Gói thầu: Cung ứng thiết bị dạy học cho các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn đấu thầu Minh Anh |
| Tên gói thầu | Cung ứng thiết bị dạy học cho các trường trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709777 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học và sự nghiệp giáo dục khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 14:59:00 đến ngày 2021-07-20 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xích đu sàn lắc (Đầu, đuôi rồng) | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cầu thăng bằng cố định | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Nhà banh hình lục giác mái tôn (Có bóng nhựa) | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cầu trượt đơn | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thú nhún | 10 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bập bênh đơn | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ghế văn phòng | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc Ban giám hiệu | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cổng chui | 15 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cột ném bóng | 6 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bể (Bồn) chơi cát nước | 3 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng quay 02 mặt (01 mặt từ, 01mặt nỉ) | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 18 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mô hình hàm răng | 9 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Vòng thể dục to | 6 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Vòng thể dục nhỏ | 105 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Gậy thể dục nhỏ | 105 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Xắc xô 02 mặt nhỏ | 30 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Xắc xô 02 mặt to | 6 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Gậy thể dục to | 6 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bóng nhựa to | 48 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đồ chơi Bowling | 15 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây thừng | 9 | bó | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Kéo thủ công | 105 | cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Kéo văn phòng | 3 | cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bút chì đen | 105 | cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ dinh dưỡng 01 | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dinh dưỡng 02 | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ dinh dưỡng 03 | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ dinh dưỡng 04 | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ luồn hạt | 15 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ lắp ghép khối X | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ ghép hình thông minh lớn | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ côn trùng | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cân chia vạch | 3 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Nam châm thẳng | 9 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Kính lúp | 9 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Phễu nhựa | 9 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ghép nút lớn | 15 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ ghép hình hoa | 15 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ chun học toán | 15 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn tính học đếm | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ làm quen với toán | 45 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ hình khối (Cô) | 15 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ nhận biết hình phẳng 08 chi tiết | 105 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ que tính | 45 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Lô tô động vật | 45 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Lô tô thực vật | 45 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Lô tô các phương tiện giao thông | 45 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lô tô đồ vật | 45 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Domino chữ cái và số | 30 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ chữ cái | 45 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 15 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Lịch của trẻ | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tranh cảnh báo | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 05 - 06 tuổi | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 05 - 06 tuổi | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ Tranh mẫu giáo 05 - 06 tuổi theo chủ đề | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ dụng cụ lao động | 9 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Búp bê bé trai | 9 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Búp bê bé gái | 9 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ trang phục Công an | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Doanh trại bộ đội | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ trang phục công nhân | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Gạch xây dựng | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Phách tre | 36 | cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Nhịp gõ gáo dừa | 36 | cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Song loan | 36 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Phách gỗ | 36 | cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Đất nặn 06 màu | 90 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Màu nước | 75 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bút lông cỡ to | 36 | cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Dập ghim | 3 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bìa các màu | 150 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Giấy trắng A0 | 150 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Kẹp bướm 41mm | 3 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Kẹp bướm 51mm | 3 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Dập lỗ lớn | 3 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 04 - 05 tuổi | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 04 - 05 tuổi | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ tranh mẫu giáo 04 - 05 tuổi theo chủ đề | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 03 - 04 tuổi | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 03 - 04 tuổi | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | 6 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 4 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Giường lưới | 50 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ thực hành Toán - Tiếng việt (HS) | 245 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ Toán - Tiếng Việt (GV) | 7 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 7 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 42 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bảng nhóm | 42 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Tủ đựng thiết bị | 7 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bảng phụ | 7 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ tranh về quê hương em | 27 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 27 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 24 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Đồng hồ bấm giây | 3 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Còi | 3 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Thước dây | 3 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Thảm TDTT | 21 | tấm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Gia đình em | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ tranh tình bạn | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Phong cảnh đẹp quê hương | 3 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Thanh phách | 24 | cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Song loan | 24 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Trống nhỏ | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ mẫu chữ viết | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 24 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ thực hành Toán Lớp 2 (HS) | 24 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Mô hình đồng hồ | 24 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Tranh bộ xương | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Tranh hệ cơ | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 21 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết (08 tờ) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ Toán Lớp 3 (GV) - không nỉ | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Compa nhôm | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Thước nhôm 01m | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Bảng nỉ thanh cài | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ Toán Lớp 3 (HS) | 40 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Mô hình chuyển động của Trái Đất, Mặt Trăng (Có motor chạy bằng điện) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ tranh Âm Nhạc 3 (01 tờ/bộ) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Kèn phím | 3 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Song loan | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Trống nhỏ nhựa 02 mặt + dùi | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Mõ | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Thanh phách | 11 | cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | CD-Âm nhạc 03: Các bài hát | 1 | đĩa | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Thước dây 20m | 1 | sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Còi Thể dục | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Bóng đá số 04 | 5 | trái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Bóng chuyền số 03 | 5 | trái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Dây nhảy cá nhân | 20 | sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Dây nhảy dài tập thể | 4 | sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Ghế băng thể dục | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Quả cầu chinh | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Vợt đánh cầu chinh | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Bộ cột bảng ném bóng rổ | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Tranh Tiếng Việt Lớp 4 | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Bảng nỉ thanh cài | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Compa nhôm | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Thước nhôm 1m dẹp | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Bộ Toán TH Lớp 4 (HS) | 40 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ dụng cụ Khoa học Lớp 4 | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ lắp ghép Mô hình kỹ thuật (GV) Lớp 4+Lớp 5 | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ dụng cụ,VL cắt, khâu, thêu 04 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ dụng cụ,VL cắt, khâu, thêu 4 (HS) | 40 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Song loan | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Trống nhỏ nhựa 02 mặt + dùi | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Mõ | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Thanh phách | 11 | cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Bóng rổ số 5 | 5 | trái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Bóng đá số 4 | 10 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Bóng ném cao su 150gr | 20 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Đệm nhảy | 4 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Dây nhảy cá nhân | 20 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Dây nhảy tập thể | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Thước dây 30m | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Quả cầu đá | 20 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Còi Thể dục | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Bóng chuyền số 3 | 5 | trái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Tranh Tiếng Việt Lớp 5 -tranh nhựa | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Compa nhôm | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Thước nhôm 01m dẹp | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | CD-Audio Đạo Đức Lớp 5 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Tranh Đạo Đức Lớp 5 -tranh nhựa | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Bộ mẫu tơ sợi Lớp 5 | 7 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Mô hình " Bánh xe nước" Lớp 5 | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Tranh Địa lý 5 - tranh nhựa | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Bộ dụng cụ, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ lắp ghép Mô hình kỹ thuật (GV) Lớp 4+Lớp 5 | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (Lớp 5) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Cặp vẽ kích thước (45 x 60)cm | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Đĩa CD-Audio Âm Nhạc Lớp 5 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Song loan | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Trống nhỏ nhựa 02 mặt + dùi | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Mõ | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Thanh phách | 11 | cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Bóng rổ số 5 | 1 | trái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Bóng đá số 4 | 1 | trái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Bóng ném cao su 150gr | 4 | trái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Dây nhảy cá nhân | 20 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Dây nhảy tập thể | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Thước dây 30m | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Bảng nhóm bằng nhựa | 7 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Bảng phụ bằng nhựa | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Nam châm bọc sắt D= 32 | 10 | viên | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Thanh cài nhôm gắn nam châm 66cm | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Trống trường + chân | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Bản đồ hành chính VN | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Bản đồ hành chính VN có viền khung nhôm treo tường - ép phastic | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Bộ các nhân vật rối (Chương trình Tiếng Anh Tiểu Học) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Máy Cassette SONY ZS RS60BT – USB (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Ảnh Bác Hồ có viền khung nhôm | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Quả địa cầu F11 | 1 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Quả địa cầu F22 đế gỗ | 1 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Quả địa cầu F30 đế gỗ | 1 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: Mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 01 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 9 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 9 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Video/clip về tình huống trung thực Giáo dục đức tính thật thà | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 5 | bộ | . Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam (hoặc tương đương) | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam (hoặc tương đương) | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 9 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 9 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Bản đồ thể hiện Việt Nam (hoặc tương đương) dưới thời Bắc thuộc | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 5 | bộ | . Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 5 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch | 8 | tờ | . Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 9 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa | 1 | bộ | . Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 8 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Sơ đồ các tầng khí quyển, Các loại mây | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất, Gió đất gió biển | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 8 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 8 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 8 | tập | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 1 | tờ | . Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 7 | tập | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 7 | tập | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Atlat địa lí Việt Nam | 7 | tập | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Địa bàn | 7 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Nhiệt kế | 7 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Nhiệt ẩm kế treo tường | 7 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Thước dây | 7 | chiếc | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Giá để ống nghiệm | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Đèn cồn | 4 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Lưới thép | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Găng tay cao su | 5 | đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Áo choàng | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Bình chia độ | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Bộ thước đo đạc TH: Giác kế, cọc tiêu, thước | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Thước nhôm 01m | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Thước đo góc nhựa | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | Compa nhôm | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Que chỉ ăng ten | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Ê ke 45o nhựa | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Ê ke 60o nhựa | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 349 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 8 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu vật (16 bo can lớn+16 bo can nhỏ) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Kính hiển vi XSP-640 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Mô hình con thỏ | 1 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Mô hình chim bồ câu | 1 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Mô hình cá chép | 1 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Mô hình con tôm | 1 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 361 | Mô hình con ếch | 1 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 362 | Mô hình con thằn lằn | 1 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 363 | Mô hình con châu chấu | 1 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 364 | Mô hình cấu tạo Cá lưỡng tiêm | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 365 | Mô hình năm não động vật | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 366 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 367 | Mô hình con gà | 1 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 368 | Mô hình con heo | 1 | con | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 369 | Tập bản đồ thế giới | 1 | cuốn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 370 | Đĩa CD Tiếng Anh 7/1 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 371 | Đĩa CD Tiếng Anh 7/2 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 372 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 373 | Bộ cột đa năng | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 374 | Bóng ném | 40 | qủa | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 375 | Giá vẽ (1.400 x 700)mm bảng bằng gỗ | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 376 | Giấy vẽ | 20 | tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 377 | Bút chì 2B | 8 | cây | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 378 | Gôm (Tẩy) | 4 | cục | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 379 | Màu vẽ 12 màu | 4 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 380 | Bộ hình không gian | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 381 | Bộ triển khai các hình | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 382 | Bộ tứ giác các lọai | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 383 | Bộ tứ giác động | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 384 | Thước vẽ truyền GV | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 385 | Thước 01m nhôm | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 386 | Thước 0,5m nhôm | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 387 | Máy tính Casio FX-570MS (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 388 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 389 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 390 | Bộ tranh Hóa 8 (05 tờ/bộ) | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 391 | Bộ dụng cụ Hoá 8 (GV) Không cân điện tử | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 392 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 10 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 393 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 394 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 395 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 396 | Bộ dụng cụ Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 397 | Bộ thiết bị điện CN8 (Thùng 2/cơ số 1) | 7 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 398 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện CN8 (Thùng 03) | 7 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 399 | Máy biến áp (06-12)V (CN8) | 7 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 400 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 401 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 402 | Bộ truyền động (CN8) | 7 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 403 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 7 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 404 | Mô hình động cơ điện 01 pha (CN8) | 7 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 405 | Mô hình mạng điện trong nhà (CN8) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 406 | Ampe kế xoay chiều (01-05)A | 7 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 407 | Vôn kế xoay chiều (12-36)V | 7 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 408 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 7 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 409 | Hộp quặng & KS chính của VN | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 410 | Atlat địa lý Việt Nam | 1 | tập | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 411 | Đĩa VCD các bài hát Âm nhạc 8 | 4 | đĩa | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 412 | Đĩa CD Tiếng Anh 8 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 413 | Bàn đạp xuất phát | 1 | cặp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 414 | Bóng chuyền số 3 | 1 | qủa | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 415 | Bóng đá số 4 | 1 | qủa | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 416 | Bóng ném | 1 | qủa | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 417 | Ván giậm nhảy xa | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 418 | Lưới cầu lông | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 419 | Lưới bóng chuyền | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 420 | Xà nhảy cao | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 421 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 422 | Đệm nhảy cao | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 423 | Bộ mô hình về thể tích hình nón | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 424 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 425 | Máy tính Casio FX-570MS (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 426 | Danh mục Lý 9 (Điện) | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 427 | Danh mục Lý 9 (Điện từ) | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 428 | Danh mục Lý 9 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 429 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 430 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 431 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 432 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 433 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 434 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 435 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 436 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 437 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 438 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 439 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 440 | Mô hình cấu trúc không gian ADN (L9) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 441 | Mô hình tổng hợp Protein | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 442 | Mô hình nhân đôi AND | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 443 | Mô hình Tổng hợp ARN | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 444 | Mô hình phân tử ARN | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 445 | Bộ mẫu vật (Vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 446 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 4 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 447 | Bàn là và cầu là | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 448 | Bảng điện thực hành (Thùng 01) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 449 | Mạch điện chiếu sáng (Thùng 02) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 450 | MĐ 02 công tắc, 02 cực (Thùng 03) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 451 | MĐ đèn huỳnh quang (Thùng 04) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 452 | MĐ 01 công tắc, 03 cực (Thùng 05) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 453 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (Thùng 06) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 454 | Thiết bị điện-VLTH (Thùng 07) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 455 | Bảng điện+ Bảng gỗ lắp MĐ (Thùng 08) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 456 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 4 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 457 | Amper kế xoay chiều (10A) | 4 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 458 | Vôn kế xoay chiều (300V) | 4 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 459 | Công tơ điện | 4 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 460 | Bộ dụng cụ sữa chữa xe đạp | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 461 | Bộ dụng cụ trồng cây ăn quả | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 462 | Atlat địa lý Việt Nam | 1 | cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 463 | Audio CD Âm nhạc 9 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 464 | Audio CD Tiếng Anh 9 | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 465 | Bộ tranh Tiếng Anh 9 (127 tranh) | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 466 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 467 | Bóng chuyền số 3 | 10 | trái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 468 | Bóng đá số 4 | 10 | trái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 469 | Bóng ném | 20 | quả | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 470 | Cột bóng chuyền | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 471 | Xà nhảy cao | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 472 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về kinh doanh hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (danh mục cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018đến thời điểm đóng thầu).
- Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh việc đã có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lýcó xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo danh mục chi tiết), hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được chứng thực của UBND xã, phường hoặc cơ quan công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.120.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện sẵn sàng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng là 12h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi