Gói thầu: Cung cấp CCDC phần cơ khí phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710016-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM CÔNG TY KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Cung cấp CCDC phần cơ khí phục vụ BDSC PM3 và GPP năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693241 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh PVGAS năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 09:45:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 208,149,328 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Súng phun sơn khí nén | W71-21G | 1 | Cái | Model: W71-21G. Loại: Bình trên. Đường kính kim béc (mm): 1.3. Khoảng cách phun (mm): 200. Áp lực hơi vào (Mpa): 0.29. Lượng khí tiêu thụ (l/min): 195. Lưu lượng sơn ra (ml/min): 160. Bản rộng phun (mm): 165. Công suất máy nén khí (kW): 1.5. Trọng lượng (g): 450. Bình chứa sơn: PC-4S (400ml). Nhà sản xuất: Iwata. (hoặc tương đương) | |
| 2 | Hộp mũi khoan sắt 3-13mm | A0100B | 2 | Bộ | Đường kính: từ 3 đến 13mm, cứ 0.5mm một bước. Vật liệu : HSS. Bề mặt: Titanium Nitride. Đường kính chuôi khoan: chuôi tròn, bằng với đầu khoan. Nhà sản xuất: C-Mart Tools. (hoặc tương đương) | |
| 3 | Hộp mũi khoan inox 1-13mm | SK-25MB | 2 | Bộ | Mã sản phẩm: SK-25MB. Chuyên dùng để khoan INOX. Gồm 25mũi khoan có kích thước lần lượt là:1/1.5/2/2.5/3/3.5/4/4.5/5/5.5/6/6.5/ 7/7.5/8/8.5/9/9.5/10/10.5/11/11.5/12/12.5/13mm. Nhà sản xuất: Senka. (Hoặc tương đương) | |
| 4 | Đồng hồ vạn năng VOM | Fluke 115 | 1 | Cái | DC mV: 600.0 mV/ ± 0.5%. DCV: 6.000 V, 60.00 V, 600.00 V / 0.5%. AC mV(True RMS): 600.0 mV/ 1.0 %. ACV (True RMS): 6.000 V, 60.00 V, 600.0 V / 1.0 %. Kiểm tra liên tục: có. Ohms: 600.0 Ω, 6.000 kΩ, 60.00 kΩ, 600.0 kΩ, 6.000 MΩ / 0.9 %, 40.00 MΩ / 5 %. Kiểm tra Diode: có. C: 1000 nF, 10.00 µF, 100.0 µF, 9999 µF. Lo-Z C: 1 nF to 500 µF / 10%. ACA (True RMS) : 6.000 A, 10.00 A / 1.5%. DCA: 6.000 A,10.00 A / 1.0%. Hz: 99.99 Hz, 999.9 Hz, 9.999 kHz, 50 kHz / 0.1%. Kích thước: 167 x 84 x 46 mm (6.57" x 3.31" x 1.82"). Trọng lượng: 550 g. Nhà sản xuất: Fluke. (Hoặc tương đương) | |
| 5 | Thiết bị đo chiều dày sơn | A456CFBS | 1 | Cái | - Thickness gauge + Model: Elcometer A456CFBS + Range: Range: 0-13mm (0-500mils) + Display information 2.4" (6cm) QVGA colour TFT display, 320 x 240 pixels + Battery type 2 x AA dry cell batteries, rechargeable batteries can also be used + Battery life ~24 hours of continuous use at 1 reading per second5 + Gauge dimensions (h x w x d) 141 x 73 x 37mm (5.55 x 2.87 x 1.46") + Gauge weight 161g (5.68oz) including supplied batteries + Operating temperature -10 to 50°C (14 to 122°F) + Packing List: Elcometer 456 gauge, calibration foils (integrals only), wrist harness, transit case (T), protective case (B, S, T),1 x screen protectors (S, T), 2 x AA batteries, operating instructions, USB cable (S, T), ElcoMaster® software (S, T) - Probe: + Model: Elcometer T456CF3S Coating Thickness Gauge Ferrous Probe (0-13mm) + Accuracy: ±1-3% or ±50μm (±1-3% or ±2.0mils) + Range: 0-13mm (0-500mils) + Resolution: 1μm: 0-2mm (0.1mil: 0-100mils); 10μm: 2-13mm (1.0mil: 100-500mils) + Straight Probe + Minimum Headroom: 102mm (4.02") + Minimum Sample Diameter: 14mm (0.55") + Minimum Convex Surface Diameter: 15mm (0.59") + Minimum Concave Surface Radius: 40mm (1.57") Nhà sản xuất: Elcometer (Hoặc tương đương) | |
| 6 | Máy hàn đa chức năng Jasic CT416 | CT416 | 1 | Cái | Model (tham khảo): CT416. Điện áp vào(V): AC230V±15% ( 1 Pha), 50/60 Hz. Dòng vào định mức (A): 27.3. Công suất điện định mức(KVA): 6. Tổn thất không tải(W): 40. Hệ số công suất: 0.93. Hiệu suất(%): 85. Cấp cách điện: B. Cấp bảo vệ: IP23. Trọng lượng(Kg): 13. Kích thước(mm): 425 x 205 x 355. Hỗ trợ: Hàn hồ quang tay, hàn TIG và cắt Plasma. Nhà sản xuất: Jasic. (Hoặc tương đương) | |
| 7 | Máy khắc dấu khí nén AP-03 Niigata | Niigata AP-03 | 1 | Cái | Model: AP-03 Niigata. Đầu khắc bằng hợp kim (carbide) và có thể thay thế. Có thể khắc trên vật liệu có độ cứng nhỏ hơn HV510. Sử dụng áp suất: 0.4~0.7 MPa. Ứng Dụng: Sử dụng để khắc dấu trên: Thép, Nhôm, Đồng, Nhựa, Meca, Kính, Đá, Gỗ.... Nhà sản xuất : Niigata. (Hoặc tương đương) | |
| 8 | Súng gõ rỉ | Elora Model 5019 | 2 | Cái | Model: ELORA 5019. Độ ồn khí: 108 dB (A) Lp A. Áp suất khí vận hành: 6.3 bar. Tốc độ không tải: 3,700.0 vòng/phút. Ngõ vào khí nén: ren NPT 1/4 inch. Số đũa gõ rỉ: 19 đũa. Đường kính đũa: Ø 3mm. Lưu lượng khí biểu kiến: 500 l/min. Đường kính trong ống khí nén nhỏ nhất: Ø 8 mm. Kèm theo 1 fitting bằng đồng thau. Chiều dài tổng thể: 120 mm. Nhà sản xuất: ELORA. (Hoặc tương đương) | |
| 9 | Máy khoan khí nén cầm tay | ELORA Model 5005 | 2 | Cái | Chiều dài tổng: 205mm. Model: ELORA 5005. Ngõ vào khí nén: ren NPT 1/4 inch. Đường kính mũi khoan max: Ø 13 mm. Áp suất khí vận hành: 6.5 bar. Tốc độ không tải: 750 vòng/phút. Độ ồn khí: 87 dB (A) Lp A. Lưu lượng khí biểu kiến: 240 l/min. Đường kính trong ống khi nén tối thiểu: Ø 8mm. Kèm theo 1 fitting bằng đồng thau. Nhà sản xuất: ELORA. (Hoặc tương đương) | |
| 10 | Bơm hóa chất bằng tay | YT-0712 | 4 | Cái | Model (tham khảo): YT-0712. Dạng Piston. Lưu chất bơm: Nước, rượu, xăng, diesel, dầu hỏa, dầu, hóa chất cơ bản, axit, bazo, chất kiềm. Chiều cao 45-90 cm. Lưu lượng bơm: 16 - 18 lít/phút Hãng sản xuất: Yato/DBK. (Hoặc tương đương) | |
| 11 | Dụng cụ đo lực căng dây đai | PSD/C1007 | 1 | Cái | Model (tham khảo): PSD/C1007. Hãng sản xuất: SKF. (Hoặc tương đương) | |
| 12 | Máy cắt tôn 380W | JS1602 | 1 | Cái | Model (tham khảo): JS1602. Nhịp cắt: 4.000 lần/phút. Công suất: 380W. Trọng lượng: 1,6kg. Bán kính cắt tối thiểu: 30mm. Chiều dài dây điện: 2.5m. Hãng sản xuất: Makita. CQ Nhà sản xuất (bản sao). (Hoặc tương đương) | |
| 13 | Kẹp tôn tấm 2 tấn đứng | E-0002 | 2 | Cái | Model (tham khảo): E-0002. Tải trọng 2 tấn. Độ mở 0 - 32 mm. Trọng lượng 6 kg. (Kiểm định/chứng chỉ phù hợp với yêu cầu của Pháp luật VN). Hãng sản xuất: Kawasaki. (Hoặc tương đương) | |
| 14 | Máy mài đầu trụ khí nén cầm tay | KPT-NG25A-CR | 2 | Cái | Model (tham khảo): KPT-NG25A-CR. Tốc độ không tải: 24.000 rpm. Công suất: 0,41Kw. Lượng khí tiêu thụ: 6,67 l/s. Kích cỡ: 169 x 37 x 37mm. Trọng lượng: 0.7kg. Đầu khí vào: 1/4”. Hãng sản xuất: Kawasaki. CQ Nhà sản xuất (bản sao). (Hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi