Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt giá thép kho lưu trữ tại CCT khu vực Hương Phú và CCT khu vực Phú Lộc - Nam Đông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt giá thép kho lưu trữ tại CCT khu vực Hương Phú và CCT khu vực Phú Lộc - Nam Đông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:42:00 đến ngày 2021-07-19 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống giá sắt kho lưu trữ (quay tay): | Tay quay | 216 | M tài liệu | (Xem chi tiết Chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật.(1)) Tủ kép chuyển tiếp; Số lượng: 04 tủ. Tương đương chứa 216m dài tài liệu lưu trữ. Sản phẩm: Tủ đựng hồ sơ di động điều khiển bằng hệ thống tay quay truyền động xuống từng bánh xe tự hành trên mỗi khoang.+ Kích thước phủ bì: Tủ kép nối tiếp di động 5 cột 6 hàng. KT: Rộng 800mm, Cao 2700 mm, dài 4500 mm chia thành 30 hộc x 2 mặt -> tương đương 54 mét dài/1 tủ.+ Kích thước 1 hộc (mm): 380x 900x 400.+ Hệ thống đợt, khung giá, tấm đỡ, tấm ngăn cách, tấm ốp chắn: sử dụng thép tấm dập khuôn định hình.+ Tôn ốp chắn, đợt dày: 0.9mm-1.0mm; + Khung đứng, thanh ngang khung đứng dày: 1,2mm±0,1mm. + Dầm dọc đế: Dập chữ U dày 2.3 mm-2.5mm;+ Hệ thống khung gầm: sử dụng thép chịu lực dập liên kết liền mạch (chỉ dùng liên kết bu lông khi thi công ở mặt bằng chật hẹp, khó vận chuyển) + Hệ thống ray, bánh truyền động, nhông xích: được chế tạo bằng thép chuyên chế.+ Hệ thống tay quay điều khiển: chế tạo bằng thép đúc. + Tủ được sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền và thẩm mỹ. + Mỗi dãy tủ có khóa để đóng lại toàn bộ dãy tủ an toàn. + Mỗi tủ có chốt định vị tủ chống trôi khi đứng độc lập. - Biển cài tên tủ:+ Trên mỗi tủ có một khay cài tên Tài Liệu. *. Sản phẩm hàng hóa được SX đáp ứng các tiêu chuẩn sau: - Có CO và CQ kèm theo (bản sao) - Chứng chỉ quản lý: về chất lượng ISO 9001, về môi trường ISO14001, về đảm bảo an toàn OHSAS 18001. Ghi chú:(1) BMT chỉ mô tả các đặc điểm cơ bản nhất tại mục này. Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng tại Chương V. | (Không bao gồm cặp hộp đựng tài liệu). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): bảo đảm thỏa mãn đồng thời 2 tiêu chí sau đây:
1. Tương tự về chủng loại và tính chất: Số lượng hợp đồng cung cấp tủ thép đựng hồ sơ lưu trữ là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp số lượng ≥ 04 tủ (có công nghệ tương đương với sản phẩm mời chào hàng).
2. Tương tự về quy mô: (Chỉ tính doanh thu mặt hàng là sản phẩm tương tự của gói thầu này: Giá thép hoặc Tủ đựng hồ sơ lưu trữ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
915.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trụ sở chính của nhà thầu có địa chỉ rõ ràng, ổn định, có giải pháp quản lý an toàn về PCCC, biện pháp bảo vệ môi trường để phòng ngừa rủi ro tai nạn cháy nổ trong quá trình thi công tại kho lưu trữ của các Chi cục Thuế. Tài liệu chứng minh là: + Biện pháp thi công, phòng cháy chữa cháy và bảo vệ môi trường... do nhà thầu đề xuất với gói thầu này. - Nhà thầu có cửa hàng hoặc đại lý hoặc đại diện (bảo đảm tình hình kinh doanh lành mạnh, ổn định) hoặc hợp đồng ủy quyền với một đơn vị khác có trụ sở tại tỉnh TT-Huế để kịp thời cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và dịch vụ khác sau bán hàng. Tài liệu chứng minh là: + Nhà thầu cung cấp bản scan giấy phép của đại lý, hoặc của Hợp đồng đại lý - ủy thác với các đơn vị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. - Có cam kết thời hạn bảo hành 12 tháng sau khi tổng nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Có cam kết sửa chữa miễn phí 12 tháng sau thời điểm hết hạn bảo hành . - Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ (trừ thứ 7 và chủ nhật) - Có cam kết bảo trì miễn phí 02 năm tiếp theo sau thời điểm hết hạn bảo hành. – Có cam kết cung cấp phụ tùng, sản xuất các chi tiết sản phẩm thay thế tối thiểu 5 năm tiếp theo sau thời điểm hết bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi