Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731271-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210569151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 14:39:00 đến ngày 2021-07-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,707,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương VV 3,53 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,6678 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương VV 23,2737 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương VV 3,7627 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương VV 3,7627 100m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương VV 14,678 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương VV 18,5945 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương VV 48,3412 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,4762 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (đến cos -2.4m) Theo phần II, mục 13 Chương VV 11,4438 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (từ cos -2.4m đến cos -1.8m) Theo phần II, mục 13 Chương VV 4,2146 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1973 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,5925 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,4529 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 31,8855 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,6481 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 5,1816 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,8987 100m2
19 Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 9,1984 m3
20 Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương VV 67,7097 m3
21 Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng bậc, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 15,6231 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương VV 12,2891 100m3
23 Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) Theo phần II, mục 13 Chương VV 1.351,801 m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương VV 13,518 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương VV 13,518 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương VV 13,518 100m3/1km
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương VV 72,5052 m3
28 Lát đá Slate nền đường dốc, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 14,91 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương VV 34,4348 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,6626 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 6,8643 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 4,1441 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,5592 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 50,4276 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,6043 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 4,2814 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 3,7966 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 4,6002 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 74,5772 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 6,7054 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 7,8865 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 5,1972 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0924 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,5513 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,6561 100m2
46 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Theo phần II, mục 13 Chương VV 5,1563 tấn
47 Bu lông M12 Theo phần II, mục 13 Chương VV 656 cái
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 5,1563 tấn
49 Gia công giằng mái thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,6469 tấn
50 Bu lông M14, ecu, long đen, tăng đơ Theo phần II, mục 13 Chương VV 146 cái
51 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6469 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương VV 5,1254 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương VV 5,1254 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương VV 842,4167 m2
55 Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương VV 254,7193 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 9,3123 m3
57 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 4,84 m2
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 33,4484 m3
59 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.45mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 5,3792 100m2
60 Trần thạch khung xương chìm (cả sơn bả, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương VV 387,4384 m2
61 Lam chắn nắng hình viên đạn bằng hợp kim nhôm (lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương VV 66,249 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1677 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương VV 13,065 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương VV 7,1232 m2
65 Cửa kính, vách kính thuỷ lực kính trắng an toàn dày 12.38mm (cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương VV 9,48 m2
66 Phụ kiện cửa kính cường lực EUROVN cửa 5 tấm (gồm bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa U) Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 bộ
67 Khuôn kép gỗ lim nhập khẩu 6x25 (cả sơn và phụ kiện) Theo phần II, mục 13 Chương VV 52,56 m
68 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo phần II, mục 13 Chương VV 44,88 m cấu kiện
69 Nẹp khuôn cửa Theo phần II, mục 13 Chương VV 115,2 m
70 Cửa đi pa nô gỗ lim nhập khẩu (cả sơn và phụ kiện) Theo phần II, mục 13 Chương VV 22,1184 m2
71 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo phần II, mục 13 Chương VV 22,1184 m2 cấu kiện
72 Lắp khóa cửa đi Theo phần II, mục 13 Chương VV 6 bộ
73 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương VV 16,94 m2
74 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,205 m2
75 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương VV 6,5025 m2
76 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương VV 93,0525 m2
77 Vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 20mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương VV 11,8695 m2
78 Gia công lan can bằng inox Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,0225 tấn
79 Cầu inox D100 Theo phần II, mục 13 Chương VV 6 ck
80 Lắp dựng lan can inox Theo phần II, mục 13 Chương VV 79,916 m2
81 Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 347,9984 m2
82 Chống thấm sàn, mái bằng Master Seal 555 Theo phần II, mục 13 Chương VV 347,9984 m2
83 Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 103,7276 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 209,1287 m2
85 Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 569,5127 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 776,6473 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 1.561,3247 m2
88 Thi công tường gỗ dán có tấm cách âm acostic Theo phần II, mục 13 Chương VV 36,192 m2
89 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 62,2866 m2
90 Đắp phù điêu hoa sen bằng xi măng sơn nhũ đồng Theo phần II, mục 13 Chương VV 53,8365 m2
91 Đắp vẽ chi tiết hoa trang trí Theo phần II, mục 13 Chương VV 12 công
92 Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán Theo phần II, mục 13 Chương V 86,625 m2
93 Công tác ốp đá SLATE Lai Châu vào tường sử dụng keo dán Theo phần II, mục 13 Chương VV 80,8007 m2
94 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 298,4912 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 482,495 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 804,292 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương VV 2.874,2063 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương VV 916,9928 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 10,9998 100m2
100 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 tủ
101 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 125A - ICU=30KA Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
102 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
103 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
104 Thanh cái đồng 30x5 Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,75 m
105 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 hộp
106 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
107 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 hộp
108 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
109 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 hộp
110 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
111 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương VV 3 cái
112 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương VV 29 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo phần II, mục 13 Chương VV 19 cái
114 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Theo phần II, mục 13 Chương VV 8 cái
115 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương VV 29 bộ
116 Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 (2 bóng 1.2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) Theo phần II, mục 13 Chương VV 20 bộ
117 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 90 m
118 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 55 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 80 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 130 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 425 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 651 m
123 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 90 m
124 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1.250 m
125 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương VV 16 hộp
126 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 40A - ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 cái
127 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 200x150x100 loại lắp âm Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 tủ
128 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 40A - ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 cái
129 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Class 3 Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,24 100m
130 Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 170 m
131 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 170 m
132 Đào đất đặt dây tản sét đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương VV 19,305 m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1931 100m3
134 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương VV 17 cái
135 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 16 cọc
136 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 328 m
137 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 Theo phần II, mục 13 Chương VV 33 m
138 Mũ chống dột bằng tôn Theo phần II, mục 13 Chương VV 5 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,44 100m
140 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 108 cái
141 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 47 cái
142 Lắp đặt lưới chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương VV 58 cái
143 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 thoát tràn mái Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,012 100m
144 Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,4755 100m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1585 100m3
146 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,3012 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,3012 100m3/1km
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương VV 7,8995 m3
149 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 16,0798 m3
150 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,2601 m3
151 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 5,2823 m3
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,3359 tấn
153 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,3079 100m2
154 Trát thành rãnh và thành ga thu xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 155,1414 m2
155 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 37,696 m2
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương VV 127 cấu kiện
B BỂ CHỨA NƯỚC + NHÀ BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,2047 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương VV 5,64 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 11,489 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,3602 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1288 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 18,324 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1683 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >10mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,7393 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bể Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,8332 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,55 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0856 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép > 18mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,5233 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0252 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm bể Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,277 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 7,857 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,2559 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn nắp bể Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,4779 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0687 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1345 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0005 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0205 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0066 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cấu kiện
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,6256 m2
25 Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 103,45 m2
26 Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 103,45 m2
27 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất Theo phần II, mục 13 Chương VV 103,45 m2
28 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 51,6706 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,4756 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,6815 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,6815 100m3/1km
32 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương VV 6,3237 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,5322 m3
34 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,8 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,3282 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0043 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0492 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0456 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,9322 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,2618 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1782 100m2
42 Gia công cửa sắt bằng tôn Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0305 tấn
43 Gia công cửa sắt bằng thép hộp Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0408 tấn
44 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 13 Chương VV 2,28 m2
45 Bản lề cửa Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 bộ
46 Khóa cửa Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 bộ
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương VV 8,0664 m2
48 Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 17,4216 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 43,8376 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 32,612 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 17,82 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương VV 17,72 m
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương VV 76,4496 m2
54 Quét vôi 3 nước trắng Theo phần II, mục 13 Chương VV 17,82 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,4252 100m2
56 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
57 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 15 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 10 m
60 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 25 m
61 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,06 100m
63 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 cái
64 Lưới chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói Theo phần II, mục 13 Chương VV 21 chiếc
2 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 chiếc
3 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 chiếc
4 Lắp đặt hộp đấu dây Theo phần II, mục 13 Chương VV 7 chiếc
5 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháy Theo phần II, mục 13 Chương VV 7 chiếc
6 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo phần II, mục 13 Chương VV 3 chiếc
7 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0,5 Theo phần II, mục 13 Chương VV 120 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 Theo phần II, mục 13 Chương VV 400 m
9 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 Theo phần II, mục 13 Chương VV 5 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 Theo phần II, mục 13 Chương VV 85 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 Theo phần II, mục 13 Chương VV 525 m
12 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 85 m
13 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 1 trung tâm
14 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo phần II, mục 13 Chương VV 9 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 210 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 Theo phần II, mục 13 Chương VV 125 m
17 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 85 m
18 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200) Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 hộp
19 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cuộn
20 Van góc chữa cháy D50 Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 chiếc
21 Khớp nối ren trong D50 Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 chiếc
22 Khớp nối đầu vòi Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 chiếc
23 Lăng phun D50/13 Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 chiếc
24 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 bình
25 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 bình
26 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 bộ
27 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (800x600x200) Theo phần II, mục 13 Chương VV 5 hộp
28 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương VV 10 bình
29 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương VV 5 bình
30 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương VV 5 bộ
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,2 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,02 100m
33 Lắp đặt tê thép d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 cái
34 Lắp đặt cút thép d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 8 cái
35 Lắp đặt côn thu thép d=100x65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
36 Lắp đặt côn thu thép d=65x50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
37 Lắp đặt côn thu thép d=65x25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 cái
38 Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
39 Lắp đặt van xả khí đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
40 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h; P=30kw Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 1 máy
41 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel Q=90m3/h; P=35kw Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 1 máy
42 Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q=5m3/h; P=3 kw Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 1 máy
43 Lắp đặt bình áp lực 200L Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 chiếc
44 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 chiếc
45 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 cái
46 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,13 100m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,02 100m
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,04 100m
50 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,05 100m
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1 100m
52 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
56 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
57 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
58 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
59 Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
60 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 5 cái
61 Lắp đặt khớp nối mềm d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
62 Lắp đặt khớp nối mềm d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
63 Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
64 Lắp đặt y lọc nối bích d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
65 Lắp đặt y lọc nối bích d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
66 Lắp đặt y lọc nối bích d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
67 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-80mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
68 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
69 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 cái
70 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
71 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=65-25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
72 Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=50-25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
73 Lắp bích thép đặc đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 4 chiếc
74 Lắp đặt bầu lọc rác D100 (Van hút) Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
75 Lắp đặt tê thép d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 20 cái
76 Lắp đặt tê thép d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
77 Lắp đặt tê thép d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
78 Lắp đặt tê thép d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 2 cái
79 Lắp đặt cút thép d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 15 cái
80 Lắp đặt cút thép d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1 cái
81 Lắp đặt cút thép d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 8 cái
82 Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 120 m
83 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 120 m
84 Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 10 m
85 Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 5 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương VV 23 m
87 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65 Theo phần II, mục 13 Chương VV 3 cái
88 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo phần II, mục 13 Chương VV 1,13 100m
89 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,21 100m
90 Cuộn vòi chữa cháy D65 Theo phần II, mục 13 Chương VV 3 cuộn
91 Lăng phun D65/13 Theo phần II, mục 13 Chương VV 3 chiếc
92 Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời Theo phần II, mục 13 Chương VV 3 tủ
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,1715 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,0113 100m2
95 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,68 m3
96 Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương VV 27,32 m3
97 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương VV 27,32 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương VV 0,68 m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ tường rào (Bản vẽ TT-02) bằng máy xúc 0.65m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 ca
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 2 ca
3 Dọn vệ sinh (nhân công bậc 3.0/7) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 công
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9 100m3/1km
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,24 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,24 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,24 100m3/1km
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,82 100m3
11 Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) Theo phần II, mục 13 Chương V 640,2 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,402 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,402 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 6,402 100m3/1km
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1117 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7702 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7702 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0586 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0113 100m2
20 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6344 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5328 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0347 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0226 100m2
24 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,416 m2
25 Trát tường trong bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,1616 m2
26 Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75 19,1616 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,06 100m
29 Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,13 100m
31 Lắp đăt cút nhựa PVC d=42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0069 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2101 100m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6302 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6302 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6302 100m3/1km
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5033 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0039 m3
39 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,6888 m3
40 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trên cos đắp cát) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5917 m3
41 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7236 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7325 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0405 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2465 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1575 100m2
46 Đắp đất tôn nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 14,4044 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,934 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 13,799 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8771 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2989 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,045 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2749 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1261 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,128 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3785 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3828 100m2
57 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 3,52 m2
58 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 3,204 m2
59 Vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 20mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 24,927 m2
60 Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 38,3804 m2
61 Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 49,4938 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 75,252 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 90,1436 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,58 m
65 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 38,28 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 38,28 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 89,9874 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8442 100m2
69 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
70 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
71 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 20 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 24 m
73 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 40 m
74 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 2 hộp
75 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,09 100m
76 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
77 Lưới chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại đứng Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
79 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
80 Lắp đặt van gạt đường kính 40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
81 Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
84 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
85 Giỏ nhựa đựng rác Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
86 Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
87 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bộ
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,07 100m
91 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25 ren trong Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,12 100m
94 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
96 Lắp đặt thập nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
97 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,13 100m
99 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
101 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
102 Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,34 100m
104 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 15 cái
105 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,19 100m
107 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 11 cái
108 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
109 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 7,65 m3
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo phần II, mục 13 Chương V 2,55 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 5,1 m3
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,08 100m
113 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 91,7 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 91,7 m3
117 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6571 m3
118 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 0,219 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6571 m3
120 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3041 m3
121 Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,3002 m2
122 Trát thành trong bồn cây xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6926 m2
123 Đổ đất màu bồn cây Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8094 m3
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5623 100m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1874 100m3
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0351 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3562 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3562 100m3/1km
129 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 43,932 m3
130 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 25,104 m3
131 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 51,4632 m2
132 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1883 100m
133 Đắp đất sét đầm chặt Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7656 m3
134 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo phần II, mục 13 Chương V 6,276 m3
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2236 100m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0745 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1417 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1417 100m3/1km
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,0631 m3
140 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,7461 m3
141 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2162 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4017 m3
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,034 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,273 tấn
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2183 100m2
146 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3497 m3
147 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 24,4588 m3
148 Đắp vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 174,53 m
149 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 442,7124 m2
150 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 73,1012 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 515,8136 m2
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7573 100m2
153 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 6,591 m3
154 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 2,197 m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0483 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0483 100m3/1km
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,338 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1573 m3
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0368 tấn
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0522 100m2
161 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0454 m3
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3063 m3
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0109 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0759 tấn
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0528 100m2
166 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5682 m3
167 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,304 m2
168 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,04 m
169 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 19,717 m2
170 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3984 100m2
171 Gia công lắp dựng lồng sắt trang trí trên trụ cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0369 tấn
172 Gia công cửa cổng bằng thép hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,237 tấn
173 Gia công cửa cổng bằng thép tấm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0472 tấn
174 Gia công ray cổng bằng thép hình Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0356 tấn
175 Bánh xe đẩy Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
176 Mũi mác bằng gang Theo phần II, mục 13 Chương V 40 cái
177 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo phần II, mục 13 Chương V 11,27 m2
178 Lắp khóa cửa cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
179 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 21,5244 m2
180 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 17,0352 m3
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3104 m3
182 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,2565 m3
183 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 4,2016 m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1088 m3
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0254 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1475 tấn
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1008 100m2
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1101 100m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,584 m3
190 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 11,3113 m3
191 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2972 m3
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0949 m3
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0515 tấn
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1671 tấn
195 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1094 100m2
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6 m3
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3306 tấn
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,347 100m2
199 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,07 m
200 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 5,04 m
201 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2448 tấn
202 Bu lông M12 Theo phần II, mục 13 Chương V 64 cái
203 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2448 tấn
204 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 21,568 m2
205 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2507 100m2
206 Láng sàn sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,1712 m2
207 Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,9929 m2
208 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 80,1637 m2
209 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 43,084 m2
210 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,7 m2
211 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo phần II, mục 13 Chương V 101,666 m
212 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 80,1637 m2
213 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 77,784 m2
214 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 0,792 100m2
215 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x300x150 loại lắp âm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 tủ
216 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
217 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
218 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
219 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
220 Lắp đặt Quạt trần 80W + Hộp số Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
221 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
222 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 15 m
223 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 15 m
224 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 65 m
225 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
226 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
227 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
228 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
229 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
230 Rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
231 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6 m3
232 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6489 m3
233 Đắp đất chân móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4163 m3
234 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0342 m3
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,792 m3
236 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1792 100m2
237 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4949 m3
238 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,646 m2
239 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 21,651 m3
240 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,9654 m3
241 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 142,3296 m2
242 Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 11,646 m2
243 Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3246 tấn
244 Lắp dựng cột thép các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3246 tấn
245 Gia công giằng mái thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2052 tấn
246 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2052 tấn
247 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5525 tấn
248 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5525 tấn
249 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7737 tấn
250 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7737 tấn
251 Lợp mái nhà xe bằng tôn liên doanh dày 0.40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6412 100m2
252 Máng nước Suntek khổ 400 dày 0,45mm Theo phần II, mục 13 Chương V 44 md
253 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0583 100m
254 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
255 Lắp đặt lưới chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
256 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6074 100m2
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Ghế hội trường kích thước (575x720x 1010)mm Theo phần II, mục 13 Chương V 330 cái
2 Ghế hội trường, kích thước (450x540x1000)mm Theo phần II, mục 13 Chương V 22 cái
3 Bàn hội trường, kích thước 500x1600x750 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
4 Bàn hội trường, kích thước 500x1200x750 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
5 Bục để tượng Bác Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Tượng Bác Hồ Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
7 Bục phát biểu Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
8 Bộ ngôi sao vàng và huy hiệu búa liềm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Bộ
9 Biển chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Theo phần II, mục 13 Chương V 6,9502 m2
10 Phông Chính Sân khấu Theo phần II, mục 13 Chương V 115 m2
11 Yếm ngang sân khấu: Theo phần II, mục 13 Chương V 15 md
12 Cờ nhung đỏ Theo phần II, mục 13 Chương V 15,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 6.700.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). * Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Tổng tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 800.000.000VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị: Bàn ghế hội trường, tượng Bác Hồ...) có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét). * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->