Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733127-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210717348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:46:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,163,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,7597 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0376 100m3
3 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0376 100m3
4 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 112,5679 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6-8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,2558 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,6014 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3532 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,4985 100m2
9 Thép bản 300x800x8mm, 260x150x8mm làm bản mã đầu cọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3.345,3315 kg
10 Thép bản 250x200x8mm làm bản mã nối cọc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.398,032 kg
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,186 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,186 tấn
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 183 1 mối nối
14 Cọc dẫn để ép âm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
15 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,5745 100m
16 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,905 100m
17 Đập đầu cọc bê tông các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9875 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,02 100m3
19 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,02 100m3
20 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,7878 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 66,8825 1m3
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 37,2086 m3
23 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2042 100m2
24 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8079 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,6712 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5817 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4809 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3665 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,8007 tấn
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,652 100m2
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,6312 100m2
32 Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 132,8193 m3
33 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 130,8565 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0229 100m2
35 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,8598 m3
36 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,7091 m3
37 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,7752 m3
38 Ván khuôn giằng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7128 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0123 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,0767 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7906 tấn
42 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20,5881 m3
43 Ván khuôn máng rửa tay Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0813 100m2
44 Lắp dựng cốt thép máng rửa tay, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0363 tấn
45 Bê tông máng rửa tay, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6246 m3
46 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9118 100m3
47 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,55 100m3
48 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0857 100m3
49 Bê tông thương phẩm mác 150 đá 2x4cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 82,7569 m3
50 Bê tông nền M150, đá 2x4 (Chỉ tính NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 80,7384 m3
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,3301 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,678 tấn
53 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,1143 100m2
54 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 38,0884 m3
55 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,2198 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,3476 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,533 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4656 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,5169 tấn
60 Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 88,0351 m3
61 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 86,7341 m3
62 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,2546 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8151 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 23,3585 tấn
65 Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 198,1762 m3
66 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 195,2475 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 220,2426 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,1326 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 58,3282 m3
70 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 213,778 m2
71 Ván khuôn lanh tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9972 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1807 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1153 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8799 tấn
75 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,8881 m3
76 Ván khuôn sàn mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2359 100m2
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1753 tấn
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,114 tấn
79 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,6646 m3
80 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5804 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0845 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1743 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5157 tấn
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,811 m3
85 Gia công xà gồ thép 80x40x1.8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,883 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 274,805 1m2
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,883 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,3757 100m2
89 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 158,72 m
90 Quét dung dịch chống thấm sê nô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 234,192 m2
91 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 94,792 m2
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 635,7581 m2
93 Trát sê nô, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 104,55 m2
94 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.309,0222 m2
95 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.096,7076 m2
96 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 161,6597 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 610,3972 m2
98 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 139,4 m
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3.016,127 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 901,9678 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 845,1428 m2
102 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.291,2396 m2
103 Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,2887 m2
104 Chống thấm khu vệ sinh bằng màng khò nóng vén thành 25cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 47,6974 m2
105 Chống thấm khu vệ sinh bằng vữa tự chảy không co dày 1cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,8434 m2
106 Láng chống thấm khu vệ sinh bằng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75 (Chỉ tính NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,8434 m2
107 Chống thấm cổ ống Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
108 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 90,0454 m2
109 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.085,4535 m2
110 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 120x600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,2768 m2
111 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42,429 m2
112 Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
113 Inox 304 D40x2 làm lan can hành lang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.241,41 kg
114 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) hoặc tương đương dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 136,62 m2
115 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) hoặc tương đương dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,775 m2
116 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) hoặc tương đương dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 159,43 m2
117 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) hoặc tương đương dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27,885 m2
118 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong hoặc tương đương 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 32 bộ
119 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong hoặc tương đương 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 bộ
120 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất Kinlong hoặc tương đương đồng bộ - khóa đa điểm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 25 bộ
121 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong hoặc tương đương đồng bộ - khóa đa điểm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 88 bộ
122 Inox 304 12.8x12.8x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 589,8052 kg
123 Trần nhôm Lay-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 316,4378 m2
124 Ván khuôn cầu thang thường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3355 100m2
125 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,044 tấn
126 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8287 tấn
127 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3469 tấn
128 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1478 tấn
129 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,5323 m3
130 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,008 m3
131 Láng lót bậc cầu thang, tam cấp, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 138,302 m2
132 Láng granitô cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 138,302 m2
133 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 312,4 m
134 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28,2596 m2
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28,2596 m2
136 Inox 304 làm tay vịn lan can cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 156,11 kg
137 Cửa tôn lên mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
138 Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,081 m3
139 Thép vuông 14x14mm làm thang lên mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,7607 kg
140 Thép vuông 14x14mm làm thang lên mái, chiều cao ≤28m (Chỉ tính VLP,NC,M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0212 tấn
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7728 1m2
142 Inox 304 làm tay vịn lan can cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 184,26 kg
143 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8622 100m3
144 Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0238 100m2
145 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,6517 m3
146 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1031 100m2
147 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0308 tấn
148 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2578 tấn
149 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,162 tấn
150 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8089 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,9387 m3
152 Ván khuôn giằng móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0142 100m2
153 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6-8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0244 tấn
154 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3129 m3
155 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,054 100m2
156 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0282 tấn
157 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,091 tấn
158 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4 m3
159 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 45,0232 m2
160 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,7512 m2
161 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 53,7744 m2
162 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 1cấu kiện
163 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7114 100m3
164 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14,7825 100m2
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x180mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ Ampe 50/5A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500/AC Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 Aptomat Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt tủ điện phòng 8-15 Aptomat Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A/10KA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat MCB 1P 50A/10KA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt các automat MCB 1P 32A/10KA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 1P 25A/10KA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt các automat MCB 1P 25A/4.5KA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 108 cái
11 Lắp đặt các automat MCB 1P 20A/4.5KA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt các automat MCB 1P 16A/4.5KA Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt đèn LED sát trần có máng đôi panel thả 300x1200x48W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 71 bộ
14 Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m+hộp số 1x80w Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 68 cái
15 Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x24w-D220 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 bộ
16 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m-1x18W ốp tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang 1x20W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt đèn LED panel 600x600x48W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27 bộ
19 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 15A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 87 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
22 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 23 cái
23 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt đế âm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 151 cái
25 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 m
26 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 m
28 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3.350 m
29 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4.100 m
30 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.300 m
31 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 500 m
32 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40 m
33 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 650 m
34 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 250 m
35 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40 m
36 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40 m
37 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.675 m
38 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.050 m
39 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 650 m
40 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 250 m
41 Lắp đặt cáp điện tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 150 m
42 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5 100 m
43 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 48 1m3
44 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,48 100m3
45 Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 300mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 150 m
46 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,45 100m2
47 Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 23,375 1m3
48 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2338 100m3
49 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
50 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cọc
51 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 110 m
52 Thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 25x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 55 m
53 Lắp đặt thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 25x4 (Chỉ tính VLP,NC,M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 55 m
54 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 hộp
55 Đo điện trở nối đất Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 ca
56 Quả sứ chèn thu sét Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 quả
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,25 100m
58 Lắp đặt côn thu PVC D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
59 Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
60 Lắp đặt quả cầu thu nước mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
61 Đai bắt ống D110 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 98 cái
62 Lắp đặt kép PPR D20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 58 cái
63 Lắp nút bịt PPR D20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 58 cái
64 Lắp đặt cút PPR ren trong D20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 58 cái
65 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 bộ
66 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
68 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 bộ
69 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
70 Lắp đặt gương soi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 32 cái
73 Lắp đặt vòi rửa tay Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22 bộ
74 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,25 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR D34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,26 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm cấp nước nóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,65 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm cấp nước lạnh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,75 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,064 100m
80 Lắp đặt van phao hình cầu D25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt van khóa D42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt van khóa D34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt van khóa D25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
84 Lắp đặt cút 90 độ PPR D42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
85 Lắp đặt cút 90 độ PPR D34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
86 Lắp đặt cút 90 độ PPR D27mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 78 cái
87 Lắp đặt cút 90 độ PPR D20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
88 Lắp đặt côn PPR D42x34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt tê vuông PPR D25x20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 90 cái
90 Lắp đặt tê vuông PPR D42x42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
91 Lắp đặt tê vuông PPR D34x25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cái
92 Lắp đặt tê vuông PPR D42x25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
93 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bể
94 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 bộ
95 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,95 100m
96 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5 100m
97 Lắp đặt ống thoát nước PVC D60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,75 100m
98 Lắp đặt ống thoát nước PVC D42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,12 100m
99 Lắp đặt ống thoát nước PVC D27mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2 100m
100 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
101 Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 cái
102 Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 32 cái
103 Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22 cái
104 Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22 cái
105 Lắp đặt cút 135 độ PVC D110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
106 Ống kiểm tra D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt côn PVC D110x90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt côn PVC D60x42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22 cái
109 Lắp đặt tê vuông PVC D90x90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26 cái
110 Lắp đặt tê vuông PVC D110x110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 cái
111 Lắp đặt tê vuông PVC D110x90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
112 Lắp đặt chếch 135 độ PVC D110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
113 Lắp đặt chếch 135 độ PVC D90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
114 Lắp đặt chếch 135 độ PVC D60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
C PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 119,2278 1m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, thuốc Map Boxer 30EC 1.8%, tỷ lệ 17 lít/m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 52,836 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong, thuốc Map Boxer 30EC 1.8%, tỷ lệ 17 lít/m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 66,3918 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà, thuốc Map Boxer 30EC 1.8%, tỷ lệ 4 lít/m2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 634,6587 m2
5 Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 634,6587 m2
D PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TiẾP PHÍ KHÁC
1 Máy bơm nước công suất 3HP/2,2kW/380V; Q = 6-24m3/h; H = 28,5-14,8m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8245254E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.999219E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.514.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.028.904.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->