Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685337-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện (vốn huy động từ quỹ đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:44:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,829,096,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.743644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7487E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 03 công trình (03 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 5.500.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành+Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi công suất ≥ 89CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học quy mô 10 phòng (phần thân sử dụng thiết kế mẫu)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,167100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,949m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,335m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,996m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,176m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,448m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,22m3
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,715m3
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,405tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,321tấn
11Ván khuôn giằng móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,729100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,202100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,315100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,332m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,367m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,789m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,874tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,909tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,782100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,153m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,809tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,323tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,708tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,019100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,967m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,577tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,265100m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,275m3
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,189tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,866tấn
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,605100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,693m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,807tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,792tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,729100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt142,544m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,869m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,484m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,538m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,56m2
41Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,87m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt179,95m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt140,35m2
44Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm: Kính dày 5mm, chốt, khóa , mốc gió, bản lề, ……)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt223,56m2
45Lắp dựng cửa khung nhôm (bao gồm: Kính dày 5mm, chốt, khóa , mốc gió, bản lề, lông nheo……)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,42m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (bao gồm: Kính dày 5mm, nẹp nhôm kính….)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,28m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt143,88m2
48Sản xuất lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,364tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,32m2
50Lắp dựng xà gồ thép C100*50*10 dày 2,5mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,987tấn
51Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,867100m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt330,253m2
53Sơn cửa sắt 3 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt223,56m2
54Sơn hoa sắt cửa 3 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt143,88m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,8m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt831,08m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,196m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch KT100x600 cắt từ gạch 600x600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,728m2
59Ốp tường trụ, cột KT300x600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt185,12m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT100x300 (cắt từ gạch KT300x600)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,88m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 trước khi láng GranitoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt89,14m2
62Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt89,14m2
63Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,423m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt114,76m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt260,93m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt54,976m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt97,554m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt651,814m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt94,304m2
70Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt900,21m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt380,5m
72kẻ roon tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,8m
73Miết mạch tường đá loại lồiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,39m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt737,156m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt850,332m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.671,168m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.054,6m2
78Bã matit vào tường, cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.725,768m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,35100m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,837100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,082100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054100m
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
84Lắp đặt cầu chắn rác Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
85Lắp ống tôn có hàn mặt bích thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
86SXLD cửa lên máI bằng tônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
87SXLD bậc thang sắt lên máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
88Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
89SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,4m
B Nhà lớp học quy mô 10 phòng - Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại chuyên dụng chiếu sáng lớp học (Bao gồm: Cần đèn, chao máng…..)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại bình thườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
3Lắp đặt đèn sát trần D300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55cái
5Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44cái
6Lắp đặt cầu chì 5ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
8Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 300x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
9Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52hộp
13Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 (dây nguồn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt94m
14Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt291m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt412m
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.875m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.008m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt134m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17m
20Lắp đặt xà thép 2 sứTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
C Nhà lớp học quy mô 10 phòng - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,685100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,336100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
9Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 -27 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 -21 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34cái
11Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34cái
12Lắp đặt van nhựa D34Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
13Lắp đặt van nhựa D27Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Lắp đặt van nhựa D21Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,254100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,124100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,558100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,096100m
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
24Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
26Lắp đặt Chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
27Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
28Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
29Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
30Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
31Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 - 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
32Lắp đặt xí xổmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
35Lắp đặt LavaboTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
D Nhà lớp học quy mô 10 phòng - Phần hần tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,402m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,019m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,654100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,203m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,091m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
E Nhà lớp học quy mô 10 phòng - Phần chống sét
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,0981m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,151100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cọc
4Lắp đặt kim thu sét ( bao gồm hộp đo điện trở)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt68m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát luồn dây thoát sét, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
F Nhà lớp học quy mô 10 phòng (phần móng thiết kế mới)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,221100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,402m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt182,118m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,11tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,401tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,675100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (khối lượng đất yếu của đào móng đi đổ)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,976100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tạm tính cự ly 5 km tiếp theo ra bãi đổ)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,976100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,976100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đệm cát lại vào nền móng công trình)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,976100m3
G Nhà xe giáo viên và các hạng mục phụ trợ
H Nhà xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,624m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,934m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,62m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,297m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,127m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,017100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,184100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,552m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,086tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,086tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,037tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,037tấn
14Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,041tấn
15Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,042tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,082tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,265100m2
18Lắp đặt bu lông D12 vào bê tông móng MCTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,1311m2
I Phần bổ sung tiếp địa và dây dẫn sét
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt112m
2Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31m3
4Đóng cọc tiếp địa cho ổ cắm 3 chấu (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
5Kéo rải dây tiếp địa ổ cắm dưới mương đất (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5m
6Lát gạch thẻ cảnh báo (phần khối lượng bổ sung do thiết kế mẫu không có tiếp địa ổ cắm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,14m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m3
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3m
J Phần cấp điện, cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 (dây nguồn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36m
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
5Lắp đặt máy bơm nước 2HpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,5251m3
8Lát gạch thẻ cảnh báo)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,17m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,071100m3
K Phần hố máy bơm và giếng khoan
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,182m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,029100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,002100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,002100m3
10Khoang giếng D90 sâu 35mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35m
L Phần sân bê tông
1Đệm cát tạo phẳng mặt bằng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,182100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,943100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,988m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1gốc
M Phần cầu nối
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3171m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,324m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,404m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,011100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,308m3
7Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,324m3
8Ván khuôn đà kiềngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,032100m2
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006tấn
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12tấn
11Xây tam cấp bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,816m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,324m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,038100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,074tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,308m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,031100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,028tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,072m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,022100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
23Bê tông mũ che khe lún, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,082m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,089m3
28Sản xuất lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,015tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,64m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7051m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,71m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 trước khi láng GranitoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,69m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,286m3
34Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,69m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,188m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,82m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,08m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,11m2
39Bã matit vào tường, cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,11m2
N Phần thiết bị PCCC
1Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Bộ
2Bình bột chữa cháy bột BC 8 kg MFZ8Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
3Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
4Cung cấp bệ treo bình loại đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Bộ
O Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngNhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (277.576.009 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.743644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7487E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới ít nhất 03 công trình (03 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 5.500.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành+Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
5 Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên, ≥ 2 tầng, hệ khung bêtông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, có diện tích sàn ≥ 1.000 m2/công trình; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 360m2/công trình; Nhà xe bằng kết cấu thép), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
3 Máy ủi công suất ≥ 89CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
5 Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
6 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
7 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
8 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
9 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
10 Ván khuôn thép (m2) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1000
11 Giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->