Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720003-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 14:36:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,387,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.081E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 30 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị 54CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 500
21-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 500
22-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ: 02 khung + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_ PHẦN XÂY LẮP
1San dọn mặt bằng xdMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,7267100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,421100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,7m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25,1169m3
5Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,3293m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100,327m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,2100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,405tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,085tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,1578tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT52,713m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,718m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,8637100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4491tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,4465tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính>18mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,8643tấn
17Xây ốp móng gạch tuy nen 2 lỗ 4.5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,8275m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,1167100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,7757100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,75710m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 3km (Mx3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,75710m3/1km
22Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT51,9888m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,1554m3
24Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ 9x14x19,chiều dày>10cm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,8381m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,605m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cột,tiết diệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,244m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,5025100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,8421tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,2833tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đường kính>18mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,2558tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33,259m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT34,3534m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,5984tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,7492tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính>18mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,4278tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,6013100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,6663100m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT518,676m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT418,51m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100,166m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT56,9289m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,285tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,8765100m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT587,65m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT582,68m2
46Láng sênô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT120,198m2
47Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT120,198m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT120,198m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,3579m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang,đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2727tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang,đường kính>10mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4797tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,6945100m2
53Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dày>10cm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,7781m3
54Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,1079m3
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT49,6965m2
56Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT84,164m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT84,164m2
58Gia công lan can bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0599tấn
59Gia công lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0121tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,2934m2
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,6345m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,073m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,5088tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,515tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,4509100m2
66Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT365,4569m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT365,4569m2
68Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dày>10cm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,372m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT354,074m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT354,074m2
71Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày>10cm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT104,2148m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT97,2m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT725,654m2
74Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dày>10cm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT97,3019m3
75Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12,2232m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT450,3615m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT500,799m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT385,652m2
79Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT78,9675m2
80Trát tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,695m2
81Trát tường trang trí, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5115m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT589,3m
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT626,529m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.226,453m2
85Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,9132m3
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT971,7231m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33,4494m2
88Gia công cửa sắt bằng thép L40x40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,92tấn
89Gia công cửa sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,3287tấn
90Gia công cửa sắt bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3659tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT573,7785m2
92Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT458cái
93Tay cầmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT387cái
94Roong cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.360,6m
95Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT163,29m2
96Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21cái
97Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT720bộ
98Móc gióMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28bộ
99Cửa khung nhôm kính dày 10ly, hệ 100 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,1875m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT282,9443m2
101Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT950,5m
102Đà trần thép hộp tráng kẽm 30x60x1.0 (1.38kg/m) (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT834,3m
103Lắp dựng xà gồ + đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,2594tấn
104Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,8843100m2
105Đóng trần tôn mạ màu dày 3.0 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,9965100m2
106Nẹp chỉ trần bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT400,815m
107Gia công lan can bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2184tấn
108Gia công lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0259tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,6833m2
110Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,0916m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,04tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9043m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bậc thang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,135m3
114Nắp cửa thang bằng tôn kẽm dày 4.5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1m2
115Bộ chữ "Mỗi ngày đến trường - là một niềm vui" bằng hợp kim nhôm màu đỏ cao 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,968100m
117Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50cái
118Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT104cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,156100m
120Rọ chắn rác mái bằng lưới thép đan tạo rọ D130Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25cái
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,6789100m2
B NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_BỂ XỬ LÝ + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0474100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,0807m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông lót móng rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,385m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,385m3
5Xây gạch tuy nen 2 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,224m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,232m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0232100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,28m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,28m2
10Láng đáy bể xử lý, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,41m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,28m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,4257m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0235100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9407m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2688100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1357tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0323tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cấu kiện
20Đắp cát giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3925m3
21Đá 4x6 lót giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3925m3
C NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1812100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,0807m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông lót móng rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,836m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,836m3
5Xây gạch tuy nen 2 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,384m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0384100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25m2
10Láng đáy bể xử lý, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,41m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,8237m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3519100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,9407m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2688100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1636tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,0487tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11cấu kiện
20Đắp cát giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3925m3
21Đá 4x6 lót giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,3925m3
D NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4m3
3Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50m
4Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10m
5Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10m
6Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT700m
7Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT450m
8Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100m
9Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100m
10Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT350m
11Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT150m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16cái
15Lắp đặt RCCB/1 pha/25A/30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
16Lắp đặt hộp nối dây 20x80x80/cả đôminô/30AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50hộp
17Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha 220V+ Mặt nạ+ hộp + cầu chì ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT62cái
18Lắp đặt Quạt ốp trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT43cái
19Lắp đặt hộp phân dây, dừng dây (hộp box)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT150hộp
20Lắp đặt Bộ đèn led bulb 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19bộ
21Lắp đặt Bộ đèn led tube đơn 1x18W/máng tán xạMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT74bộ
22Lắp đặt công tắc 1fa/2 chiều/220V/10A+ mặt nạ+ hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
23Lắp đặt Tủ điện ngầm 08 model (chứa 08 MCB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2tủ
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT360m
25Lắp đặt đèn chiếu sáng thang bóng led bulb 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bộ
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT280m
27Biến thế nguồn 250V/50HZ đầu ra 0V...24V/AC/DC/30AMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bộ
28Lắp đặt công tắc dimmer 220V/10A/mặt nạ+ hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25cái
29Lắp đặt đèn led đơn36W/250V/ máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18bộ
30Lắp đặt đèn led đơn 36W/250V/ máng chụp lắp trên bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12bộ
31Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A/ Mặt nạ+ hộp+ cầu chì ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33cái
32Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A/ mặt nạ+hộp+cầu chì ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20m
34Đóng cọc tiếp đất D20, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cọc
35Bulon cùm chữ U/D4x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10bộ
36Lắp đặt đèn led bulb 9W/250V/đuôi gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12bộ
37Ty thép D8x700/ treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT150bộ
38Lắp đặt công tắc ba 250V/10A/ mặt nạ + hộp + cầu chì ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
39Phụ kiện điện móc quạt, đinh vít, tắc kê,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1TT
40Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ4 (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
41Bình chữa cháy khí CO2 loại MT3 (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
42Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (VN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
E NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,6m3
3Lắp đặt kim thu sét Rbv = 107mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
4Đóng cọc tiếp địa D18 sơn nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cọc
5Kéo rải dây cáp đồng bọc thoát sét theo tường CV50mm2 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất D14 sơn nhũ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40m
7Trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1trụ
8Cáp néo trụ D4 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40m
9Tăng đơ (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
10Kẹp siết cáp (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
11Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bao
12Lắp đặt hộp đo kiểm tra điện trở (VN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1hộp
F NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_CẤP NƯỚC TỔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,88m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,18100m
4Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
5Lắp đặt cút nhựa giảm D42/D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
6Lắp đặt van nhựa 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
7Tấm băng bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18m
G NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,71100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,58100m
4Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
5Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
6Lắp đăt cút nhựa 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30cái
7Lắp đặt Tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
8Lắp đặt Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18cái
9Lắp đặt Tê nhựa D34/D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15cái
10Lắp đặt Thông tứ nhựa D34/D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
11Lắp đặt cút giảm nhựa D42/D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
12Lắp đặt cút giảm nhựa D34/D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
13Lắp đặt cút giảm nhựa D42/D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
14Lắp đặt van nhựa 1 chiều/2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
15Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
16Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
17Lắp đăt cút D27 ren ngoài D21 đồng (D27/D21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT30cái
18Lắp đăt cút D27 ren trong D21 đồng (D27/D21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
19Vòi nước bằng inox D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
21Lắp đặt Bộ bồn cầu 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6bộ
22Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
24Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bộ
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bể
H NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,79100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát D49x3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,24100m
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
8Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
9Lắp đặt cút nhựa 90 độ D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
10Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13cái
12Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16cái
13Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 độ D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
16Lắp đặt Y nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
17Lắp đặt Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
18Lắp đặt Y nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
19Lắp đặt Y nhựa D90/D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14cái
20Lắp đặt Y nhựa D60/D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
21Lắp đặt Y nhựa D90/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
22Lắp đặt Y nhựa D114/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
23Lắp đặt cút nhựa giảm D114/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
24Lắp đặt cút nhựa giảm D60/D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
25Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7cái
26Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
27Lắp đặt côn nhựa giảm D114/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
28Lắp đặt côn nhựa giảm D90/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
29Lắp đặt phễu thu nước inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
I SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,3m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,8m3
4Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,2m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT68m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT68m2
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT150m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT90m3
9Kẻ join 10x60 KC A=2000x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.500m2
J GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D140x6.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,855100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,75100m
8Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
9Lắp đặt rắc co nhựa D60/D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
10Lắp đặt van 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
11Lắp đặt van 2 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
12Lắp đặt ren gai ngoài nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
13Máy bơm hỏa tiển 3.0HP+ tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
14Lắp đặt dây cáp điện CXV 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT75m
15Dây inox treo máy bơm D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT75m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,5m3
18Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6m
19Nắp bảo vệ lỗ khoan bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
20Khoan lỗ ống lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT45m
21Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11 chỉ tiêu
22Lưới lọc bằng inox 304 đường kính sợi 0.23mm kích thước ô lưới 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT39,564m2
K PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Kim thu sét CAT III, Rbv = 107 mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1Cái
2Máy bơm chìm 3.0 HP -2,2kw. Điện áp sử dụng 1phase. Lưu lượng 1,2-13,2m3/h. cột áp 83-12mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
3Tủ điều khiển máy bơm: vỏ tủ điện bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước 20x25x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.081E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
3 Công nhân kỹ thuật 30 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 30 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6 tấn1
2 Đầm bàn 1 Kw1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
7 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy mài 2,7 KW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít2
11 Máy trộn vữa 150 lít2
12 Máy vận thăng 0.8 tấn1
13 Ô tô tự đổ 7 tấn2
14 Máy khoan xoay 54CV1
15 Máy bơm nước 2KW1
16 Máy nén khí Diezel 660m3/h1
17 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
18 Máy kinh vĩ Máy quang cơ hoặc điện tử1
19 Máy phát điện dự phòng 5KW1
20 Cây chống thép500
21 Ván khuôn thép500
22 Giàn giáo thép 01 bộ: 02 khung + 02 chéo200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->