Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:42:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,28 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,5264 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1634 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Ganitô bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,013 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,106 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối lượng tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,6538 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6142 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,5264 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1634 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,473 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,54 | m2 |
| 13 | Sơn lan can bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cửa sắt xếp cầu thang kích thước 1,5*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,28 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.117,6324 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,8172 | m2 |
| B | Sửa chữa nhà bán trú học sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,6154 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3081 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối lượng tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,2325 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,4618 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,196 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp ganito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,147 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5229 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,6154 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3081 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,27 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,877 | m2 |
| 12 | Sơn lan can bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,196 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.103,0772 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,5406 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,4741 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4259 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường khối lượng tính 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,406 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.161,8963 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối lượng tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,7037 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,848 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp ganito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,868 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái, đường ống cấp thoát nước phòng thí nghiệm đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8245 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,8319 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,4741 | m2 |
| 13 | Lát nền nhà gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,848 | m2 |
| 14 | Sơn lan can bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,27 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,598 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,3704 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,1296 | m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Măng sông PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 Cái |
| 22 | Côn thu nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 33 | LĐ côn thu nhựa PPR d40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | LĐ tê thu nhựa PPR d32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | LĐ nối thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | LĐ nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Khóa nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Nhà bếp ăn 4 gian ( Xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0392 | m3 |
| 2 | Lót cát móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,966 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3263 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6016 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,83 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,582 | m2 |
| 14 | Sơn chân móng không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,582 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4346 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1979 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô đường kính =>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2133 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4309 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,768 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,792 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,08 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,994 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,482 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7044 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7044 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 31 | Sơn xà gồ bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Úp nóc, máng nước Tôn Suntek khổ 400m dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 34 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3124 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3124 | tấn |
| 36 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0323 | 100m2 |
| 37 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m |
| 38 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 40 | Sơn hoa sắt bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3768 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 cấu kiện |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,768 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,942 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 55 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 57 | Tủ điện tổng kt 250*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| E | Nhà vệ sinh giáo viên ( xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 4 | xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6468 | m3 |
| 5 | Xây tường chắn đất gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0328 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,038 | m3 |
| 9 | Lót cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng nhà đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0428 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 13 | cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 14 | cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6366 | m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | tấn |
| 22 | Ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6571 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2924 | m3 |
| 26 | Xây sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,692 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 29 | Trát gờ sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,814 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3552 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5412 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,652 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m2 |
| 35 | Ô Thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 0.0 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 cấu kiện |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,814 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,932 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Để âm CK 175 (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 50 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 51 | LĐ ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | LĐ ống nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | LĐ ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | LĐ ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | LĐ ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | LĐ ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | LĐ ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 59 | LĐ Cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | LĐ Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | LĐ Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | LĐ Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | LĐ Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 64 | LĐ Côn thu PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 65 | LĐ Côn thu PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | LĐ Côn thu PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | LĐ tê PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | LĐ tê PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | LĐ Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình nước nóng Rossi HQ20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen R802S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera VI66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Đào bể phốt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 84 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 86 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 87 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | m3 |
| 88 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 91 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 94 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 97 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | LĐ ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | LĐ cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | LĐ tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | LĐ ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 102 | LĐ cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | Nhà vệ sinh + tắm học sinh ( Xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,62 | m3 |
| 2 | Lót cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1538 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4051 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2918 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6752 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6336 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8168 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,772 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7519 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,772 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7304 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6595 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5452 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5043 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5658 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4748 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9946 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,094 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4288 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch Ceramic 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,758 | m2 |
| 32 | Ốp đá bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2885 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m2 |
| 34 | Ô Thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m2 cấu kiện |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,094 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Đèn báo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 45 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 47 | LĐ ống nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | LĐ ống nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | LĐ ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | LĐ ống nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | LĐ cút PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | LĐ Tê PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | LĐ cút PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | LĐ tê PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | LĐ cút PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | LĐ tê PPR d52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 57 | LĐ côn PPR d32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | LĐ côn PPR d25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | LĐ côn PPR d50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Ga thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Chậu xí bệt VI66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | LĐ ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Tê nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Côn nhựa PVC d=90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Đào bể phốt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 83 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 84 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 88 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 91 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 94 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | LĐ ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | LĐ cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | LĐ tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | LĐ ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | LĐ cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | Ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1516 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,518 | m3 |
| 4 | Đào, xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7446 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7446 | 100m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 chiiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6039 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 chiiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6455 | m3 |
| 8 | Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3613 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,379 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,156 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 23 | Khung thép đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lát nền gạch đỏ Hạ Long thước 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch Ceramic kt 300*600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m2 |
| 27 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,285 | m2 |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 34 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | LĐ ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | LĐ ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | LĐ Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | LĐ ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | LĐ Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | LĐ Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | LĐ nối thẳng PVC nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9747 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8499 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6493 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3085 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,965 | m2 |
| 49 | Lát nền sân khấu bằng gạch đỏ Hạ Long kích thước 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,26 | m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2141 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4286 | tấn |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2141 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5315 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 57 | Tấm lợp nhựa lấy sáng Polycarbonate dạng đặc 2.4mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,38 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng cột cờ INox304 D60, dày 1.5mm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | tấn |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7983 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | tấn |
| 66 | Thép bản dải sàn dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,68 | kg |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m |
| 69 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 78 | Khung đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | LD ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 80 | LD cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1326 | m3 |
| 82 | Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5208 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,587 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4779 | m3 |
| 85 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,592 | m2 |
| 86 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6612 | m2 |
| 87 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2217 | 100m2 |
| 88 | SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2395 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8043 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 91 | Lát sân bằng gạch Terrazzo màu đỏ kích thước 400*400 vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.660.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi