Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:41:00 đến ngày 2021-07-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8316 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,4684 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,288 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,3006 | m2 |
| 5 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8316 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,4684 | m2 |
| 7 | Sơn xen hoa cửa sổ, hoa sắt lan can 2 nước màu xanh ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,288 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,3006 | m2 |
| B | Sửa chữa nhà bếp + nhà ăn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3352 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5084 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8829 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0322 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,091 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đỏ 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1588 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2228 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,0601 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7418 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 12 | Ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic kích thước 300*600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,712 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9948 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8829 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0322 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,117 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,1328 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 19 | Úp nóc, máng nước Tôn Suntek khổ 400m dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 20 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | tấn |
| 21 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9322 | 100m2 |
| 22 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m |
| 23 | Sơn hoa sắt cửa 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,316 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,943 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 37 | Phá lớp vữa láng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, bằng gạch Hạ Long 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7641 | m2 |
| C | Nhà công vụ 2 gian ( Xây bổ sung) | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8464 | m3 |
| 2 | Lót cát móng đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5508 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6092 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3912 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2372 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4309 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8491 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,187 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,187 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2617 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5749 | m3 |
| 16 | Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7187 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9018 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | tấn |
| 22 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,226 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,847 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,298 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1769 | m2 |
| 31 | Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2345 | m2 |
| 32 | Ốp gạch Ceramic kích thước 300*600vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,752 | m2 |
| 33 | Ốp bậc đá Granit tự nhiên vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,017 | m2 |
| 34 | Sản xuất dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | tấn |
| 36 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3973 | 100m2 |
| 37 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m2 cấu kiện |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2058 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,847 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,524 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Đèn copac 40W bao gồm cả đui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 61 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 62 | Khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 63 | Sơn khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 70 | Ga thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn thu D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Chếch d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | côn cút nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | côn cút nhựa d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | côn cút nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Côn thu d90-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 95 | Côn thu d90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Đào bể phốt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 98 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 100 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 101 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | m3 |
| 102 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 106 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 108 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 109 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 111 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 113 | Ống PVC D34 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| D | Ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,856 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0634 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5906 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5906 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6887 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7251 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3711 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5456 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5456 | m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | m3 |
| 16 | Lát sân bằng gạch đỏ Hạ Long 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,62 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 23 | Gia công hệ khung chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | LĐ ống PPR D20mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | LĐ côn cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m2 |
| 34 | Lót cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,574 | m3 |
| 36 | Bê tông nền bù vênh đá 1x2 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m3 |
| 37 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400*400 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676 | m2 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5832 | 100m3 |
| 39 | Sửa móng bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4792 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 42 | Xây đá hộc móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,792 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc thân kè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,11 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,38 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3392 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 54 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3114 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5047 | m3 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2422 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 60 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8844 | m3 |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2924 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3878 | m3 |
| 64 | Xây bao cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9415 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,878 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit màu mận chín vào trụ cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,72 | m2 |
| 70 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m2 |
| 71 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2623 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9592 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9592 | m2 cấu kiện |
| 74 | Tôn dày 0,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7 | m2 |
| 75 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 77 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cắt chữ Inox màu vàng cao 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 79 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4875 | m3 |
| 80 | Lót cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,625 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3484 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7727 | tấn |
| 85 | Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 86 | Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8745 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0107 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0227 | m3 |
| 89 | Hoa xi măng 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 90 | Trát cột hàng rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,347 | m2 |
| 91 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.214,3472 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,6 | m |
| 93 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9344 | tấn |
| 94 | Mũi giáo đúc sắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7554 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,652 | m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3509 | 100m3 |
| 98 | Sửa móng bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8988 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 103 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 104 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 105 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 106 | SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4719 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,768 | m3 |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 112 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4508 | m3 |
| 113 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4365 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 115 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 116 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | m3 |
| 117 | Lưới thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 121 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4312 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | m3 |
| 124 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,432 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,736 | m2 |
| 128 | Sơn ngoài nhà bằng sơn X-Pain 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,432 | m2 |
| 129 | Sơn trong nhà bằng sơn X-Pain 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,736 | m2 |
| 130 | Đào móng bồn hoa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,19 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1626 | m3 |
| 132 | Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1535 | m3 |
| 133 | Trát bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,4304 | m2 |
| 134 | Công tác ốp đá granit màu xanh bồn hoa sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,4304 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.660.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi