Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu cho các trường mầm non trên địa bàn huyện Bảo Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu cho các trường mầm non trên địa bàn huyện Bảo Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 14:25:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,341,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Phản | 26 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giá để giày dép | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cốc uống nước | 75 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Xô | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Chậu | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn cho trẻ | 18 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế cho trẻ | 75 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Thùng đựng rác | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ti vi màu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đầu DVD | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Giá để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bóng nhỏ | 45 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bóng to | 30 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bập bênh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cổng chui | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hộp thả hình | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ xâu hạt | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ xâu dây | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ búa cọc | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Các con kéo dây có khớp | 9 | Con | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ tháo lắp vòng | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ xây dựng trên xe | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hàng rào nhựa | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình. | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tranh ghép các con vật | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tranh ghép các loại quả | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đồ chơi với cát | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tranh các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Lô tô các loại quả | 75 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Lô tô các con vật | 75 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Lô tô các phương tiện giao thông | 75 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Lô tô các hoa | 75 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Khối hình to | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Khối hình nhỏ | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 12 | Con | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 12 | Con | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Giường búp bê | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Xắc xô to | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Xắc xô nhỏ | 30 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Phách gõ | 30 | Đôi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Trống cơm | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Xúc xắc | 18 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Trống con | 30 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Đất nặn | 75 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bảng con | 45 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ nhận biết, tập nói | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tủ (giá) ca cốc | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Phản | 52 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Cốc uống nước | 125 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bình ủ nước | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Giá để giày dép | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Xô | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chậu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bàn cho trẻ | 65 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Ghế cho trẻ | 125 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Ti vi | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 25 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Gậy thể dục to | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Vòng thể dục nhỏ | 125 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Gậy thể dục nhỏ | 125 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Xắc xô | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Trống da | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cổng chui | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bóng nhỏ | 125 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bóng to | 25 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | Kg | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Kéo thủ công | 125 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bút chì đen | 125 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 125 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Đất nặn | 125 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Giấy màu | 125 | Túi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bộ dinh dưỡng 1 | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ dinh dưỡng 2 | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Túi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bộ xếp hình trên xe | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ động vật nuôi trong gia đình. | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Nam châm thẳng | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Kính lúp | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ hình học phẳng | 125 | Túi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Tranh các con vật | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Hộp thả hình | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bảng con | 125 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Màu nước | 125 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bút lông cỡ to | 60 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bút lông cỡ nhỏ | 60 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Lịch của trẻ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Giá phơi khăn | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Cốc uống nước | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Bình ủ nước | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 68 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 35 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Phản | 420 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Giá để giày dép | 33 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Xô | 80 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Chậu | 80 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bàn giáo viên | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Ghế giáo viên | 80 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bàn cho trẻ | 600 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Ghế cho trẻ | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Thùng đựng nước có vòi | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 80 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Đầu đĩa DVD | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Ti vi | 29 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Giá để đồ chơi và học liệu | 80 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Giá để đồ chơi và học liệu | 120 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 240 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Mô hình hàm răng | 120 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Vòng thể dục nhỏ | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Gậy thể dục nhỏ | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Cổng chui | 200 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Cột ném bóng | 76 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Vòng thể dục cho giáo viên | 33 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ chun học toán | 228 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Ghế băng thể dục | 76 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bục bật sâu | 76 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Nguyên liệu để đan tết | 38 | Kg | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ xâu dây tạo hình | 380 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Kéo thủ công | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Kéo văn phòng | 38 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bút chì đen | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 60 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Giấy màu | 1.200 | Túi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bộ dinh dưỡng 1 | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bộ dinh dưỡng 2 | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ dinh dưỡng 3 | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ dinh dưỡng 4 | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Tháp dinh dưỡng | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Lô tô dinh dưỡng | 222 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bộ luồn hạt | 190 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bộ lắp ghép | 76 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Búp bê bé trai | 120 | Con | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Búp bê bé gái | 120 | Con | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bộ đồ chơi gia đình | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bộ tranh cảnh báo | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bộ ghép hình hoa | 114 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Bộ lắp ráp nút tròn | 114 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Hàng rào nhựa | 120 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bộ xây dựng | 114 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bộ lắp ráp xe lửa | 37 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ động vật biển | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bộ động vật sống trong rừng | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bộ động vật nuôi trong gia đình. | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bộ côn trùng | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Tranh các loài hoa, rau, quả, củ | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Nam châm thẳng | 120 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Kính lúp | 120 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Phễu nhựa | 120 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bể chơi với cát và nước | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Cân thăng bằng | 56 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ làm quen với toán | 600 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Đồng hồ lắp ráp | 114 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bàn tính học đếm | 114 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bộ hình phẳng | 1.200 | Túi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Ghép nút lớn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 120 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Bảng quay 2 mặt | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bộ sa bàn giao thông | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Lô tô động vật | 380 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Lô tô các phương tiện giao thông. | 380 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Lô tô thực vật | 380 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Lô tô đồ vật | 380 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Tranh số lượng | 38 | Tờ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Đomino học toán | 190 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Lô tô hình và số lượng | 570 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 76 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Lịch của bé | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Bộ chữ và số | 228 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bộ trang phục Công an | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ trang phục Bộ đội | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ trang phục Bác sỹ | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bộ trang phục nấu ăn | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Gạch xây dựng | 40 | Thùng | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 200 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Đất nặn | 1.200 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Màu nước | 1.000 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Bút lông cỡ to | 420 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bút lông cỡ nhỏ | 420 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Giá phơi khăn | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Cốc uống nước | 385 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Bình ủ nước | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 16 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Phản | 90 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Giá để giày dép | 22 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 22 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Thùng đựng nước có vòi | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Xô | 28 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Chậu | 28 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Bàn cho trẻ | 198 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Ghế cho trẻ | 385 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bàn giáo viên | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Ghế giáo viên | 16 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Giá để đồ chơi và học liệu | 22 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Giá để đồ chơi và học liệu | 33 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Ti vi | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Đầu đĩa DVD | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 48 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Mô hình hàm răng | 33 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Vòng thể dục nhỏ | 385 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Gậy thể dục nhỏ | 385 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Xắc xô | 22 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Cổng chui | 55 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Gậy thể dục to | 22 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Cột ném bóng | 22 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Bóng các loại | 176 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Đồ chơi bowling | 55 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Dây thừng | 33 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Nguyên liệu để đan tết | 11 | Kg | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Kéo thủ công | 385 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Kéo văn phòng | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Bút chì đen | 385 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 385 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bộ dinh dưỡng 1 | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Bộ dinh dưỡng 2 | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Bộ dinh dưỡng 3 | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Bộ dinh dưỡng 4 | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Bộ xếp hình xây dựng | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Bộ luồn hạt | 55 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Bộ lắp ghép | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Bộ sa bàn giao thông | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bộ động vật sống dưới nước | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Bộ động vật sống trong rừng | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Bộ động vật nuôi trong gia đình. | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Bộ côn trùng | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Cân chia vạch | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Nam châm thẳng | 33 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Kính lúp | 33 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Phễu nhựa | 33 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Bể chơi với cát và nước | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Ghép nút lớn | 55 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Bộ ghép hình hoa | 55 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Bộ chun học toán | 55 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Đồng hồ học số, học hình | 22 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Bàn tính học đếm | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Bộ làm quen với toán | 165 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Bộ hình khối | 55 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Bộ nhận biết hình phẳng | 385 | Túi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Bộ que tính | 165 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Lô tô động vật | 165 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Lô tô thực vật | 165 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Lô tô các phương tiện giao thông | 165 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Lô tô đồ vật | 165 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Domino chữ cái và số | 110 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Bảng quay 2 mặt | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bộ chữ cái | 150 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Lịch của trẻ | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp phổ biến | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Bộ dụng cụ lao động | 33 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Bộ trang phục nấu ăn | 11 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Búp bê bé trai | 33 | Con | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Búp bê bé gái | 33 | Con | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Bộ trang phục Công an | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Doanh trại bộ đội | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Bộ trang phục Bộ đội | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Bộ trang phục công nhân | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Bộ trang phục Bác sỹ | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Gạch xây dựng | 22 | Thùng | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Bộ xếp hình xây dựng | 22 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Hàng rào lắp ghép lớn | 33 | Túi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 132 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Đất nặn | 330 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Màu nước | 275 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2512391E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu này với các cơ sở giáo dục. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.839.115.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.517.347.400 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng. - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi