 21,519 100m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,2152 100m3
26 Ống thép lồng đoạn ống qua đường D150 Chương V của HSMT 250 m
27 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 32 m3
28 Lắp đặt Hố van đúc sẵn Chương V của HSMT 12 cái
29 Xây hố đồng hồ tổng Chương V của HSMT 1 cái
T CHI PHÍ THIẾT BỊ
U Chi phí mua sắm thiết bị
1 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, Công suất 1000kVA - 22/0,4kV - tủ 4 ngăn (03 CDPT 630A+01 máy cắt) Chương V của HSMT 1 bộ
2 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, Công suất 1000kVA - 22/0,4kV - tủ 3 ngăn (02 CDPT 630A+01 máy cắt) Chương V của HSMT 1 bộ
3 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 22/0,4kV, Công suất 750kVA - 22/0,4kV - tủ 3 ngăn (02 CDPT 630A+01 máy cắt) Chương V của HSMT 1 bộ
V Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Chương V của HSMT 1 khoản
W Chi phí lắp đặt, thí nghiệm đường dây trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp 35 (22) 1000KVA Chương V của HSMT 3 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế Chương V của HSMT 3 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện trung thế Chương V của HSMT 3 1 tủ
4 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Chương V của HSMT 2 1 máy
5 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Chương V của HSMT 2 1 bộ (3 pha)
6 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng 22-35Kv Chương V của HSMT 6 1 cái
7 Thí nghiệm thanh cái,điện áp Chương V của HSMT 2 1 phân đoạn
8 Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địa Chương V của HSMT 2 hệ thống
9 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Chương V của HSMT 1 1 máy
10 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Chương V của HSMT 3 1 bộ (3 pha)
11 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng 22-35Kv Chương V của HSMT 6 1 cái
12 Thí nghiệm thanh cái,điện áp Chương V của HSMT 1 1 phân đoạn
13 Thí nghiệm điện trở hệ thống tiếp địa Chương V của HSMT 1 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.945E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình HTKT, cấp III trở lên bao gồm một số công tác xây lắp chủ yếu như: Thi công san nền, nền K95, K98, móng đường, mặt đường, thi công hệ thống cấp thoát nước, thi công hệ thống hào cống bể kỹ thuật, thi công hệ thống điện, chiếu sáng, an toàn giao thông và các công tác chủ yếu thuộc phạm vi của gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 02 công trình trở lên thì bắt buộc phải có một công trình cùng cấp, công trình còn lại là 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. - Các mục kinh nghiệm yêu cầu thực hiện 01 công trình thì 02 công trình cấp dưới liền kề được tính tương đương. (6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực (7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 140.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->