Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708219-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210619707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 08:27:00 đến ngày 2021-07-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,249,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1909 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8577 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7897 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7899 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9383 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9383 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9383 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118,008 m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,968 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1578 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,3976 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,3976 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,3976 100m3
14 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,508 m3
15 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,4858 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,0891 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,3895 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9214 100m3
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,9752 100m2
20 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,9752 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1871 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7861 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,0041 100m2
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0431 100m3
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,7558 100m2
26 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,7558 100m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1246 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2788 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7346 100m3
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,0305 100m2
31 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,0305 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,0528 100m3
33 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6357 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6357 100m2
35 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày trung bình 3.0 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,7991 tấn
36 Rải lưới cốt sợi thủy tinh 100KN/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2469 100m2
37 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3037 100m3
38 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6519 100m3
39 Lát gạch Block Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.303,7 m2
40 Nilong chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,67 m2
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0168 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,37 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6192 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,1138 m3
45 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15cm, VXM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.008,53 m
46 Lát đan rãnh 20x50x5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240,838 m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8029 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,1006 m3
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bó gạch, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,5694 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 244,5167 m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0915 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7665 tấn
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4712 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,88 m3
55 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 155,72 m2
56 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 514,5 1 lỗ khoan
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7372 100m3
58 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,4528 100m
59 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 294,87 m2
60 Thép buộc D6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 196,3834 kg
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2386 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6242 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,149 m3
64 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4 100m
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0683 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1819 tấn
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2298 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,34 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0647 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2806 tấn
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,331 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,58 m3
74 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 70mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
76 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m2
77 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,6 100m
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0796 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2318 tấn
81 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,293 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,16 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0945 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3597 tấn
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,501 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,26 m3
87 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 70mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
89 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m2
90 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 100m
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2519 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7645 tấn
94 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9191 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,4 m3
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2798 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1604 tấn
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5603 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,7 m3
100 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0105 100m3
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 70mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,175 100m
102 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,175 100m2
103 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,0m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,8 100m
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,45 m3
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1199 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3692 tấn
107 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4548 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,75 m3
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1559 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5832 tấn
111 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8343 100m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,2 m3
113 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0045 100m3
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 70mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 100m
115 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,075 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,224 tấn
117 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1668 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,34 m3
119 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,53 m2
120 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89,03 m2
121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106,5 m2
122 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
123 biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
124 Cột biển báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 md
125 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1804 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1804 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1804 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1804 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1453 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1453 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1453 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1453 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7125 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,9125 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,8 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 228 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7041 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0567 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8568 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,28 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 238 cấu kiện
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,675 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8663 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,7802 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 164,2344 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 846,056 m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,0597 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,533 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3885 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,784 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 622 cấu kiện
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,9768 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,547 m3
31 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61 cấu kiện
32 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,26 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0726 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0726 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0726 100m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0478 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1022 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0576 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61 cấu kiện
41 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 265 cấu kiện
42 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,806 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3181 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3181 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3181 100m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 265 cấu kiện
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán D160mm class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,24 100m
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,201 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,849 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,792 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,32 m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4797 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2975 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2412 100m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,02 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67 cấu kiện
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,536 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,422 m3
59 Số đoạn cống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 đoạn ống
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm tải trọng HL93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 đoạn ống
61 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 mối nối
62 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 1 cái
63 Số đoạn cống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 đoạn ống
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm tải trọng HL93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 đoạn ống
65 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 mối nối
66 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
67 Vải bạt dứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66,96 m2
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,093 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,696 m3
70 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm tải trọng HL93 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 đoạn cống
71 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 mối nối
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2506 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8462 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,9152 m3
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,8732 m2
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1125 tấn
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,821 tấn
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2554 100m2
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1259 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 cấu kiện
81 Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 bộ
82 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 cái
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0518 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8302 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6675 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,408 m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0233 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1699 tấn
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0528 100m2
90 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8536 m3
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
92 Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
94 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
95 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1541 tấn
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1586 tấn
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0803 100m2
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5851 m3
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cấu kiện
107 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 m3
109 Nắp ga composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250Kn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
110 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
111 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2484 100m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,5698 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,2 m3
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,2 m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0218 tấn
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,384 tấn
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2635 100m2
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,4916 m3
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cấu kiện
120 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,249 100m2
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m3
122 Nắp ga composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250Kn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
123 Nắp ga composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 125Kn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 bộ
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
125 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
126 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
130 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
131 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0678 100m2
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0801 m3
133 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,0252 m3
134 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,63 m2
135 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0601 100m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6613 m3
137 Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
138 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
139 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0192 100m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,152 m3
141 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,52 m3
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,65 m2
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm sàn D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1227 tấn
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3219 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 tấn
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0808 100m2
147 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,703 m3
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
149 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0238 100m2
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,238 m3
151 Nắp ga composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250Kn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
152 Nắp ga composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 125Kn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
153 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
154 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0417 100m2
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5219 m3
156 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,38 m3
157 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,75 m2
158 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,137 tấn
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1177 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0144 tấn
161 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1047 100m2
162 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,62 m3
163 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cấu kiện
164 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0535 100m2
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,42 m3
166 Nắp ga composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250Kn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
167 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
168 Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
169 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
170 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0127 100m2
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4089 m3
172 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,955 m3
173 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,444 m2
174 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0409 tấn
175 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0099 tấn
176 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0492 100m2
177 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,364 m3
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
179 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0142 100m2
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,165 m3
181 Nắp ga composite khung vuông KT 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 125Kn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
182 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
183 Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
184 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 m3
186 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1117 100m2
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,835 m3
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,67 m3
189 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 m3
190 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0486 100m3
191 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 100m3
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 m3
193 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1117 100m2
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 m3
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,67 m3
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
197 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 m3
198 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,07 m2
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m3
200 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,246 100m2
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,22 m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,96 m3
203 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,14 m3
204 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
205 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,55 m3
207 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 100m2
208 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m2
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 m3
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2 m3
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,23 m3
212 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0037 tấn
213 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0037 tấn
214 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0465 100m3
215 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0465 100m3
216 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0465 100m3
217 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0465 100m3
218 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
219 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1318 100m3
220 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1318 100m3
221 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1318 100m3
222 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1318 100m3
223 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,3278 100m
224 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,756 m3
225 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,158 100m3
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 135,49 m3
227 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0714 100m2
228 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0106 100m3
229 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
230 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7314 100m3
231 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
232 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,324 m3
233 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,352 m3
234 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,92 m2
235 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0053 tấn
236 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0114 tấn
237 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0064 100m2
238 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 m3
239 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
240 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m2
241 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 m3
242 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 100m2
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,486 m3
244 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
245 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,08 m2
246 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
247 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,017 tấn
248 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0115 100m2
249 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,216 m3
250 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
251 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
252 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,21 m3
C PHẦN CẤP NƯỚC
D PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 160mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,66 100m
2 Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,36 100 m
3 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121 cái
4 Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 242 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,66 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,36 100 m
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121 cái
8 Lắp đặt lại van DN15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 386 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
10 Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,21 100 m
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121 cái
19 Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m
E PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,037 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,037 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,037 100m3/1km
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7 m3
F PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN
G HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 174 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (xuống hộp phân dây) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 483 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161 m
5 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m
6 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 m
7 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 m
8 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m
9 Lắp đặt hộp phân dây (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt hòm 4 công tơ (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
11 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt xà nánh cột kép dọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt xà nánh cột kép ngang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Ép đầu cốt AM120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Ép đầu cốt AM70 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Ép đầu cốt M25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
21 Lắp đặt kẹp hãm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47 cái
22 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
23 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
24 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cột
H THÁO DỠ
1 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,468 km
2 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 km
3 Tháo dỡ cáp AV35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,676 km
4 Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 km
5 Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 km
6 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 km
7 Tháo dỡ hộp phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
8 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
9 Tháo công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cột
I Móng cột hạ thế:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2592 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0136 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5281 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0162 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0162 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0162 100m3/1km
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cọc
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 1m3
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0032 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100 m
12 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Đường bê tông nhựa, thoát nước, di chuyển điện. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->