Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học các phòng chức năng chuyên môn, thiết bị đồ dùng nhà bếp và đồ chơi ngoài trời cho các trường học trên địa bàn huyện Bảo Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học các phòng chức năng chuyên môn, thiết bị đồ dùng nhà bếp và đồ chơi ngoài trời cho các trường học trên địa bàn huyện Bảo Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 14:29:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,569,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính phòng KIDRart | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bập bênh đòn | 12 | Cái/lớp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ vận động xích đu đa chức năng | 28 | Cái/trường(điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Nhà 1 khối cầu trượt | 21 | Cái/trường(điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Đu quay mâm không ray | 7 | Cái/ trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đu quay mâm không ray | 3 | Bộ/ trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Con vật nhún lò xo | 16 | Con/lớp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Nhà bóng | 3 | Bộ/ trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ xích đu thang leo cầu trượt | 1 | Bộ/trường | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ nhà khối ngoài trời | 1 | Bộ/trường | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Máy tính để bàn | 78 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn ghế để máy tính (Giáo viên) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn ghế để máy tính (Học sinh) | 78 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Thiết bị kết nối mạng | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Aptomat | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây mạng | 1.440 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hạt mạng | 430 | Hạt | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghen trung | 351 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghen đại | 351 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ổ điện | 86 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dây điện | 990 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây điện | 270 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Vật tư lắp đặt | 4 | Phòng | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Quạt điện | 27 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Thiết bị cấp nguồn cho máy học viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Máy ghi âm dành cho GV USB | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tai nghe dành cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn học sinh | 18 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế học sinh | 35 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Máy học viên | 35 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tai nghe dành cho học viên | 35 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 35 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Cáp kết nối và phụ kiện vật tư đi kèm cho các thiết bị máy giáo viên và học sinh phòng ngoại ngữ | 36 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Màn chiếu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Dây cáp VGA, dây điện, ống ghen và công lắp đặt máy chiếu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Aptomat | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Dây điện | 110 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ống ghen trung | 60 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ống ghen đại | 20 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Ổ cắm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bồn rửa inox 3 chậu kèm vòi và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 2 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Giá để xoong nồi bát đĩa 4 tầng bằng inox | 1 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bếp gas công nghiệp | 1 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Tủ nấu cơm dùng ga công nghiệp | 1 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Nồi nấu cháo bằng điện | 1 | Cái/trường (điểm trường) | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Máy chủ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Máy tính để bàn | 95 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Thiết bị kết nối mạng | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Dây mạng | 1.760 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Hạt mạng | 520 | Hạt | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ghen trung | 430 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Ghen đại | 430 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Giáo viên) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Học sinh) | 95 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Aptomat | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Ổ điện | 105 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Dây điện | 1.190 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Dây điện | 340 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Vật tư lắp đặt | 5 | Phòng | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Quạt điện | 35 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2854478E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu này với các cơ sở giáo dục. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.998.756.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.996.269.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng. - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi