Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732991-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210732374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:41:00 đến ngày 2021-07-19 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng
1 Phá lớp vữa trát tường chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8316 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,4684 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,288 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,3006 m2
5 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8316 m2
6 Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 400*400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,4684 m2
7 Sơn xen hoa cửa sổ, hoa sắt lan can 2 nước màu xanh ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,288 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,3006 m2
B Sửa chữa nhà bếp + nhà ăn
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3352 m3
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5084 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8829 m2
4 Phá dỡ lớp vữa trát cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0322 m2
5 Phá lớp vữa trát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,091 m2
6 Phá dỡ nền gạch đỏ 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,1588 m2
7 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2228 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,0601 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7418 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
12 Ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic kích thước 300*600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,712 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9948 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8829 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0322 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,117 m2
17 Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,1328 m2
18 Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m2
19 Úp nóc, máng nước Tôn Suntek khổ 400m dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m
20 Gia công dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2822 tấn
21 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9322 100m2
22 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6 m
23 Sơn hoa sắt cửa 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,316 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,943 m2
26 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
37 Phá lớp vữa láng bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m2
39 Lát nền, sàn, bằng gạch Hạ Long 400*400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,7641 m2
C Nhà công vụ 2 gian ( Xây bổ sung)
1 Đào móng băng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8464 m3
2 Lót cát móng đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,379 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 m3
4 Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5508 m3
5 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,754 m3
6 Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6092 m3
7 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
8 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3912 tấn
9 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2372 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4309 m3
11 Bê tông nền đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8491 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,187 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,187 m2
14 Xây t­ường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2617 m3
15 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5749 m3
16 Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7187 m3
17 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1513 100m2
18 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
19 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 tấn
20 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9018 m3
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 tấn
22 Thép neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 tấn
25 Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7776 100m2
26 Tôn úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,226 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,847 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,298 m2
30 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1769 m2
31 Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2345 m2
32 Ốp gạch Ceramic kích thước 300*600vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,752 m2
33 Ốp bậc đá Granit tự nhiên vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,017 m2
34 Sản xuất dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1962 tấn
35 Lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1962 tấn
36 Trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3973 100m2
37 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m
38 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 m2
39 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
40 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,18 m2 cấu kiện
43 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0933 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2058 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,847 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,524 m2
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
57 ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Đèn copac 40W bao gồm cả đui Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
60 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
61 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
62 Khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
63 Sơn khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 m2
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
70 Ga thu nước Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
78 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
83 Lắp đặt côn thu D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Lắp đặt côn, cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
85 Lắp đặt côn thu D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC d34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
90 Chếch d110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
91 côn cút nhựa d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 côn cút nhựa d60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
93 côn cút nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
94 Côn thu d90-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
95 Côn thu d90-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
96 Đào bể phốt đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,582 m3
97 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
98 ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
100 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
101 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1068 m3
102 Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 m3
103 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 100m2
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1225 m2
106 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1225 m2
107 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7843 m2
108 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
109 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
110 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
111 Lắp dựng tấm đan bê tông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
113 Ống PVC D34 thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
D Ngoài nhà
1 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,856 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,0634 m3
3 Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5906 100m3
4 Vận chuyển vật liệu thừa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5906 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6887 m3
9 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7251 m3
10 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3711 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5456 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5456 m2
13 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
15 Bê tông nền đá 1x2 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,862 m3
16 Lát sân bằng gạch đỏ Hạ Long 400*400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,62 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0642 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0642 tấn
23 Gia công hệ khung chậu rửa tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
24 Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 100m2
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 LĐ ống PPR D20mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 LĐ côn cút PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
30 Lắp đặt côn cút nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,99 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,99 m2
34 Lót cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
35 Bê tông nền đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,574 m3
36 Bê tông nền bù vênh đá 1x2 M150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m3
37 Lát gạch Terrazzo kích thước 400*400 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676 m2
38 Đào móng bằng máy đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5832 100m3
39 Sửa móng bằng thủ công đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4792 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m3
42 Xây đá hộc móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,792 m3
43 Xây đá hộc thân kè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,11 m3
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
45 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,38 m2
46 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,776 m3
47 Bê tông lót móng đá 4x6 M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
48 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
49 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1284 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0776 100m2
51 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3392 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
53 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
54 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3114 tấn
55 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 100m2
56 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5047 m3
57 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
58 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2422 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2436 100m2
60 Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8844 m3
61 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2924 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2388 100m2
63 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3878 m3
64 Xây bao cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9415 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,878 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
69 Công tác ốp đá granit màu mận chín vào trụ cột sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,72 m2
70 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,73 m2
71 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2623 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9592 m2
73 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9592 m2 cấu kiện
74 Tôn dày 0,3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7 m2
75 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
76 Bánh xe cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
77 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Cắt chữ Inox màu vàng cao 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
79 Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4875 m3
80 Lót cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8625 m3
81 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,625 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m2
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3484 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7727 tấn
85 Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m3
86 Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8745 m3
87 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0107 m3
88 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0227 m3
89 Hoa xi măng 200*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
90 Trát cột hàng rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,347 m2
91 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.214,3472 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,6 m
93 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9344 tấn
94 Mũi giáo đúc sắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 cái
95 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7554 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,652 m2
97 Đào móng bằng máy đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3509 100m3
98 Sửa móng bằng thủ công đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8988 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3899 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3899 100m3
101 Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
103 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
104 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
105 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2794 100m2
106 SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4719 tấn
107 Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,768 m3
108 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,505 m3
110 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
112 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4508 m3
113 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4365 m3
114 Lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1216 tấn
115 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 100m2
116 Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,063 m3
117 Lưới thép D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0932 m2
118 Lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 tấn
119 Lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 tấn
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m2
121 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4312 m3
122 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
123 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 m3
124 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 100m2
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,432 m2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,736 m2
128 Sơn ngoài nhà bằng sơn X-Pain 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,432 m2
129 Sơn trong nhà bằng sơn X-Pain 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,736 m2
130 Đào móng bồn hoa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,19 m3
131 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1626 m3
132 Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1535 m3
133 Trát bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,4304 m2
134 Công tác ốp đá granit màu xanh bồn hoa sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,4304 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->