Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 14:36:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,387,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.081E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.616E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 30 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 54CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 21-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 22-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ: 02 khung + 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xd | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,7267 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,421 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,1169 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,3293 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100,327 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,405 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,1578 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 52,713 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,718 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,8637 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4491 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,4465 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính>18mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8643 | tấn |
| 17 | Xây ốp móng gạch tuy nen 2 lỗ 4.5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8275 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,1167 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,7757 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,757 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 3km (Mx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,757 | 10m3/1km |
| 22 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 51,9888 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1554 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ 9x14x19,chiều dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,8381 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,605 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông cột,tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,244 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,5025 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8421 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2833 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột,trụ,đường kính>18mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,2558 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,259 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,3534 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5984 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,7492 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính>18mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,4278 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6013 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,6663 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 518,676 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 418,51 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100,166 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56,9289 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,285 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,8765 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 587,65 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 582,68 | m2 |
| 46 | Láng sênô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 120,198 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 120,198 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 120,198 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,3579 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang,đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2727 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang,đường kính>10mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4797 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6945 | 100m2 |
| 53 | Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,7781 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1079 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 49,6965 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 84,164 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 84,164 | m2 |
| 58 | Gia công lan can bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0599 | tấn |
| 59 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0121 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,2934 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,6345 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,073 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5088 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,515 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,4509 | 100m2 |
| 66 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 365,4569 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 365,4569 | m2 |
| 68 | Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,372 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 354,074 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 354,074 | m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 104,2148 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 97,2 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 725,654 | m2 |
| 74 | Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dày>10cm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 97,3019 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch BTKN 6 lỗ (9x14x19),dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,2232 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 450,3615 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 500,799 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 385,652 | m2 |
| 79 | Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 78,9675 | m2 |
| 80 | Trát tường trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,695 | m2 |
| 81 | Trát tường trang trí, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5115 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 589,3 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 626,529 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.226,453 | m2 |
| 85 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,9132 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 971,7231 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,4494 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt bằng thép L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,92 | tấn |
| 89 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,3287 | tấn |
| 90 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3659 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 573,7785 | m2 |
| 92 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 458 | cái |
| 93 | Tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 387 | cái |
| 94 | Roong cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.360,6 | m |
| 95 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 163,29 | m2 |
| 96 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 97 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 720 | bộ |
| 98 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 99 | Cửa khung nhôm kính dày 10ly, hệ 100 sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,1875 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 282,9443 | m2 |
| 101 | Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 950,5 | m |
| 102 | Đà trần thép hộp tráng kẽm 30x60x1.0 (1.38kg/m) (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 834,3 | m |
| 103 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,2594 | tấn |
| 104 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,8843 | 100m2 |
| 105 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3.0 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,9965 | 100m2 |
| 106 | Nẹp chỉ trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 400,815 | m |
| 107 | Gia công lan can bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2184 | tấn |
| 108 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0259 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,6833 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,0916 | m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9043 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bậc thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,135 | m3 |
| 114 | Nắp cửa thang bằng tôn kẽm dày 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | m2 |
| 115 | Bộ chữ "Mỗi ngày đến trường - là một niềm vui" bằng hợp kim nhôm màu đỏ cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,968 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 118 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 104 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,156 | 100m |
| 120 | Rọ chắn rác mái bằng lưới thép đan tạo rọ D130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,6789 | 100m2 |
| B | NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_BỂ XỬ LÝ + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,0807 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,385 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,385 | m3 |
| 5 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,224 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,28 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,28 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể xử lý, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,41 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,28 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4257 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9407 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1357 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0323 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 20 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3925 | m3 |
| 21 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3925 | m3 |
| C | NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,0807 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,836 | m3 |
| 5 | Xây gạch tuy nen 2 lỗ 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể xử lý, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,41 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8237 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3519 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,9407 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1636 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0487 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | cấu kiện |
| 20 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3925 | m3 |
| 21 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3925 | m3 |
| D | NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCCB/1 pha/25A/30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 20x80x80/cả đôminô/30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1pha 220V+ Mặt nạ+ hộp + cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 62 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt ốp trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây, dừng dây (hộp box) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 150 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Bộ đèn led bulb 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Bộ đèn led tube đơn 1x18W/máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 74 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1fa/2 chiều/220V/10A+ mặt nạ+ hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện ngầm 08 model (chứa 08 MCB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thang bóng led bulb 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 27 | Biến thế nguồn 250V/50HZ đầu ra 0V...24V/AC/DC/30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc dimmer 220V/10A/mặt nạ+ hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn led đơn36W/250V/ máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led đơn 36W/250V/ máng chụp lắp trên bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A/ Mặt nạ+ hộp+ cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A/ mặt nạ+hộp+cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 34 | Đóng cọc tiếp đất D20, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 35 | Bulon cùm chữ U/D4x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led bulb 9W/250V/đuôi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Ty thép D8x700/ treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 150 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc ba 250V/10A/ mặt nạ + hộp + cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 39 | Phụ kiện điện móc quạt, đinh vít, tắc kê,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | TT |
| 40 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ4 (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy khí CO2 loại MT3 (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| E | NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 107m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D18 sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng bọc thoát sét theo tường CV50mm2 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất D14 sơn nhũ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 7 | Trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 8 | Cáp néo trụ D4 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 9 | Tăng đơ (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 10 | Kẹp siết cáp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bao |
| 12 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra điện trở (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| F | NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_CẤP NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa giảm D42/D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tấm băng bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | m |
| G | NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Thông tứ nhựa D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút giảm nhựa D42/D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút giảm nhựa D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút giảm nhựa D42/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều/2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút D27 ren ngoài D21 đồng (D27/D21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút D27 ren trong D21 đồng (D27/D21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | Vòi nước bằng inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bộ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| H | NHÀ HỌC 06 PHÒNG + NHÀ HIỆU BỘ_HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D49x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa D90/D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa D60/D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa D114/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa giảm D114/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa giảm D60/D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa giảm D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa giảm D114/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa giảm D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,3 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,8 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (9x13x20),dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 68 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 68 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 150 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 90 | m3 |
| 9 | Kẻ join 10x60 KC A=2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.500 | m2 |
| J | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D140x6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,855 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa D60/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ren gai ngoài nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm hỏa tiển 3.0HP+ tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75 | m |
| 15 | Dây inox treo máy bơm D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | m |
| 19 | Nắp bảo vệ lỗ khoan bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 21 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 22 | Lưới lọc bằng inox 304 đường kính sợi 0.23mm kích thước ô lưới 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,564 | m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Kim thu sét CAT III, Rbv = 107 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chìm 3.0 HP -2,2kw. Điện áp sử dụng 1phase. Lưu lượng 1,2-13,2m3/h. cột áp 83-12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm: vỏ tủ điện bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước 20x25x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.081E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.616E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có tài liệu để chứng minh:- Bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động;- Chứng nhận bồi dưỡng, tập huẩn phòng cháy chữa cháy;- Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 30 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 6 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | 5 KW | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 9 | Máy mài | 2,7 KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | 0.8 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 2 |
| 14 | Máy khoan xoay | 54CV | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | 2KW | 1 |
| 16 | Máy nén khí Diezel | 660m3/h | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng | 5KW | 1 |
| 20 | Cây chống | thép | 500 |
| 21 | Ván khuôn | thép | 500 |
| 22 | Giàn giáo thép | 01 bộ: 02 khung + 02 chéo | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi