Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:03:00 đến ngày 2021-07-19 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 815,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | - KT cao 1m. - Chất liệu: thạch cao sơn màu nhũ đồng. | ||
| 2 | Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | - KT ( 87x60x160) cm. - Chất liệu: Bằng gỗ Lim Nam Phi đã xử lý bằng ngâm tẩm thuốc chống mối mọt, chống cong vênh, co ngót. Có chạm chổ các họa tiết hoa văn rất tinh sảo, sắc nét, mặt đặt tượng gỗ dày 2,0 cm, mặt trước và 2 bên gỗ dày 1,2 cm, sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu bằng sơn PU cao cấp, 1 lớp sơn bóng bằng sơn PU cao cấp. | ||
| 3 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | - KT ( 87x60x125)cm. - Chất liệu: Bằng gỗ Lim Nam Phi đã xử lý bằng ngâm tẩm thuốc chống mối mọt, chống cong vênh, co ngót. Có chạm chổ các họa tiết hoa văn rất tinh sảo, sắc nét, mặt gỗ dày 2,0 cm, mặt trước và 2 bên gỗ dày 1,2 cm, sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu bằng sơn PU cao cấp, 1 lớp sơn bóng bằng sơn PU cao cấp. | ||
| 4 | Bàn hội trường | 6 | Chiếc | - KT (250x50x75)cm. - Chất liệu: Bằng gỗ Lim Nam Phi xử lý bằng ngâm tẩm thuốc chống mối mọt, chống cong vênh, co ngót. Có chạm chổ các họa tiết hoa văn rất tinh sảo, sắc nét, khuôn tranh mặt bàn dày 2,5cm, mặt bàn dày 1,2 cm, mặt trước và 2 bên gỗ dày 1,2 cm, sơn 2 lớp lót, 1 lớp màu bằng sơn PU cao cấp, 1 lớp sơn bóng bằng sơn PU cao cấp. | ||
| 5 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu triết múi tiêu âm | 81,25 | M2 | KT: R 12,5 x C 6,5m | ||
| 6 | Phông nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu triết múi tiêu âm ( 02 cánh gà) | 26 | M2 | KT: R 2,0 x C 6,5m | ||
| 7 | Yếm nhung hội trường khu sân khấu màu xanh rêu may kiểu triết múi tiêu âm ( 01 bộ) | 17,5 | M2 | KT: R 12,5 x C 1,4m | ||
| 8 | Rèm nhung đỏ sau tượng Bác Hồ may kiểu triết múi tiêu âm, bộ nghi thức: sao vàng, búa liềm ( 01 bộ) | 1 | bộ | KT: R 2,5 x C 6,5m | ||
| 9 | Biển “ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | 1 | Chiếc | Chất liệu khung hộp kẽm bọc Alu, chữ nổi màu vàng gương: KT: R 12,8 x C 0,62m | ||
| 10 | Màn chiếu điện (Dalite 250 inch hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Model PW250ES - Kích thước: 5m10 x 3m82 - Hiển thị: 250 inch đường chéo - Chất liệu: Matte, chống mốc - Hộp màn hình lục giác, sơn tĩnh điện. - Màn chiếu sử dụng điện có điều khiển từ xa. | ||
| 11 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | ( gia cố theo máy chiếu) | ||
| 12 | Dây kết nối HDMI 30m loại 2.0 | 1 | Chiếc | HDMI 30m loại 2.0 | ||
| 13 | Máy Chiếu hội trường lớn (NEC NP-PA853WG + Ống kính tiêu chuẩn chuyên dụng NEC NP-30ZL hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Công nghệ: 0.76”LCD Cường độ sáng: 8500 Ansi Lumens Độ phân giải: 1280x800(WXGA) Độ phân giải tối đa: Analog: WUXGA (1920 × 1200), Digital: 4K(4096 × 2160) Độ tương phản: 10.000:1 Tuổi thọ bóng đèn: 4000h Nomal/ 6000h ECO Tỷ lệ khung hình: Auto, Normal 4:3, 16:9, 16:10, Full, Native Chế độ trình chiếu: 07 chế độ trình chiếu mặc định: Presentation, Video, Movie, Graphic, sRGB, Dicomsim, High –Bright Kích thước hiển thị: 30"-500" Số màu thể hiện: 1.07 tỷ màu Công suất bóng đèn: 420W Chỉnh vuông hình ngang dọc Cổng kết nối : Mini D-Sub 15-pin × 1 Audio In× 1 Audio Out × 1 Type A HDMI connector × 2 RJ45 IN × 1 RJ45 Out × 1 DisplayPort × 1, D-Sub 9-pin × 1 (Serial port) Remote port x1 USB type A × 1, (USB 2.0 High speed / Full speed / Low speed) for Mouse Ethernet / LAN / HDBaseT port: (RJ-45 × 1, Supports 10BASE-T / 100BASE-TX, HDBaseT ) 3D SYNC output x1 Trọng lượng: 14Kg ( bao gồm ống kính) | ||
| 14 | Loa array (Lynz LA112 hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Thông số kĩ thuật : Độ nhạy 98 dB LF, 102 dB MF, 114 dB HF (1W/1m) Tần số (-10 dB) 48 Hz - 18 kHz Tần số (±3 dB) 60 Hz - 16 kHz Công suất 2000W LF, 600W MF, 150W HF | ||
| 15 | Loa SUB (VAS S218 hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: Đáp ứng tần số: 30Hz-150Hz Độ nhạy sáng 1W / 1m: 104dB Trở kháng danh định: LF1: 8 Ohm LF2: 8 Ohm RMS điện Xử lý: 2400W CHƯƠNG TRÌNH Công suất: 4800W PEAK Power: 9600W Output Tính: 138dB SPL tối đa: 144dB Crossover Freouency: 30Hz-110HZ | ||
| 16 | Cục đẩy (Lynz 22000 hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Thông số kĩ thuật : Nguồn cấp : AC in 220V / 50Hz-60Hz Công suất: 2000w x 2 kênh : 8 ohm 3000w x 2 Kênh : 4 ohm 4000w x 2 kênh : 2 ohm Dải tần đáp ứng : 20Hz – 20 kHz Chỉ số S/N: >93dB Trở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced) Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V / 1.0 V / 1.4 V | ||
| 17 | Cục đẩy (Lynz RSX4850 hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Thông số kĩ thuật : Nguồn điện đáp ứng Thông số kỹ thuật: 8Ω Stereo power: 4 x 800W 4Ω Stereo power: 4 x 1200W Channel (Số kênh): 4 Frequenty response (Đáp tuyến tần số): 20Hz – 30kHz +- 0.5dB Signal noise ration (Tỷ lệ tín hiệu nhiễu): 110dB THD + N (rated power, 40/kHz)% (tỷ lệ méo tiếng và tiếng ồn): | ||
| 18 | Cục đẩy (Lynz RSX10000 hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Thông số kĩ thuật : Nguồn điện đáp ứng Thông số kỹ thuật: 8Ω Stereo power: 1300W x 1300W 4Ω Stereo power: 2150W x 2150W Channel (Số kênh): 2 Frequenty response (Đáp tuyến tần số): 20Hz – 30kHz +- 0.5dB Signal noise ration (Tỷ lệ tín hiệu nhiễu): 110dB THD + N (rated power, 40/kHz)% (tỷ lệ méo tiếng và tiếng ồn): | ||
| 19 | Micro không dây (lynz M8 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật Tần số đáp ứng: 80Hz – 18kHz (+/- 3dB) Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 20 | Micro hội thảo (Philips DK - 390 hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | (Philips DK - 390 hoặc tương đương) | ||
| 21 | Thiết bị xử lý tín hiệu (LYNZ DK9000+ hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: âm nhạc có đầu vào analog và đầu vào sợi kỹ thuật số; kênh âm nhạc có 10 thông số của sự cân bằng; các kênh micro có 20 thông số của sự cân bằng; bốn kép micro microphone và vận bốn hiệu ứng, Michael lắc quy định độc lập; mỗi kênh có 5 thông số phía trước và 10 phân đoạn của sự cân bằng | ||
| 22 | Bàn trộn mixer dynacord CMS 600 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Kênh truyền hình 4 +2 + 2 MIC / Line-Mono 4 MIC / Line-Mono / USB-Stereo (Siêu kênh) 2 Dòng LR / CD-IN-Stereo 2 Thông số kỹ thuật Phụ trợ (AUX, MON) Pre / Post có thể chuyển đổi, Pre MIC GAIN (LINE -20 dB) +10 đến +60 dB TRIM LINE / CD (Âm thanh nổi) -10 đến +20 dB THD, ở 1 kHz, MBW = 80 kHz Đầu vào MIC cho đầu ra AL / R chính, +16 dBu, điển hình 100 dB Fader và FX / AUX / MON-Gửi suy giảm > 85 dB Đầu vào CMRR, MIC, 1 kHz > 80 dB Độ nhạy đầu vào, tất cả các điều khiển mức ở mức tối đa. Chức vụ MIC -74 dBu (155 µV) LINE (Mono) -54 dBu (1,55 mV) LINE (Âm thanh nổi) -34 dBu (15,5 mV) CD (Âm thanh nổi) -34 dBu (15,5 mV) | ||
| 23 | Auto nguồn | 1 | Chiếc | Số cổng ra: 8 cổng Đồng hồ hiển thị dòng điện Các cổng đóng ngắt lần lượt sau 1 giây Có aptomat khi điện quá tải sẽ tự động ngắt | ||
| 24 | Tủ đựng thiết bị 16U | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Độ bền rất cao , và chống nước tốt - Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v - Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ - Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn - Đinh tán neo kép rất chắc chắn và đẹp - Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày - Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi - Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa. | ||
| 25 | Phụ kiện: | 1 | gói | (dây tín hiệu, Jack kết nối, dây loa…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.224E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.446E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.140.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, Có tài liệu chứng minh: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi