Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733270-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210669032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:43:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,788,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THI CÔNG CHÍNH
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 628,323 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56,5491 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46,111 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,15 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 168,007 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,1206 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,1314 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2419 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46,5347 100m3
10 Đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6.049,511
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 69,2597 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,6111 100m3
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86,3623 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86,3623 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,3534 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,3534 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,3534 100tấn
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,7622 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,8612 100m3
D Bó vỉa
1 Bê tông đúc sẵn bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,24 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,3096 100m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,46 m3
4 Vữa XM M75 dày 2cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 286,8 m2
5 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 956 m
E Đan rãnh
1 Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,34 m3
2 Ván khuôn đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5296 100m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,68 m3
4 Vữa XM M75 dày 2cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 286,8 m2
5 Lắp đặt đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 286,8 m2
F Vỉa hè
1 Lát gạch Tezzazo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 776,21 m2
2 Vữa XM M75 dày 2cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 776,21 m2
3 Bê tông M150 đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,34 m3
4 Nilon lót Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 776,21 m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
H Rãnh xây B400
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90,81 m3
2 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 181,63 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4928 100m2
4 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 230,53 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.187,57 m2
6 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,79 m3
7 Ván khuôn xà mũ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9857 100m2
8 Cốt thép xà mũ D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9822 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 873 cái
10 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,86 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,3523 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,1752 tấn
I Hố ga xây
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,49 m3
2 Bê tông móng ga M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,17 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4493 100m2
4 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 49,36 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 183,19 m2
6 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39 cái
7 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,32 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4287 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8705 tấn
J Cửa thu nước
1 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,43 m3
2 VXM M75 dày 2cm, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,29 m2
3 Lắp đặt cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37 cái
4 Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,56 m3
5 Ván khuôn cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2207 100m2
6 Cốt thép cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3792 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37 cái
8 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,79 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0628 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0858 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37 cái
12 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,58 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0562 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0229 tấn
15 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37 cái
16 Bê tông bó vỉa cửa thu nước đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,89 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1702 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0636 tấn
19 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37 cái
20 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,57 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0882 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0529 tấn
23 Lưới chắn rác Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37 cái
24 Nắp ga Composite Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37 cái
K Cống ngang D800
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 mối nối
3 Lắp đặt đế cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 96 1cấu kiện
4 Đế cống D800 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 96 cái
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,47 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,568 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7711 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6832 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1736 100m3
L TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
2 Biển báo tam giác Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
3 Cột biển báo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 91,4 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,5 m2
M HẠNG MỤC BỔ SUNG KHỐI LƯỢNG
N ĐƯỜNG GIAO THÔNG
O Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,877 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,1989 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,907 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6216 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,382 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7244 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7257 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2419 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6309 100m3
10 Đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 472,017
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0583 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6907 100m3
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5959 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5959 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0962 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0962 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0962 100tấn
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3092 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7902 100m3
P Bó vỉa
1 Bê tông đúc sẵn bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,88 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4659 100m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,77 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8002 100m2
5 Vữa XM M75 dày 2cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,63 m2
6 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 222,1 m
Q Đan rãnh
1 Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,33 m3
2 Ván khuôn đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3554 100m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,66 m3
4 Vữa XM M75 dày 2cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,63 m2
5 Lắp đặt đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,63 m2
R Vỉa hè
1 Lát gạch Tezzazo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 171,23 m2
2 Vữa XM M75 dày 2cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 171,23 m2
3 Bê tông M150 đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,99 m3
4 Nilon lót Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 171,23 m2
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
T Rãnh xây B400
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,9 m3
2 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,8 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8423 100m2
4 Xây rãnh bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,59 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 286,39 m2
6 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,97 m3
7 Ván khuôn xà mũ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6846 100m2
8 Cốt thép xà mũ D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,478 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 211 cái
10 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,19 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8102 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2176 tấn
U Hố ga xây
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,15 m3
2 Bê tông móng ga M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,32 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0922 100m2
4 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,13 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,58 m2
6 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0879 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1786 tấn
V Cửa thu nước
1 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,53 m3
2 VXM M75 dày 2cm, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,25 m2
3 Lắp đặt cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,77 m3
5 Ván khuôn cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2639 100m2
6 Cốt thép cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,17 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0136 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0186 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,12 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0122 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
15 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Bê tông bó vỉa cửa thu nước đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,19 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0368 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0138 tấn
19 Lắp đặt tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Bê tông tấm đan , vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,12 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0191 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0114 tấn
23 Lưới chắn rác Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Nắp ga Composite Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
W TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,55 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3182936E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.636587E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công: đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông (hoặc tổ chức giao thông). - Tài liệu gửi kèm cùng E-HSDT bao gồm: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu đơn vị thi công. + Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.152.036.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.304.073.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->