Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:46:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,163,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7597 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 112,5679 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,2558 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,6014 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3532 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,4985 | 100m2 |
| 9 | Thép bản 300x800x8mm, 260x150x8mm làm bản mã đầu cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.345,3315 | kg |
| 10 | Thép bản 250x200x8mm làm bản mã nối cọc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.398,032 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,186 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,186 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 183 | 1 mối nối |
| 14 | Cọc dẫn để ép âm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,5745 | 100m |
| 16 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,905 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9875 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7878 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66,8825 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,2086 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2042 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8079 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6712 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5817 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4809 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3665 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,8007 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,6312 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 132,8193 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 130,8565 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0229 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,8598 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,7091 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,7752 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7128 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0123 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,0767 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7906 | tấn |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,5881 | m3 |
| 43 | Ván khuôn máng rửa tay | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép máng rửa tay, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 45 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6246 | m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,9118 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,55 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0857 | 100m3 |
| 49 | Bê tông thương phẩm mác 150 đá 2x4cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 82,7569 | m3 |
| 50 | Bê tông nền M150, đá 2x4 (Chỉ tính NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80,7384 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,3301 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,678 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,1143 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,0884 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,2198 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,3476 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4656 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,5169 | tấn |
| 60 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 88,0351 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86,7341 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,2546 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8151 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,3585 | tấn |
| 65 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 198,1762 | m3 |
| 66 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 195,2475 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 220,2426 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,1326 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,3282 | m3 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 213,778 | m2 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9972 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1807 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8799 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,8881 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2359 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6646 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5804 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1743 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5157 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,811 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép 80x40x1.8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,883 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 274,805 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,883 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,3757 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 158,72 | m |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 234,192 | m2 |
| 91 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 94,792 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 635,7581 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 104,55 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.309,0222 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.096,7076 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 161,6597 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 610,3972 | m2 |
| 98 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 139,4 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.016,127 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 901,9678 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 845,1428 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.291,2396 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,2887 | m2 |
| 104 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng vén thành 25cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 47,6974 | m2 |
| 105 | Chống thấm khu vệ sinh bằng vữa tự chảy không co dày 1cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,8434 | m2 |
| 106 | Láng chống thấm khu vệ sinh bằng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75 (Chỉ tính NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,8434 | m2 |
| 107 | Chống thấm cổ ống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90,0454 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.085,4535 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 120x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,2768 | m2 |
| 111 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,429 | m2 |
| 112 | Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Inox 304 D40x2 làm lan can hành lang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.241,41 | kg |
| 114 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) hoặc tương đương dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 136,62 | m2 |
| 115 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) hoặc tương đương dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,775 | m2 |
| 116 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) hoặc tương đương dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 159,43 | m2 |
| 117 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) hoặc tương đương dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27,885 | m2 |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong hoặc tương đương 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 119 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong hoặc tương đương 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 120 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất Kinlong hoặc tương đương đồng bộ - khóa đa điểm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 121 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong hoặc tương đương đồng bộ - khóa đa điểm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 88 | bộ |
| 122 | Inox 304 12.8x12.8x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 589,8052 | kg |
| 123 | Trần nhôm Lay-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 316,4378 | m2 |
| 124 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3355 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8287 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3469 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 129 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5323 | m3 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 131 | Láng lót bậc cầu thang, tam cấp, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138,302 | m2 |
| 132 | Láng granitô cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138,302 | m2 |
| 133 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 312,4 | m |
| 134 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,2596 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,2596 | m2 |
| 136 | Inox 304 làm tay vịn lan can cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 156,11 | kg |
| 137 | Cửa tôn lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 139 | Thép vuông 14x14mm làm thang lên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,7607 | kg |
| 140 | Thép vuông 14x14mm làm thang lên mái, chiều cao ≤28m (Chỉ tính VLP,NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7728 | 1m2 |
| 142 | Inox 304 làm tay vịn lan can cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 184,26 | kg |
| 143 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8622 | 100m3 |
| 144 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6517 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2578 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 150 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8089 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,9387 | m3 |
| 152 | Ván khuôn giằng móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 154 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3129 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 159 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,0232 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,7512 | m2 |
| 161 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,7744 | m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 163 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7114 | 100m3 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,7825 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x180mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 50/5A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500/AC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 Aptomat | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng 8-15 Aptomat | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A/10KA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1P 50A/10KA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P 32A/10KA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1P 25A/10KA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1P 25A/4.5KA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A/4.5KA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A/4.5KA | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn LED sát trần có máng đôi panel thả 300x1200x48W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 71 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m+hộp số 1x80w | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x24w-D220 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-1x18W ốp tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang 1x20W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600x48W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 15A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 87 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 151 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.350 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4.100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.300 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.675 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.050 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 45 | Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 300mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 47 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,375 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 52 | Thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 25x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 53 | Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 25x4 (Chỉ tính VLP,NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Đo điện trở nối đất | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 56 | Quả sứ chèn thu sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | quả |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn thu PVC D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt quả cầu thu nước mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Đai bắt ống D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép PPR D20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt PPR D20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 74 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm cấp nước nóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm cấp nước lạnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van phao hình cầu D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa D42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa D34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn PPR D42x34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê vuông PPR D25x20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê vuông PPR D42x42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê vuông PPR D34x25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê vuông PPR D42x25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bể |
| 94 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 106 | Ống kiểm tra D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn PVC D110x90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn PVC D60x42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê vuông PVC D90x90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê vuông PVC D110x110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê vuông PVC D110x90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC D110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC D90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch 135 độ PVC D60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| C | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 119,2278 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, thuốc Map Boxer 30EC 1.8%, tỷ lệ 17 lít/m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52,836 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong, thuốc Map Boxer 30EC 1.8%, tỷ lệ 17 lít/m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66,3918 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà, thuốc Map Boxer 30EC 1.8%, tỷ lệ 4 lít/m2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 634,6587 | m2 |
| 5 | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 634,6587 | m2 |
| D | PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TiẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Máy bơm nước công suất 3HP/2,2kW/380V; Q = 6-24m3/h; H = 28,5-14,8m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8245254E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.999219E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.514.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.028.904.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi