Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:43:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,788,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THI CÔNG CHÍNH | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 628,323 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,5491 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,111 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 168,007 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,1206 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,1314 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2419 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,5347 | 100m3 |
| 10 | Đá lẫn đất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6.049,511 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 69,2597 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,6111 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,3623 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,3623 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,3534 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,3534 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,3534 | 100tấn |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,7622 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,8612 | 100m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,46 | m3 |
| 4 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 286,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 956 | m |
| E | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5296 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,68 | m3 |
| 4 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 286,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 286,8 | m2 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Tezzazo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 776,21 | m2 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 776,21 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,34 | m3 |
| 4 | Nilon lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 776,21 | m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Rãnh xây B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 181,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4928 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 230,53 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.187,57 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9857 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9822 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 873 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,86 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3523 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,1752 | tấn |
| I | Hố ga xây | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng ga M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4493 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,36 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 183,19 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,32 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4287 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8705 | tấn |
| J | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 2 | VXM M75 dày 2cm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,29 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 4 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2207 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3792 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0628 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0858 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 12 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0562 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0229 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 16 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1702 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0636 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 20 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0882 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0529 | tấn |
| 23 | Lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 24 | Nắp ga Composite | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| K | Cống ngang D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt đế cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 96 | 1cấu kiện |
| 4 | Đế cống D800 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,568 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7711 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6832 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1736 | 100m3 |
| L | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Cột biển báo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,4 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| M | HẠNG MỤC BỔ SUNG KHỐI LƯỢNG | |||
| N | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| O | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,877 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,1989 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,907 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6216 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,382 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7244 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7257 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2419 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6309 | 100m3 |
| 10 | Đá lẫn đất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 472,017 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,0583 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6907 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5959 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5959 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0962 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0962 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0962 | 100tấn |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3092 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7902 | 100m3 |
| P | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4659 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8002 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,63 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 222,1 | m |
| Q | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3554 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,66 | m3 |
| 4 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,63 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,63 | m2 |
| R | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Tezzazo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 171,23 | m2 |
| 2 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 171,23 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,99 | m3 |
| 4 | Nilon lót | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 171,23 | m2 |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| T | Rãnh xây B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8423 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,59 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 286,39 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6846 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 211 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,19 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8102 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2176 | tấn |
| U | Hố ga xây | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng ga M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0922 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,13 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,58 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0879 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1786 | tấn |
| V | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 2 | VXM M75 dày 2cm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2639 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0136 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0122 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Bê tông bó vỉa cửa thu nước đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0191 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 23 | Lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Nắp ga Composite | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| W | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,55 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3182936E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.636587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công: đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông (hoặc tổ chức giao thông). - Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu đơn vị thi công. + Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.152.036.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.304.073.600 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi