Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733071-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210732354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:42:00 đến ngày 2021-07-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 6 phòng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,28 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,5264 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,1634 m2
4 Phá dỡ Ganitô bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,013 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894,106 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối lượng tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,6538 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6142 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,5264 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,1634 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,473 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,54 m2
13 Sơn lan can bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
14 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
15 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m2
16 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
18 Lắp đặt cửa sắt xếp cầu thang kích thước 1,5*2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,28 m2 cấu kiện
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.117,6324 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,8172 m2
B Sửa chữa nhà bán trú học sinh
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,6154 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,3081 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối lượng tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,2325 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 882,4618 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,196 m2
6 Phá dỡ lớp ganito bậc tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,147 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5229 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,6154 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,3081 m2
10 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,27 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,877 m2
12 Sơn lan can bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,196 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.103,0772 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,5406 m2
C Sửa chữa nhà lớp học bộ môn
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,4741 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4259 m2
3 Phá lớp vữa trát chân tường khối lượng tính 100% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,406 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (khối lượng tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.161,8963 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (khối lượng tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,7037 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,848 m2
8 Phá dỡ lớp ganito bậc tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,868 m2
9 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái, đường ống cấp thoát nước phòng thí nghiệm đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8245 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,8319 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,4741 m2
13 Lát nền nhà gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,848 m2
14 Sơn lan can bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,27 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,598 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.452,3704 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,1296 m2
19 LĐ ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
20 Cút nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Măng sông PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 Cái
22 Côn thu nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 LĐ ống nhựa PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
24 Cút nhựa PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Tê nhựa PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
33 LĐ côn thu nhựa PPR d40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 LĐ tê thu nhựa PPR d32-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
35 LĐ nối thẳng nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 LĐ nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Khóa nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Khóa nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D Nhà bếp ăn 4 gian ( Xây bổ sung )
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0392 m3
2 Lót cát móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,314 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,966 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6072 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3263 m3
6 Xây bậc tam cấp vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3112 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1456 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
10 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6016 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,83 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,38 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,582 m2
14 Sơn chân móng không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,582 m2
15 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4346 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1979 m3
17 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2202 100m2
18 Cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 tấn
19 Cốt thép lanh tô đường kính =>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2133 tấn
20 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4309 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,768 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,792 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường kích thước gạch 300*600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,08 m2
25 Lát nền gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,994 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,482 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7044 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7044 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 tấn
31 Sơn xà gồ bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m2
33 Úp nóc, máng nước Tôn Suntek khổ 400m dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
34 Gia công dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3124 tấn
35 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3124 tấn
36 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0323 100m2
37 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,28 m
38 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0929 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
40 Sơn hoa sắt bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3768 m2
41 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
42 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
43 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
44 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2 cấu kiện
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,768 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,942 m2
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
55 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
57 Tủ điện tổng kt 250*150*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
E Nhà vệ sinh giáo viên ( xây bổ sung )
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 m3
4 xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6468 m3
5 Xây tường chắn đất gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0328 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m2
8 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,038 m3
9 Lót cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,412 m3
11 Bê tông giằng nhà đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0428 m3
12 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0948 100m2
13 cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
14 cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1495 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 m3
16 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6366 m3
17 Cốt thép lanh tô đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0204 tấn
18 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 100m2
19 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 m3
20 Cốt thép dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0531 tấn
21 Cốt thép dầm mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1325 tấn
22 Ván khuôn dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 100m2
23 Cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6571 tấn
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1948 100m2
25 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2924 m3
26 Xây sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4576 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,692 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
29 Trát gờ sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,814 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3552 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5412 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,652 m2
34 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m2
35 Ô Thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 0.0
36 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2 cấu kiện
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,814 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,932 m2
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Để âm CK 175 (SINO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
50 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
51 LĐ ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
52 LĐ ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
53 LĐ ống nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
54 LĐ ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
55 LĐ ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
56 LĐ ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
57 LĐ ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
58 LĐ ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
59 LĐ Cút nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 LĐ Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 LĐ Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 LĐ Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 LĐ Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
64 LĐ Côn thu PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
65 LĐ Côn thu PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 LĐ Côn thu PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
67 LĐ tê PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 LĐ tê PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 LĐ Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt bình nước nóng Rossi HQ20L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt vòi tắm hương sen R802S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera VI66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam TT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Đào bể phốt đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,582 m3
83 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
84 ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
86 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
87 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1068 m3
88 Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 m3
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
91 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1225 m2
92 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1225 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7843 m2
94 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
95 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
96 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
97 Lắp dựng tấm đan bê tông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
98 LĐ ống nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
99 LĐ cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 LĐ tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 LĐ ống nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
102 LĐ cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
F Nhà vệ sinh + tắm học sinh ( Xây bổ sung )
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,62 m3
2 Lót cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,417 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1538 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4051 m3
5 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2918 tấn
8 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6752 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6336 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8168 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,772 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7519 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,772 m2
14 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7304 m3
15 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6595 m3
16 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0892 100m2
17 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 tấn
18 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 tấn
19 Đổ bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5452 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5043 100m2
22 Cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 tấn
23 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5658 tấn
25 Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4748 m3
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9946 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,094 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4288 m2
29 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,32 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4 m
31 Công tác ốp gạch Ceramic 300*600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,758 m2
32 Ốp đá bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2885 m2
33 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m2
34 Ô Thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
35 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 m2 cấu kiện
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,094 m2
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Đèn báo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
45 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
47 LĐ ống nhựa PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
48 LĐ ống nhựa PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
49 LĐ ống nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
50 LĐ ống nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
51 LĐ cút PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 LĐ Tê PPR d50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
53 LĐ cút PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 LĐ tê PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 LĐ cút PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
56 LĐ tê PPR d52mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
57 LĐ côn PPR d32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 LĐ côn PPR d25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
59 LĐ côn PPR d50-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
62 Ga thu nước Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Chậu xí bệt VI66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
71 LĐ ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
72 LĐ ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
73 Chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Tê nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Cút nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Cút nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Tê nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
78 Côn nhựa PVC d=90-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Đào bể phốt đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,582 m3
80 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
81 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
83 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
84 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1068 m3
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
88 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1225 m2
89 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1225 m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7843 m2
91 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
92 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
93 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
94 Lắp dựng tấm đan bê tông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 LĐ ống nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
96 LĐ cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 LĐ tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 LĐ ống nhựa PVC d34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
99 LĐ cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G Ngoài nhà
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1516 m3
3 Phá dỡ sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,518 m3
4 Đào, xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7446 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7446 100m3
6 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 chiiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6039 m3
7 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 chiiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6455 m3
8 Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3613 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,875 m3
10 Đổ bê tông nền đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 100m2
12 Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
13 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,379 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,156 m2
16 Trát trụ, cột hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75 m2
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m2
22 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
23 Khung thép đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lát nền gạch đỏ Hạ Long thước 400*400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m2
25 Công tác ốp gạch Ceramic kt 300*600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m2
27 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,285 m2
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
34 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 LĐ ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
36 LĐ ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
37 LĐ Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 LĐ ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
39 LĐ Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 LĐ Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 LĐ nối thẳng PVC nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9747 m3
43 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8499 m3
44 Xây gạch không nung vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6493 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 m3
47 Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3085 m3
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,965 m2
49 Lát nền sân khấu bằng gạch đỏ Hạ Long kích thước 400*400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,26 m2
50 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2141 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4286 tấn
52 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1029 tấn
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
54 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2141 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5315 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
57 Tấm lợp nhựa lấy sáng Polycarbonate dạng đặc 2.4mm màu xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,38 m2
58 Gia công lắp dựng cột cờ INox304 D60, dày 1.5mm, L=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m
59 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1982 tấn
60 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1982 tấn
61 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7983 tấn
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 tấn
66 Thép bản dải sàn dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,68 kg
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi Suntex dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 100m2
68 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m
69 Cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
78 Khung đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
79 LD ống nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
80 LD cút nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1326 m3
82 Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5208 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,587 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4779 m3
85 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,592 m2
86 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6612 m2
87 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2217 100m2
88 SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2395 tấn
89 Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8043 m3
90 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
91 Lát sân bằng gạch Terrazzo màu đỏ kích thước 400*400 vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.121 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->