Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733008-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210714230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 14:59:00 đến ngày 2021-07-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6036 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
4 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4717 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,064 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0461 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9876 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9456 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2834 m3
C Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2595 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8865 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 tấn
14 Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8562 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3034 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3409 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1974 1m2
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3034 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3409 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1081 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 md
29 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,009 m2
D Phần dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0621 100m2
E Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,076 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,943 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5624 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4652 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2428 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
7 Gia công xà gồ thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 tấn
9 Làm trần bằng tấm tôn giả vân gố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3016 100m2
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,214 m2
11 Lát nền gạch chống trơn kt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1248 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,128 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,3774 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,288 m2
F Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,62 m2
2 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
4 Bản lề inox (3 cái/ bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 0.0
5 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0636 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2986 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5895 1m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5036 m2
9 Khóa cửa đi, khóa chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
G Phần tam cấp, bồn hoa
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1068 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4018 m3
3 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3548 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5815 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3424 m2
6 Ốp gạch thẻ tường - Tiết diện gạch 45x95mm2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3424 m2
H Phần điện
1 Lắp đặt hộp tủ điện phòng 6 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp tủ điện phòng 4 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt hộp tủ điện phòng 3 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt các automat 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt các automat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt các automat 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt đèn LED ốp trần COB T3 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
I Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 1m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, thép tròn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép tròn D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7333 m3
8 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
J 9. Phần phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt tủ PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Bình cứu hỏa MFJL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K 10. Cấp nước
1 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
3 Van cầu D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van cầu D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
7 Lắp đặt côn nhựa hàn D50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt kép nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt zắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Phụ kiện chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
L Thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7426 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0644 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5633 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt phếu thu inox D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Cút sành D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Keo dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
30 Ống thông hơi bể phốt D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
31 Rọ chắn rác mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Đai giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N Phần cổng trường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8218 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
4 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7064 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0006 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,028 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1992 m2
10 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0544 1m2
12 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,315 m2
14 Biển cổng khung thép ốp Alumium 6 mặt(Đơn giá đã bao gồm vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O Phần sân bê tông+ đường dẫn
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 100m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
5 Rải lớp NiLon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m3
7 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m3
P Phần nhà để xe máy
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 1m2
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 tấn
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6214 1m2
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3534 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7753 m3
Q Phần hàng rào(34m)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2192 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5448 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
11 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4064 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 100m3
R Phần đường vuốt lên bếp
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3048 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5444 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8054 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891572E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.783144E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 2.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->