Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí thắng cảnh Chùa Hương năm 2020 – 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 14:46:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,377,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.065887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục: Nhà dân dụng; + Hạng mục: Kè đá hộc+ Hạng mục: Sân, Đường BTXM (nền sân đường CPĐD, mặt sân, đường BTXM) - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc giao thông hoặc chuyên ngành phù hợp khác.- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ môi trường.- Đã phụ trách công tác môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH NỮ VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 27,0894 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 38,9877 | m3 | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | 176,49 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 35,52 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 120,5813 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 19,29 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 77,24 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 86,46 | m3 | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,048 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào) | 4,8 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,84 | 100m | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,7 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | 0,713 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3464 | tấn | |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp II | 57,75 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1979 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi đầm chặt K95 | 135,3627 | ||
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,6333 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,4314 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 68,42 | m3 | |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 40 | m3 | |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt K95 | 90,4 | ||
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,115 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,664 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,7664 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 11,496 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5145 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,852 | m3 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 46,3748 | m2 | |
| 11 | Trồng cây Lộc vừng (tính vận chuyển tới nơi và trồng) Đường kính D=20-30cm | 2 | cây | |
| 12 | Trồng cây cọ cảnh (tính vận chuyển tới nơi và trồng) Đường kính D=20-30cm | 4 | khóm | |
| 13 | Bó vỉa cây duối ngọc | 9,2 | m | |
| 14 | Trồng cây cau vua (tính vận chuyển tới nơi và trồng) Đường kính D=20-30cm | 7 | cây | |
| 15 | Trồng cỏ nhật | 5,65 | m2 | |
| E | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 39,936 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,704 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 19,2 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,072 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,9745 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2154 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,4373 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,199 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2901 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2604 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2155 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,0836 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,4584 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,242 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,407 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0442 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2015 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,4475 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,3661 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0333 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0056 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0323 | tấn | |
| 23 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 52,141 | m2 | |
| 24 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 52,141 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,2595 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 58,4005 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1618 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0817 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 16 | cái | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,0976 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 53,1265 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,8434 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,1199 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3485 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0499 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3644 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,5608 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5471 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1489 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4986 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,0129 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,1802 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,7338 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,456 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,086 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0067 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0338 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 14 | cái | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 0,3086 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3086 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,3072 | m2 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7499 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc, úp sườn | 26,02 | m | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,116 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,403 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,945 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,1668 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0361 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,8121 | m3 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 67,5236 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,0545 | m2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,574 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,6576 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 128,469 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 69,06 | m | |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 82,94 | m | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 107,4105 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 53,6106 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc sảnh, vữa XM mác 75 | 8,8392 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,9678 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 217,7247 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 55,2602 | m2 | |
| 74 | Khung chậu rửa bàn đá (chậu đôi) | 2 | cái | |
| 75 | Vách ngăn nhẹ composite dày 4cm | 60,411 | ||
| 76 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 3,564 | m2 | |
| 77 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 4,8 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,364 | m2 | |
| 79 | Vách kính cố định, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện. | 2,34 | m2 | |
| 80 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 2,34 | m2 | |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0873 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,7075 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa hoa sắt | 4,8 | m2 | |
| F | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 4 MCB | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm | 5 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | 20 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 300 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 245 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 280 | m | |
| 18 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 1 | cái | |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 33,5 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,8 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm | 17 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 14 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x25mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x34mm | 2 | cái | |
| 38 | Két d25 | 20 | cái | |
| 39 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 20 | cái | |
| 40 | Phao điện | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,62 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,35 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,12 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=110mm | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/34mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60/34mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt măng sông u.PVC D60 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng sông u.PVC D34 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 67 | Lắp đặt thoát sàn inox | 19 | cái | |
| 68 | Máy bơm nước tăng áp Q=1m3/h; h=15 m | 1 | cái | |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu xây dựng (cát, đá, sỏi …) theo đường suối. | 1.521,0362 | tấn | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các trang thiết bi nhà vệ sinh theo đường suối | 2 | chuyến | |
| 3 | Tiền mua dụng cụ, công cụ phục vụ việc bốc xếp thủ công nguyên vật liệu | 1 | toàn bộ | |
| 4 | Vận chuyển, san lấp phế thải bằng thủ công | 434,5821 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.065887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó bao gồm các hạng mục sau: + Hạng mục: Nhà dân dụng; + Hạng mục: Kè đá hộc+ Hạng mục: Sân, Đường BTXM (nền sân đường CPĐD, mặt sân, đường BTXM) - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nước | 1 | - Trình độ đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị công trình | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường hoặc giao thông hoặc chuyên ngành phù hợp khác.- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ môi trường.- Đã phụ trách công tác môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này. (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự..- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy Lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Máy xúc dung tích gầu | ≤ 0,5 m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi