Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến cho máy biến áp T2 NMĐ PM4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến cho máy biến áp T2 NMĐ PM4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 172 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 14:10:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,801,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47015E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9403E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự bao gồm: tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp hệ thống giám sát trực tuyến cho máy biến áp /Kháng điện có cấp điện áp lớn hơn hoặc bằng 220kV, trong đó, danh mục vật tư thiết bị cung cấp phải có Bộ giám sát thu thập xử lý dữ liệu (Master/Slave monitoring module) và Hệ thống giám sát, phân tích dầu MBA online) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên). -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.-Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.860.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.721.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu cam kết về việc thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật thực hiện giám sát lắp đặt, kết nối, vận hành thử nghiệm và đào tạo hướng dẫn sử dụng hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị giám sát trực tuyến hoặc giấy xác nhận của nhà sản xuất về việc đã được đào tạo giám sát, lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến đang được chào thầu;-Đã từng tham gia giám sát, lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến cho ít nhất 01 hệ thống tương tự của gói thầu này.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin nêu trên, đồng thời nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản chụp các hồ sơ này:-Chứng chỉ đào tạo/Giấy xác nhận đã được đào tạo nêu trên;-Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm tham gia giám sát, lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến gồm: Biên bản nghiệm thu/ Hồ sơ hoàn công/ Hồ sơ quyết toán/ Biên bản xác nhận hoàn thành công việc/… có thể hiện rõ nội dung công việc nghiệm thu hoàn thành, tên nhân sự được đề xuất và đã được ký xác nhận của các bên liên quan.-Hợp đồng lao động trong trường hợp là nhân sự trực tiếp của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận cử nhân sự để thực hiện gói thầu này trong trường hợp là nhân sự của nhà sản xuất thiết bị hoặc đơn vị cung cấp nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ giám sát và thu thập xử lý dữ liệu chính (Master Monitoring Module);Mã hiệu: MS 3000 Master ModuleBao gồm bộ thu thập và xử lý dữ liệu điện tử thông minh IED Module và Phần mềm tích hợp trong bộ IED;Nhà sản xuất: GE | MS 3000 Master Module | 1 | bộ | Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại bảng 2A, 2B mục 2 chương V phần 2 E-HSMT | |
| 2 | Tủ giám sát MBA (SLAVE Monitoring Module); mã hiệu: MS 3000 SLAVE module;Nhà sản xuất: GE | MS 3000 SLAVE module | 1 | bộ | Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại bảng 2A, 2B mục 2 chương V phần 2 E-HSMT | |
| 3 | Bộ phân tích hàm lượng khí trong dầu MBA trực tuyến; Mã hiệu: DGA900Nhà sản xuất: GE | DGA900 | 1 | bộ | Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại bảng 2A, 2B mục 2 chương V phần 2 E-HSMT | |
| 4 | Hệ thống thu thập dữ liệu giám sát máy biến áp bao gồm:Máy tính hệ thống giám sát máy biến áp, mã hiệu: Precision 5820 Tower (Nhà sản xuất Dell), SL: 01 bộ;Tủ Rack 42U (Nhà sản xuất: Rack Cabinet), SL: 01 tủ;Ethernet Switch 06xFE ports and 02x fiber ports, mã hiệu: JetNet 4510 (nhà sản xuất: Korenix), SL: 2 chiếc. | Precision 5820 Tower, Rack 42U, JetNet 4510 | 1 | bộ | Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại bảng 2A, 2B mục 2 chương V phần 2 E-HSMT | |
| 5 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt khác | 1 | lô | Chi tiết theo nội dung kỹ thuật tại bảng 2A, 2B mục 2 chương V phần 2 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47015E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9403E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự bao gồm: tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp hệ thống giám sát trực tuyến cho máy biến áp /Kháng điện có cấp điện áp lớn hơn hoặc bằng 220kV, trong đó, danh mục vật tư thiết bị cung cấp phải có Bộ giám sát thu thập xử lý dữ liệu (Master/Slave monitoring module) và Hệ thống giám sát, phân tích dầu MBA online) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên). -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.-Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.860.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.721.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu cam kết về việc thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự kỹ thuật thực hiện giám sát lắp đặt, kết nối, vận hành thử nghiệm và đào tạo hướng dẫn sử dụng hệ thống | 1 | -Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị giám sát trực tuyến hoặc giấy xác nhận của nhà sản xuất về việc đã được đào tạo giám sát, lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến đang được chào thầu;-Đã từng tham gia giám sát, lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến cho ít nhất 01 hệ thống tương tự của gói thầu này.Ghi chú: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin nêu trên, đồng thời nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản chụp các hồ sơ này:-Chứng chỉ đào tạo/Giấy xác nhận đã được đào tạo nêu trên;-Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm tham gia giám sát, lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến gồm: Biên bản nghiệm thu/ Hồ sơ hoàn công/ Hồ sơ quyết toán/ Biên bản xác nhận hoàn thành công việc/… có thể hiện rõ nội dung công việc nghiệm thu hoàn thành, tên nhân sự được đề xuất và đã được ký xác nhận của các bên liên quan.-Hợp đồng lao động trong trường hợp là nhân sự trực tiếp của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận cử nhân sự để thực hiện gói thầu này trong trường hợp là nhân sự của nhà sản xuất thiết bị hoặc đơn vị cung cấp nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi